Hotline
Hà Nội:
024.66624888
0973.299.888
Hotline
Hồ Chí Minh:
028.66524888
0828.424.888
Hỗ trợ trực tuyến
TP. Hà Nội TP. Bắc Ninh TP. Hồ Chí Minh
Mr. Hiệp - Hỗ trợ chung
0973.299.888


Ms. Vĩnh - 024.666.24888


Ms. Hạnh - 024.3766.0606
Mr.Sơn - Bắc Ninh ĐT:0989.328.858 Mr. Kiên - Hỗ trợ chung

0982501137 | 0828.424.888



Mr. Kiệt - 028.66524888

Mr. Luân - 028.62678111

Wireless Access Point Aruba AP-345 - Bộ phát wifi băng tần kép chuẩn 802.11AC Wave 2, tốc độ 2966Mbps, chịu tải 256 User

Đánh giá: Xem đánh giá (Có 0 đánh giá)
Lượt xem: 538 lượt
Tình trạng:

Đang có hàng tại:

- Số 1062 Đường Láng, (Gần Cầu Giấy), Q. Đống Đa, Hà Nội

Bảo hành: 12 tháng
  • Tặng kèm adapter nguồn
Giá bán: 14.500.000 đ
Số lượng
- 1 +

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn trực tiếp về sản phẩm

Mr.Kiên HCM
0828424888
Mr.Kiệt HCM
028.66524888
Mr.Luân HCM
028.62678111
Mr.Hiệp Hà Nội
0973.299.888
Ms.Vĩnh Hà Nội
024.666.24888
Thông tin sản phẩm Thông số kỹ thuật Hướng dẫn Đánh giá sản phẩm

* Một số tính năng đặt biệt của Wireless Access Point Aruba AP-345:

 

- Hỗ trợ công nghệ 802.11ac Wave 2.0 gúp tăng băng thông và tốc độ cho các thiết bị kết nối không dây ( tăng 30% so với Wave 1.0)

 

- Với 2 anten Dual-band (2.4Ghz/5Ghz) hỗ trợ công nghệ mới nhất 4x4:4 MU-MIMO công suất phát mạnh mẽ (2.4Ghz là 5.8dBi và 5Ghz là 5.6dBi) gia tăng vùng phủ sóng và loại bỏ điểm chết. 

 

- Hoạt động ở 2 giải tần 2.4Ghz và 5Ghz 802.11 ac/a/b/g/n với đa người dùng MIMO (MU-MIMO)

 

- Tốc độ lên tới 2966Mbps  (800Mbps cho băng tần 2.4GHz và 2166Mbpscho băng tần 5Ghz) 

 

- Với 1 cổng mạng 10/100/1000 Base-T hỗ trợ PoE chuẩn 802.3at  cho phép lắp đặt linh hoạt.

 

- Với 1 cổng RJ45 HPE Smart Rate 100/1000/2500 Base-T hỗ trợ PoE chuẩn 802.3at

 

Hỗ trợ 256 thiết bị truy cập đồng thời. Và cho phép thiết lập tối đa 16 SSID

 

- Hỗ trợ quản lý và giám sát từ xa

 

- Ứng dụng di động và cổng thông tin đám mây

 

 

* Thông số kỹ thuật: 

 

Model

Wireless Access Point Aruba AP-345

 

WI-FI Radio Specifications

  • AP type: Indoor, dual radio, 5 GHz 802.11ac 4x4 MIMO and 2.4 GHz 802.11n 4x4 MIMO
    • The 2.4 GHz radio supports all 802.11ac rates as well (proprietary extension)
  • Software-configurable dual radio supports:
    • Dual-radio mode: 5 GHz (Radio 0) and 2.4 GHz (Radio 1)
    • Dual-5 GHz mode: upper 5 GHz (Radio 0) and lower 5 GHz (Radio 1)
  • 5 GHz:
    • Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1,733 Mbps wireless data rate to individual 4SS VHT80 or 2SS VHT160 client devices
    • Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 1,733 Mbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS MU-MIMO capable client devices simultaneously
    • Peak datarate increases to 2,166 Mbps when using 1024-QAM modulation (proprietary extension)
  • 2.4 GHz:
    • Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 600 Mbps wireless data rate to individual 4SS HT40 client devices, and up to 800 Mbps to individual 4SS VHT40 devices (proprietary extension)
  • Support for up to 256 associated client devices per radio, and up to 16 BSSIDs per radio
  • Supported frequency bands (country-specific restrictions apply):
    • 2.400 to 2.4835 GHz
    • 5.150 to 5.250 GHz2
    • 5.250 to 5.350 GHz2
    • 5.470 to 5.725 GHz3
    • 5.725 to 5.850 GHz3
  • Available channels: Dependent on configured regulatory domain
  • Dynamic frequency selection (DFS) optimizes the use of available RF spectrum
  • Supported radio technologies:
    • 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
    • 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
  • Supported modulation types:
    • 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
    • 802.11a/g/n/ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
  • Transmit power: Configurable in increments of 0.5 dBm
  • Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements):
    • 2.4 GHz band: +24 dBm (18dBm per chain)4
    • 5 GHz band: +24 dBm (18 dBm per chain)4
    • Note: Conducted transmit power levels exclude antenna gain. For total (EIRP) transmit power, add antenna gain.

Antennas

  • Internal antenna models. A total of eight internal omni-directional  downtilt antennas
    • Radio 1: four cross-polarized dual-band downtilt omni-directional antennas for 4x4 MIMO with peak antenna gain of 5.8 dBi (2.4 GHz) and 5.6 dBi (5 GHz) per antenna.
      • With AP in dual-radio mode: used for 2.4 GHz only
      • With AP in dual-5 GHz mode: used for lower 5 GHz only
    • Radio 0: four cross-polarized 5 GHz downtilt omni- directional antennas for 4x4 MIMO with peak antenna gain of 5.5 dBi per antenna
      • With AP in dual-radio mode: used for full 5 GHz only
      • With AP in dual-5 GHz mode: used for upper 5 GHz only
    • All internal antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 degrees.
    • Combining the patterns of all antennas per radio, the peak gain of the average (effective) pattern is:
      • Radio 1: 3.1 dBi in 2.4 GHz and 2.2 dBi in 5 GHz.
      • Radio 0: 2.7 dBi in 5 GHz.

 

Other Interface

  • One HPE Smart Rate port (RJ-45, maximum negotiated speed 2.5 Gbps)
    • Auto-sensing link speed (100/1000/2500BASE-T) and MDI/MDX
    • 2.5 Gbps speed complies with NBase-T and 802.3bz specifications
    • PoE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3at PoE
  • One 10/100/1000BASE-T Ethernet network interface (RJ-45)
    • Auto-sensing link speed and MDI/MDX
    • PoE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3at PoE
  • Link aggregation (LACP) support between both network ports for redundancy and increased capacity
  • DC power interface, accepts 1.35/3.5-mm center-positive circular plug with 9.5-mm length
  • USB 2.0 host interface (Type A connector)
  • Bluetooth Low Energy (BLE) radio
    • Up to 4 dBm transmit power (class 2) and -91 dBm receive sensitivity
    • Integrated vertically polarized omnidirectional antenna with roughly 30 degrees downtilt and peak gain of 4.9 dBi (AP-345) or 3.1 dBi (AP-344)
  • Visual indicators (tri-color LEDs): for System and Radio status
  • Reset button: factory reset, LED mode control (normal/off)
  • Serial console interface (proprietary, μUSB physical jack)
  • Kensington security slot

 

Power Source

  • The AP supports direct DC power and Power over Ethernet (PoE)
  • When both power sources are available, DC power takes priority over PoE
  • Power sources are sold separately
  • Direct DC source: 48Vdc nominal, +/- 5%
  • Power over Ethernet (PoE): 48Vdc (nominal) 802.3af/802.3at compliant source
  • When powered by a direct DC power source, the AP will operate without restrictions
  • When powered by PoE and with the IPM feature enabled, the AP will start up in unrestricted mode, but it may apply restrictions depending on the PoE budget and actual power. What IPM restrictions to apply, and in what order, is programmable.
  • When powered by PoE with the IPM feature disabled, the AP will apply some fixed restrictions:
    • The USB interface is disabled when using an 802.3at PoE power source
    • The USB interface and second Ethernet port (E1 if E0 is used, otherwise E0) are disabled, and both radios are restricted to 2x2 operation (AP in dual-radio mode) or 1x1 operation (AP in dual-5 GHz mode) when using an 802.3af PoE power source
  • Maximum (worst-case) power consumption:
    • DC powered: 20.0W (AP in dual-radio mode), 22.8W (AP in dual-5 GHz mode)
    • PoE powered (802.3at): 21.9W (AP in dual-radio mode), 25.1W (AP in dual-5 GHz mode)
    • PoE powered (802.3af): 13.5W
    • All numbers above are without an external USB device connected. When sourcing the full 5W power budget to such a device, the incremental (worst-case) power consumption for the AP is up to 6W (DC) or 6.6W (PoE)
  • Maximum (worst-case) power consumption in idle mode: 11W (DC or PoE)

 

Environmental & Reliability

 

  • Operating:
    • Temperature: 0° C to +50° C (+32° F to +122° F)
    • Humidity: 5% to 93% non-condensing
  • Storage and transportation:
    • Temperature: -40° C to +70° C (-40° F to +158° F)

 

Certifications

  • CB Scheme Safety, cTUVus
  • UL2043 plenum rating
  • Wi-Fi Alliance certified 802.11a/b/g/n, ac
  • Wi-Fi CERTIFIED™ ac (with wave 2 features)
  • Passpoint® (Release 2) with ArubaOS and Instant 8.3+

 

Minimum Software Versions

  • ArubaOS & Aruba InstantOS 8.3.0.0

 

Mechanical

  • Dimensions and weight (unit, excluding mount accessories):
    • 22.5 cm (W) x 22.4 cm (D) x 5.2 cm (H)
    • 8.9" (W) x 8.9" (D) x 2.0" (H)
    • 1.05 kg / 2.31 lbs
  • Dimensions and weight (shipping):
    • 33.9 cm (W) x 29 cm (D) x 8.8 cm (H)
    • 13.3" (W) x 11.4" (D) x 3.5" (H)
    • 1.65 kg / 3.63 lbs

 

 

Tốc độ Wifi
  • Hai băng tần: 2.4Ghz:750Mbps+ 5GHz: 2167Mbps
Số máy truy cập tối đa đồng thời
  • 250 máy
Số cổng LAN
  • 1 cổng LAN
Các tính năng khác
  • Cấp nguồn PoE 48V-0.5A
Số Anten
  • 4 anten
Sản phẩm cùng giá
Sản phẩm đã xem