Hotilne
Hà Nội:
024.66624888
0973.299.888
Hotilne
Hồ Chí Minh:
028.66524888
0982.501.137
Hỗ trợ trực tuyến
TP. Hà Nội TP. Bắc Ninh TP. Hồ Chí Minh
Mr. Hiệp - Hỗ trợ chung
0973.299.888


Ms. Vĩnh - 024.666.24888

Ms. Hạnh - 024.3766.0606
Mr.Sơn - Bắc Ninh ĐT:0989.328.858 Mr. Kiên - Hỗ trợ chung

0982501137



Mr. Kiệt - 028.66524888

Mr. Kỳ - 028.62.678111

Ubiquiti UniFi AP AC EDU Indoor Access Point With Public Address System

Đánh giá: Xem đánh giá (Có 0 đánh giá)
Lượt xem: 684 lượt
Tình trạng:

Đang có hàng tại:

- Số 74/1/12 Bạch Đằng, Phường 2, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

- Số 1062 Đường Láng, (Gần Cầu Giấy), Q. Đống Đa, Hà Nội

- Số 42 Phố Phùng Hưng, P. Hàng Bông, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội

- Số 191 Trường Chinh, P. Khương Mai, Q. Thanh Xuân, Hà Nội
Bảo hành: 1 năm
Giao hàng:
- Giao hàng trực tiếp, thu tiền và cài đặt nhanh tận nơi các quận trung tâm. Giao hàng thu tiền tận nơi (COD) toàn quốc thông qua dịch vụ chuyển phát nhanh.
- Phí giao hàng: miễn phí các quận trung tâm TP.HCM và Hà Nội
- Thời gian giao hàng nội thành: Từ 8h30 đến 18h (Sau 18h vui lòng đặt hàng trước)
Giá bán: Liên hệ
Số lượng
- 1 +

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn trực tiếp về sản phẩm

Mr.Kiên HCM
0982.501.137
Mr.Kiệt HCM
028.66524888
Mr.Kỳ HCM
028.62678111
Mr.Hiệp Hà Nội
0973.299.888
Ms.Vĩnh Hà Nội
024.666.24888
Thông tin sản phẩm Thông số kỹ thuật Hướng dẫn Đánh giá sản phẩm

The Ubiquiti UniFi AP AC EDU features the latest Wi-Fi 802.11ac, 3x3 MIMO technology, and integrates Wi-Fi and public address capabilities, making it perfect for campus-wide deployment.

Ubiquiti UniFi AC EDU Key Features

  • WiFi Connected Speaker
  • 802.11ac
  • 3x3 MIMO
  • Simultaneous dual-band
  • 2.4GHz throughput of 450Mbps
  • 5GHz throughput of 1300Mbps
  • 1 Gigabit Ethernet Port

UAP-AC-EDU là lý tưởng thích hợp cho việc triển khai trong nhà với phạm vi 122m (400ft). Có thể thiết lập từ thiết bị Android hoặc iOS bằng Ứng dụng phát sóng UniFi.

Unifi AC-EDU là sự kết hợp hiệu suất doanh nghiệp, khả năng mở rộng không giới hạn, và một bộ điều khiển quản lý trung tâm. Các điểm truy cập vô tuyến 802.11AC UniFi (AP) có thiết kế công nghiệp tinh tế và có thể dễ dàng lắp đặt bằng linh kiện kèm theo. 

UAP-AC-EDU có thể dễ dàng truy cập thông qua bất kỳ trình duyệt web tiêu chuẩn, và các phần mềm UniFi Controller là một công cụ phần mềm mạnh mẽ lý tưởng cho các ứng dụng khách mật độ cao đòi hỏi độ trễ thấp và hiệu năng thời gian hoạt động cao. Sử dụng phần mềm UniFi Controller để nhanh chóng cấu hình và quản lý một mạng Wi-Fi dành cho doanh nghiệp - không cần đào tạo đặc biệt. Bản đồ RF và các tính năng hiệu suất, trạng thái thời gian thực, phát hiện thiết bị UAP tự động và các tùy chọn bảo mật nâng cao đều được tích hợp hoàn toàn.
UniFi


Không giống các hệ thống Wi-Fi doanh nghiệp truyền thống sử dụng bộ điều khiển phần cứng, UniFi đi kèm với một bộ điều khiển phần mềm không dành riêng cho phép triển khai trên một máy PC, Mac hoặc Linux; trong một Cloud riêng; Hoặc sử dụng dịch vụ đám mây(cloud) công cộng.

Unifi 802.11AC Dual-Radio APs có tính năng Wi-Fi 802.11AC MIMO mới nhất. Phần mềm UniFi Controller trực quan cấu hình và quản lý các AP của bạn với giao diện người dùng dễ học. Xây dựng mạng không dây lớn hoặc nhỏ nếu cần. Bắt đầu với một (hoặc nâng cấp lên ba gói) và mở rộng ra hàng ngàn trong khi duy trì một hệ thống quản lý tập trung duy nhất.

Ubiquiti UniFi UAP-AC-EDU Technical Specification

General

  • Dimensions 287.5 x 287.5 x 125.9 mm (11.32 x 11.32 x 4.96")
  • Weight 1.8 kg (3.97 lb)
  • Networking Interface (1) 10/100/1000 Ethernet Port
  • Buttons Reset Antennas (3) Dual-Band
  • Antennas, 3 dBi Each
  • Wi-Fi Standards 802.11 a/b/g/n/ac
  • Power Method Passive Power over Ethernet (48V), 803.2at Supported (Supported Voltage Range: 44 to 57VDC)
  • Power Supply 48V, 0.5A PoE Gigabit Adapter*
  • Maximum Power Consumption 20W
  • Maximum TX Power 2.4 GHz 22 dBm 5 GHz 22 dBm
  • BSSID Up to Four per Radio
  • Power Save Supported
  • Wireless Security WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES)
  • Certifications CE, FCC, IC
  • Mounting Wall/Ceiling (Kits Included)
  • Operating Temperature -10 to 70° C (14 to 158° F)
  • Operating Humidity 5 to 95% Noncondensing

Advanced Traffic Management

  • VLAN 802.1Q
  • Advanced QoS Per-User Rate Limiting
  • Guest Traffic Isolation Supported
  • WMM Voice, Video, Best Effort, and Background
  • Concurrent Clients 200+

Supported Data Rates (Mbps)

  • Standard Data Rates
  • 802.11a 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps
  • 802.11n 6.5 Mbps to 450 Mbps (MCS0 - MCS23, HT 20/40)
  • 802.11ac 6.5 Mbps to 1300 Mbps (MCS0 - MCS9 NSS1/2/3, VHT 20/40/80)
  • 802.11b 1, 2, 5.5, 11 Mbps
  • 802.11g 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps

Loudspeaker Acoustics

  • Sensitivity 94 dB (1W/1 m)
  • Maximum SPL 103 dB @ 1 m
  • Frequency Response 100 - 20,000 Hz
  • Type Two-Way Speaker with Second-Order HP Filter

Microphone Acoustics

  • Sensitivity -40 dB
  • Polar Pattern Omni
  • Frequency Response 50 - 20,000 Hz
Ubiquiti UniFi UAP-AC-EDU Technical Specification

General

  • Dimensions 287.5 x 287.5 x 125.9 mm (11.32 x 11.32 x 4.96")
  • Weight 1.8 kg (3.97 lb)
  • Networking Interface (1) 10/100/1000 Ethernet Port
  • Buttons Reset Antennas (3) Dual-Band
  • Antennas, 3 dBi Each
  • Wi-Fi Standards 802.11 a/b/g/n/ac
  • Power Method Passive Power over Ethernet (48V), 803.2at Supported (Supported Voltage Range: 44 to 57VDC)
  • Power Supply 48V, 0.5A PoE Gigabit Adapter*
  • Maximum Power Consumption 20W
  • Maximum TX Power 2.4 GHz 22 dBm 5 GHz 22 dBm
  • BSSID Up to Four per Radio
  • Power Save Supported
  • Wireless Security WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES)
  • Certifications CE, FCC, IC
  • Mounting Wall/Ceiling (Kits Included)
  • Operating Temperature -10 to 70° C (14 to 158° F)
  • Operating Humidity 5 to 95% Noncondensing

Advanced Traffic Management

  • VLAN 802.1Q
  • Advanced QoS Per-User Rate Limiting
  • Guest Traffic Isolation Supported
  • WMM Voice, Video, Best Effort, and Background
  • Concurrent Clients 200+

Supported Data Rates (Mbps)

  • Standard Data Rates
  • 802.11a 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps
  • 802.11n 6.5 Mbps to 450 Mbps (MCS0 - MCS23, HT 20/40)
  • 802.11ac 6.5 Mbps to 1300 Mbps (MCS0 - MCS9 NSS1/2/3, VHT 20/40/80)
  • 802.11b 1, 2, 5.5, 11 Mbps
  • 802.11g 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps

Loudspeaker Acoustics

  • Sensitivity 94 dB (1W/1 m)
  • Maximum SPL 103 dB @ 1 m
  • Frequency Response 100 - 20,000 Hz
  • Type Two-Way Speaker with Second-Order HP Filter

Microphone Acoustics

  • Sensitivity -40 dB
  • Polar Pattern Omni
  • Frequency Response 50 - 20,000 Hz

Hiện tại chưa có ý kiến đánh giá nào về sản phẩm. Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận của bạn.

Sản phẩm đã xem