Switch UniFi Enterprise Campus 24S PoE | ECS-24S-PoE

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Switch UniFi Enterprise Campus 24S PoE | ECS-24S-PoE

Switch UniFi Enterprise Campus 24S PoE | ECS-24S-PoE

Mã SP: ECS-24S-PoE

Lượt xem: 171 lượt

0 đánh giá

Switch Layer 3 Etherlighting™ PoE, hỗ trợ stacking
(8) cổng 2.5 GbE PoE+++, (16) cổng 10 GbE PoE+++
(2) cổng 25G SFP28
(2) cổng Stacking 100G QSFPP28
Tổng Công Suất PoE 1050W khi gắn cả 2 nguồn
(2) Module nguồn hot-swappable (đóng gói mặc định 2 nguồn 600W)
(4)Module quạt hot-swappable
Giá khuyến mại: Liên hệ
Bảo hành: 12 Tháng

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh Sỉ/Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Mô tả sản phẩm Ubiquiti UniFi Enterprise Campus 24S PoE Switch | ECS-24S-PoE

Tổng quan

Ubiquiti UniFi Enterprise Campus 24S PoE (ECS-24S-PoE) là một switch Layer 3 mạnh mẽ, được thiết kế cho các mạng doanh nghiệp hiện đại với nhu cầu kết nối tốc độ cao và cung cấp nguồn qua Ethernet (PoE). Với 24 cổng RJ45 (8 cổng 2.5 GbE PoE+++, 16 cổng 10 GbE PoE+++) và 4 cổng 25G SFP28, switch này cung cấp băng thông tổng cộng 230 Gbps (non-blocking) và khả năng chuyển tiếp 342 Mpps. Hỗ trợ tổng công suất PoE lên đến 1,050W (với 2 mô-đun nguồn 600W) và khả năng stacking, ECS-24S-PoE lý tưởng cho các hệ thống yêu cầu hiệu suất cao và tính sẵn sàng liên tục. Được trang bị công nghệ Etherlighting™ với đèn LED trạng thái cổng, màn hình cảm ứng 1.3 inch, và các mô-đun nguồn/fan có thể thay nóng, thiết bị này đảm bảo quản lý dễ dàng và độ bền cao. ECS-24S-PoE được quản lý qua UniFi Network Controller, phù hợp cho trung tâm dữ liệu, văn phòng, hoặc các khu campus.

Tính năng nổi bật

  • Hiệu suất cao: Tổng băng thông non-blocking 230 Gbps, dung lượng chuyển mạch 460 Gbps, và tốc độ chuyển tiếp 342 Mpps, đáp ứng các ứng dụng băng thông lớn.
  • 24 cổng PoE+++: 8 cổng 2.5 GbE (2.5G/1G/100M/10M) và 16 cổng 10 GbE (10G/5G/2.5G/1G/100M/10M), cung cấp tối đa 90W mỗi cổng (802.3bt Type 4, Class 8).
  • 4 cổng 25G SFP28: Hỗ trợ kết nối uplink tốc độ cao (25G/10G/1G) và 2 cổng 100G QSFP28 cho stacking, đảm bảo khả năng mở rộng.
  • Tổng công suất PoE 1,050W: Hỗ trợ cấp nguồn cho các thiết bị như Wi-Fi 7 APs, camera PTZ, hoặc Intercom với 2 mô-đun nguồn 600W ở chế độ chia sẻ (shared mode).
  • Etherlighting™: Đèn LED trạng thái trên mỗi cổng hiển thị tốc độ, trạng thái kết nối, và VLAN, giúp giám sát trực quan.
  • Quản lý Layer 3: Hỗ trợ DHCP Server, Inter-VLAN Routing, và Static Routing cho mạng nội bộ, cùng các tính năng như ACLs, QoS, và IGMP Snooping.
  • Thiết kế bền bỉ: Vỏ thép SGCC, 4 quạt và 2 mô-đun nguồn có thể thay nóng, bảo vệ ESD (±12kV), hoạt động ở -5°C đến 40°C.
  • Quản lý tập trung: UniFi Network Controller (web hoặc ứng dụng) cho phép cấu hình VLAN, giám sát hiệu suất, và cập nhật firmware từ xa.
  • Hỗ trợ Pro AV Profiles: Tương thích với các giao thức như Dante, Q-SYS, NDI, SDVoE, Shure, AES67, và Crestron, tối ưu cho hệ thống AV chuyên nghiệp.

Thông số kỹ thuật

  • Model: ECS-24S-PoE.
  • Tiêu chuẩn và giao thức: IEEE 802.3bt (PoE+++), IEEE 802.3af/at, Layer 2/3 Switching, UniFi Network Protocol.
  • Cổng kết nối:
    • 8 x 2.5 GbE RJ45 PoE+++ (2.5G/1G/100M/10M, 90W/port, 802.3bt).
    • 16 x 10 GbE RJ45 PoE+++ (10G/5G/2.5G/1G/100M/10M, 90W/port, 802.3bt).
    • 4 x 25G SFP28 Ports (25G/10G/1G).
    • 2 x 100G QSFP28 Ports (stacking only, không hỗ trợ uplink).
    • 1 x GbE RJ45 Management Port.
    • 1 x RJ45 Console Port.
  • Hiệu suất:
    • Tổng băng thông non-blocking: 230 Gbps.
    • Dung lượng chuyển mạch: 460 Gbps.
    • Tốc độ chuyển tiếp: 342 Mpps.
    • Kích thước bảng MAC: 128,000.
    • ARP Entries: 128,000.
    • IPv4 Routes: 256,000.
    • Bộ đệm gói: 8 MB.
    • VLAN hỗ trợ: 1,000.
  • PoE:
    • Tổng công suất PoE:
      • 1,050W (200-240V AC, 2x600W modules, shared mode).
      • 850W (100-120V AC, 2x600W modules, shared mode).
      • 450W (2x600W modules, redundant mode).
    • Công suất PoE tối đa mỗi cổng: 90W (802.3bt Type 4, Class 8).
  • Nguồn điện:
    • 2 x AC/DC 600W Hot-swappable Power Modules (1200W modules bán riêng).
    • Nguồn đầu vào: 100-240V AC, 50/60 Hz.
    • Công suất tiêu thụ: 150W (không tính PoE), 2,400W (bao gồm PoE tối đa).
  • Quạt: 4 x Hot-swappable Fan Modules (3+1 redundancy).
  • Màn hình: 1.3-inch Touchscreen LCM.
  • Kích thước: 442 x 496 x 44 mm (17.4 x 19.5 x 1.7 inch).
  • Trọng lượng:
    • Không có giá đỡ: 9.2 kg (20.3 lb).
    • Có giá đỡ: 9.3 kg (20.5 lb).
  • Chất liệu vỏ: Thép SGCC.
  • Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 40°C (23°F đến 104°F).
  • Độ ẩm hoạt động: 10-90% (không ngưng tụ).
  • Bảo vệ ESD: ±12kV (air), ±12kV (contact).
  • Lắp đặt: Rack-mount 1U, hỗ trợ giá đỡ 4 chân (four-post racks) 482.6 mm, độ sâu 650-1,000 mm.
  • Chứng nhận: CE, FCC, IC, NDAA Compliant.
  • Nội dung gói hàng: ECS-24S-PoE, 2 mô-đun nguồn 600W, 4 mô-đun quạt, bộ gắn rack, hướng dẫn cài đặt nhanh.

Ứng dụng thực tế

  • Trung tâm dữ liệu: Cung cấp kết nối 10 GbE và PoE+++ cho server, NAS, hoặc camera PTZ, với cổng 25G SFP28 để liên kết với switch core.
  • Văn phòng doanh nghiệp: Cấp nguồn và kết nối cho Wi-Fi 7 APs, VoIP phones, và thiết bị IoT, với hỗ trợ Layer 3 cho phân đoạn mạng an toàn.
  • Hệ thống giám sát: Hỗ trợ camera UniFi Protect hoặc PTZ độ phân giải cao, với PoE+++ đảm bảo nguồn ổn định và cổng 25G cho truyền dữ liệu video.
  • Khu campus: Kết nối các tòa nhà trong trường học hoặc bệnh viện với cổng 10 GbE và 25G SFP28, hỗ trợ stacking cho mở rộng mạng.
  • Hệ thống AV chuyên nghiệp: Tương thích với các giao thức Pro AV như Dante hoặc NDI, lý tưởng cho hội nghị, sự kiện trực tiếp, hoặc phòng thu.

Ubiquiti UniFi Enterprise Campus 24S PoE (ECS-24S-PoE) là một switch Layer 3 mạnh mẽ với 24 cổng PoE+++ và 4 cổng 25G SFP28, cung cấp hiệu suất cao, PoE 1,050W, và khả năng stacking. Với Etherlighting™, mô-đun thay nóng, và quản lý qua UniFi Network Controller, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho trung tâm dữ liệu, doanh nghiệp, hoặc hệ thống giám sát cần mạng tốc độ cao và đáng tin cậy.

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Thông SốChi Tiết
Dimensions 442 x 496 x 44 mm (17.4 x 19.5 x 1.7 in)
Port Layout • 1 GbE RJ45: 1
• 2.5 GbE RJ45: 8 (All PoE+++) (2.5G/1G/100M/10M)
• 10 GbE RJ45: 16 (All PoE+++) (10G/5G/2.5G/1G/100M/10M)
• 25G SFP28: 4 (25G/10G/1G)
• 100G QSFP28: 2 (100G)
Max. PoE Output Up to PoE+++
Total PoE Availability 200-240V AC: 1,050W
100-120V AC: 850W
Redundancy Switch Stacking
(2) Hot-Swappable PSUs
(4) Hot-Swappable Fans
Layer 3
Form Factor Rack mount (1U)
Etherlighting™
Switching Capacity 460 Gbps
Total Non-Blocking Throughput 230 Gbps
Forwarding Rate 342 Mpps
Supported VLANs 1,000
MAC Address Table Size 128,000
L3 Table Size ARP Entries: 128,000
IPv4 Routes: 256,000
Packet Buffer Size 8 MB
Layer 3 Features DHCP Server (Local Networks): ✓
Inter-VLAN Routing (Local Networks): ✓
Static Routing (Local Networks): ✓
Layer 2 Features LACP Port Aggregation: ✓
MC-LAG: ✓
STP & RSTP: ✓
QoS (DSCP): ✓
Pro AV Profiles (Play, Dante, Q-SYS, NDI, SDVoE, Shure, AES67, Crestron): ✓
Advanced IGMP Configuration (Querier, Fast Leave, Router Port): ✓
IGMP Snooping: ✓
802.1X Control: ✓
MAC-Based ACLs & Device Isolation: ✓
DHCP Snooping & Guarding: ✓
Egress Rate Limit: ✓
Flow Control: ✓
Storm Control: ✓
Multicast & Broadcast Rate Limiting: ✓
MAC Address Blocking: ✓
IP-Based ACLs & Network Isolation: ✓
MAC-Based Port Restriction: ✓
Port Isolation: ✓
Port Mirroring: ✓
Jumbo Frames: ✓
LLDP-MED: ✓
Voice VLAN: ✓
Loop Protection: ✓
PoE Ports PoE+++: 24
Max. PoE Wattage per Port by PSE PoE+++: 90W
Max. Power Consumption 150W (Excluding PoE Output)
2400W (Including PoE Output)
Power Method (2) Universal input, 100—240V AC, 50/60 Hz
Power Input Method (2) AC input, Hot-swappable power modules
Power Supply (2) Hot-swappable AC/DC 600W power modules
Supported Voltage Range 100—240V AC
Management Ethernet
GbE MGMT port
Console port
SMA connector
AR
Heat Dissipation (Excluding PoE Output) 511.8 BTU/hr
Weight Without mounting brackets: 9.2 kg (20.3 lb)
With mounting brackets: 9.3 kg (20.5 lb)
Enclosure Material SGCC steel
Supported Rack Depth 482.6 mm (19") four-post racks
Posts depths ranging from 650 to 1,000 mm (25.6–39.4”)
LCM Display 1.3" touchscreen
Fan Method (4) hot-swappable fan modules
ESD Protection Air: ± 12kV, contact: ± 12kV
Ambient Operating Temperature -5 to 40° C (23 to 104° F)
Ambient Operating Humidity 10 to 90% noncondensing
Etherlighting™ Ethernet: ✓
SFP28: ✓
LEDs Ethernet: ✓
System: ✓
NDAA Compliant
Certifications CE, FCC, IC
Xem thêm thông số kỹ thuật