Router cân bằng tải NetEngine HUAWEI eKit AR730

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Router cân bằng tải NetEngine HUAWEI eKit AR730

Router cân bằng tải NetEngine HUAWEI eKit AR730

Mã SP: AR730

Lượt xem: 136 lượt

0 đánh giá

2 x GE Combo WAN Ports (RJ45/SFP)
1 x 10GE SFP+ WAN Port (10G/1G)
8 x GE LAN/WAN Ports (có thể chuyển đổi WAN)
1 x USB 2.0 Port
1 x RJ45 Console Port
Chịu tải đồng thời 1200
Thiết kế gắn rack
Giá khuyến mại: Liên hệ
Bảo hành: 36 Tháng

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh Sỉ/Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Mô tả sản phẩm Huawei eKitEngine AR730 Enterprise Router

Tổng quan

Huawei eKitEngine AR730 là một router doanh nghiệp hiệu suất cao thuộc dòng NetEngine AR700, được thiết kế cho các doanh nghiệp vừa và lớn, chi nhánh, hoặc trung tâm dữ liệu nhỏ. Với CPU đa lõi dựa trên ARM và kiến trúc chuyển mạch không chặn (non-blocking), AR730 đạt tốc độ chuyển tiếp từ 9 Mpps đến 25 Mpps, gấp đôi trung bình ngành, và hỗ trợ tối đa 1,200 thiết bị đồng thời. Router này tích hợp các chức năng định tuyến, chuyển mạch, VPN, bảo mật, và MPLS, đáp ứng các nhu cầu mạng đa dạng trong thời đại đám mây. Được trang bị 2 cổng GE combo WAN, 1 cổng 10GE SFP+ WAN, 8 cổng GE LAN/WAN, và khả năng quản lý qua nền tảng Huawei eKit hoặc đám mây, AR730 cung cấp kết nối linh hoạt và triển khai dễ dàng. Thiết bị hỗ trợ các tính năng như cân bằng tải, tường lửa tích hợp, và khả năng hoạt động như bộ điều khiển Access Point (AP) eKitEngine, khiến nó trở thành giải pháp lý tưởng cho các môi trường mạng phức tạp.

Tính năng nổi bật

  • Hiệu suất vượt trội: CPU đa lõi ARM, tốc độ chuyển tiếp 9-25 Mpps, hỗ trợ xử lý 1,200 thiết bị đồng thời, phù hợp cho các ứng dụng băng thông lớn.
  • Kết nối linh hoạt: 2 cổng GE combo (RJ45/SFP), 1 cổng 10GE SFP+ WAN, và 8 cổng GE LAN/WAN (có thể chuyển đổi), hỗ trợ cân bằng tải và bảo vệ liên kết.
  • Tích hợp đa dịch vụ: Kết hợp định tuyến, chuyển mạch (Layer 2/3), VPN (IPsec, GRE, DSVPN, A2A VPN, L2TP, L2TPv3), bảo mật (tường lửa, IPS, lọc URL), và MPLS.
  • Quản lý thông minh: Hỗ trợ quản lý qua ứng dụng Huawei eKit, nền tảng đám mây, WebUI, hoặc SNMP, với cấu hình plug-and-play và giám sát từ xa.
  • Bộ điều khiển AP: Hoạt động như bộ điều khiển Access Point eKitEngine, quản lý các AP Wi-Fi trong mạng doanh nghiệp.
  • Hỗ trợ VPN mạnh mẽ: Cung cấp các giao thức VPN như IPsec, GRE, DSVPN, L2TP, và L2TPv3 để kết nối an toàn giữa các chi nhánh hoặc nhân viên từ xa.
  • Bảo mật toàn diện: Tích hợp tường lửa, lọc URL, ACL IPv4/IPv6, và bảo vệ chống tấn công (SYN flood, Smurf, LAND).
  • Thiết kế bền bỉ: Vỏ kim loại, hoạt động ở nhiệt độ 0°C đến 45°C, với khả năng chống sét mạnh mẽ và độ bền cao.

Thông số kỹ thuật

  • ModelAR730 (NetEngine AR730).
  • Tiêu chuẩn và giao thức: IEEE 802.3, 802.1Q, 802.1p, IPsec, GRE, DSVPN, L2TP, L2TPv3, MPLS, SNMP, BGP, OSPF, RIP, IPv4/IPv6 ACL, IGMPv1/v2/v3, PIM SM/DM, MSDP, MBGP, IPv6 PIM, MLD.
  • Bộ vi xử lý: Multi-core ARM, không công bố tốc độ cụ thể.
  • Bộ nhớ:
    • RAM: 2GB.
    • Flash: 1GB.
  • Cổng kết nối:
    • 2 x GE Combo WAN Ports (RJ45/SFP, 10/100/1000 Mbps).
    • 1 x 10GE SFP+ WAN Port (10G/1G).
    • 8 x GE LAN/WAN Ports (10/100/1000 Mbps, có thể chuyển đổi).
    • 1 x USB 2.0 Port.
    • 1 x RJ45 Console Port.
  • Hiệu suất:
    • Tốc độ chuyển tiếp: 9-25 Mpps.
    • Số thiết bị đồng thời: Tối đa 1,200 thiết bị.
  • Nguồn điện:
    • AC: 100-240V, 50/60 Hz.
    • Công suất tiêu thụ: Tối đa 33W.
  • Kích thước: 44.4 x 442 x 220.4 mm (1.75 x 17.4 x 8.68 inch).
  • Trọng lượng: 3.2 kg (7.05 lb).
  • Chất liệu vỏ: Kim loại.
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 45°C (32°F đến 113°F).
  • Độ ẩm hoạt động: 5-95% (không ngưng tụ).
  • Lắp đặt: Rack-mount 1U hoặc để bàn.
  • Chứng nhận: CE, FCC, IC, RoHS.
  • Nội dung gói hàng: AR730, dây nguồn AC, giá gắn rack, hướng dẫn cài đặt nhanh.

Ứng dụng thực tế

  • Văn phòng doanh nghiệp: Cung cấp kết nối mạng ổn định cho nhân viên, hỗ trợ VoIP, ERP, và truy cập đám mây, với VPN và MPLS để kết nối an toàn với chi nhánh.
  • Chi nhánh doanh nghiệp lớn: Kết nối các chi nhánh với trụ sở thông qua VPN (IPsec, GRE) và cổng 10GE SFP+ cho truyền dữ liệu backbone tốc độ cao.
  • Trung tâm dữ liệu nhỏ: Hỗ trợ kết nối server hoặc NAS qua cổng 10GE SFP+, với quản lý mạng bằng các giao thức như BGP, OSPF.
  • Hệ thống giám sát: Quản lý mạng cho camera IP hoặc thiết bị IoT, với tường lửa và lọc URL để bảo vệ an ninh mạng.
  • Khách sạn hoặc cơ sở thương mại: Cung cấp mạng nội bộ, Wi-Fi khách, và quản lý AP Wi-Fi, với cấu hình plug-and-play để triển khai nhanh.

Huawei eKitEngine AR730 là một router doanh nghiệp mạnh mẽ, cung cấp hiệu suất chuyển tiếp 9-25 Mpps, hỗ trợ 1,200 thiết bị, và tích hợp định tuyến, chuyển mạch, VPN, bảo mật, và MPLS. Với cổng 10GE SFP+, quản lý qua Huawei eKit, và khả năng điều khiển AP, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và lớn cần giải pháp mạng tốc độ cao, an toàn, và dễ quản lý.

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Download Datasheets

Thông SốChi Tiết
Forwarding performance 9 Mpps to 25 Mpps
Number of connected terminals 1200
Installation type Rack, Work bench, Against the wall
Dimensions without packaging (H x W x D) • Basic dimensions (excluding the parts protruding from the body): 44.4 mm x 442.0 mm x 220.4 mm (1.75 in. x 17.4 in. x 8.68 in.)
• Maximum dimensions (the depth is the distance from ports on the front panel to the handle on the rear panel): 44.4 mm x 442.0 mm x 225.2 mm (1.75 in. x 17.4 in. x 8.87 in.)
Chassis height 1
Dimensions with packaging (H x W x D) 90 mm x 570 mm x 390 mm (3.54 in. x 22.44 in. x 15.35 in.)
Weight with packaging 4.6 kg (10.12 lb)
Weight without packaging 3.2 kg (7.04 lb)
RTC Supported
Typical power consumption 28 W
Maximum power consumption 33 W
Power supply mode AC built-in
Number of power modules 1
Input voltage range 90 V to 264 V, 47 Hz to 63 Hz
Maximum output power 70 W
Safety regulation certification IEC/EN/UL 60950-1 IEC/EN/UL 62368-1 GB 4943.1
EMC certification EN 55032 EN 55035 CISPR 32 GB 9254 EN 55024 CISPR 24 GB/T 17618 EN 300 386 VCCI-CISPR 32 AS/NZS CISPR32 IEC 61000-3-2/EN 61000-3-2 IEC 61000-3-3/EN 61000-3-3
Types of fans Built-in
Number of fan modules 1
Long-term operating temperature 0°C to 45°C (32°F to 113°F) Note: When the altitude is 1800–5000 m (5906–16404 ft.), the highest operating temperature reduces by 1°C (1.8°F) every time the altitude increases by 220 m (722 ft.)
Long-term operating relative humidity 5% RH to 95% RH, non-condensing
LAN ports 8 x GE electrical, 1 x GE combo
WAN ports 2 x GE combo, 1 x 10GE optical (SFP+)
Airflow Left-to-right airflow
Environmental standards compliance RoHS REACH WEEE
Xem thêm thông số kỹ thuật