| Giá khuyến mại: | 14.040.000 đ [Giá đã có VAT] |
| Bảo hành: | 36 Tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Huawei eKitEngine S110-24LP2SR là một switch Gigabit Ethernet không quản lý (unmanaged) thuộc dòng Huawei eKitEngine S110, được thiết kế cho các doanh nghiệp nhỏ, văn phòng SOHO, cửa hàng bán lẻ, hoặc hệ thống giám sát. Với 24 cổng Gigabit Ethernet (GE) (10/100/1000 Mbps) hỗ trợ PoE+ và 2 cổng GE SFP uplink, thiết bị cung cấp tổng công suất PoE 124W, phù hợp để cấp nguồn cho các thiết bị như access point (AP), camera IP, hoặc điện thoại VoIP. S110-24LP2SR có dung lượng chuyển mạch 52 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 38.69 Mpps, đảm bảo hiệu suất mạng ổn định trong các môi trường vừa và nhỏ. Thiết kế không quạt (fanless) giúp hoạt động êm ái, lý tưởng cho các môi trường yêu cầu yên tĩnh. Với bốn chế độ hoạt động (Standard, Port Isolation, Port Bonding, Flow Control Disabling) và triển khai plug-and-play, switch này mang lại giải pháp mạng đơn giản, hiệu quả, và dễ sử dụng. Thiết kế vỏ kim loại với ngoại hình tinh tế, đạt giải thưởng Red Dot Design Award 2022, phù hợp cho các môi trường chuyên nghiệp.
Huawei eKitEngine S110-24LP2SR là một switch Gigabit Ethernet không quản lý, với 24 cổng PoE+ và 2 cổng GE SFP uplink, cung cấp dung lượng chuyển mạch 52 Gbps. Với thiết kế không quạt, khả năng cấp nguồn PoE, triển khai plug-and-play, và ngoại hình tinh tế, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp nhỏ, văn phòng SOHO, cửa hàng bán lẻ, hoặc hệ thống giám sát cần giải pháp mạng đơn giản, hiệu quả, và tiết kiệm chi phí.
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| Thông Số | Chi Tiết |
|---|---|
| Switching capacity | 52 Gbit/s |
| Packet forwarding rate | 38.69 Mpps |
| GE RJ45 | 24 (PoE+) (1G/100M/10M) |
| PoE | Supported |
| Maximum PoE power consumption | 124 W |
| Certification | EMC certification Safety certification Manufacturing certification |
| Chassis material | Metal |
| Static power consumption | 13 W |
| Dimensions without packaging (H x W x D) | • Basic dimensions (excluding the parts protruding from the body): 43.6 mm x 442.0 mm x 260.0 mm (1.72 in. x 17.40 in. x 10.24 in.) • Maximum dimensions (the depth is the distance from ports on the front panel to the parts protruding from the rear panel): 43.6 mm x 442.0 mm x 267.0 mm (1.72 in. x 17.40 in. x 10.51 in.) |
| Dimensions with packaging (H x W x D) | 90.0 mm x 555.0 mm x 400.0 mm (3.54 in. x 21.85 in. x 15.75 in.) |
| Installation type | Rack mounting, Desk mounting, Wall mounting |
| Weight without packaging | 3.2 kg (7.1 lb) |
| Weight with packaging | 3.7 kg (8.16 lb) |
| Typical power consumption | 24 W |
| Maximum power consumption | • Without PoE: 24 W • Full PoE load: 165 W (PoE: 124 W) |
| Long-term operating temperature | 0°C to 40°C (32°F to 104°F) at an altitude of 0-1800 m (0-5906 ft.) |
| Long-term operating relative humidity | 5% RH to 95% RH, non-condensing |
| Power supply mode | AC built-in |
| Input voltage range | AC input: 90 V AC to 300 V AC; 47 Hz to 63 Hz |
| Power supply surge protection | Differential mode: ±6 kV; common mode: ±6 kV |
| Heat dissipation mode | Natural heat dissipation |