Switch PoE Layer 2 Managed Huawei eKitEngine S220-24P4X

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Switch PoE Layer 2 Managed Huawei eKitEngine S220-24P4X

Switch PoE Layer 2 Managed Huawei eKitEngine S220-24P4X

Mã SP: S220-24P4X

Lượt xem: 46 lượt

0 đánh giá

(4) cổng SFP+ 10G
(24) cổng RJ45 1G, cấp PoE+
Tổng công suất PoE 400W
Công suất chuyển mạch 128 Gbps
Thiết kế kim loại chắc chắn
Quản lý với Huawei eKit App
Giá khuyến mại: 20.560.000 đ [Giá đã có VAT]
Bảo hành: 36 Tháng

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh Sỉ/Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Mô tả sản phẩm Huawei eKitEngine S220-24P4X Switch

Tổng quan

Huawei eKitEngine S220-24P4X là một switch Layer 2 quản lý thông minh thuộc dòng Huawei eKitEngine S220, được thiết kế cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMEs), văn phòng, khách sạn, hoặc trường học. Với 24 cổng Gigabit Ethernet (GE) (10/100/1000 Mbps) hỗ trợ PoE+ và 4 cổng 10GE SFP+ uplink, thiết bị cung cấp tổng công suất PoE 400W, phù hợp để cấp nguồn cho các thiết bị như access point (AP), camera IP, hoặc điện thoại VoIP. S220-24P4X có dung lượng chuyển mạch 128 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 95 Mpps, đảm bảo hiệu suất mạng ổn định trong các môi trường mật độ cao. Hỗ trợ quản lý qua nền tảng Huawei eKit, ứng dụng di động, WebUI, hoặc SNMP, cùng với các tính năng như VLAN, QoS, và bảo mật nâng cao, switch này mang lại giải pháp mạng linh hoạt, dễ triển khai. Thiết bị sử dụng hệ thống làm mát thông minh với quạt điều chỉnh tốc độ, đảm bảo hiệu suất và độ bền.

Tính năng nổi bật

  • Hiệu suất chuyển mạch cao: Dung lượng chuyển mạch 128 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 95 Mpps, đáp ứng nhu cầu mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ.
  • Hỗ trợ PoE+: 24 cổng GE hỗ trợ PoE+ (802.3af/at), cung cấp tổng công suất 400W, với tối đa 30W mỗi cổng, lý tưởng cho các thiết bị công suất cao.
  • Uplink tốc độ cao: 4 cổng 10GE SFP+ (10 Gbps/1 Gbps) hỗ trợ kết nối quang hoặc Ethernet tốc độ cao, phù hợp cho kết nối backbone hoặc server.
  • Quản lý thông minh: Hỗ trợ quản lý qua Huawei eKit, ứng dụng di động, WebUI, hoặc SNMP (v1/v2c/v3), với cấu hình plug-and-play và giám sát từ xa.
  • Tính năng Layer 2 nâng cao: Hỗ trợ VLAN (Access, Trunk, Hybrid), QoS, IGMP Snooping, Link Aggregation, STP/RSTP/MSTP, và ERPS (Ethernet Ring Protection Switching) để tối ưu hiệu suất mạng.
  • Bảo mật mạnh mẽ: Hỗ trợ ACL, Port Security, MAC Address Filtering, 802.1X Authentication, và bảo vệ chống tấn công DoS (SYN flood, Land, Smurf, ICMP flood).
  • Làm mát thông minh: Quạt điều chỉnh tốc độ tự động, luồng khí từ trái và trước sang phải, đảm bảo tản nhiệt hiệu quả và giảm tiếng ồn trong điều kiện tải thấp (tiếng ồn
  • Độ bền cao: Hoạt động ở nhiệt độ -5°C đến 50°C, với bảo vệ chống sét ±6kV (cổng) và ±4kV (nguồn), đạt độ tin cậy cao.
  • Hỗ trợ nâng cấp thông minh: Dựa trên Huawei Online Upgrade Platform (HOUP), tự động tải và cài đặt phần mềm mới.

Thông số kỹ thuật

  • Model: eKitEngine S220-24P4X.
  • Tiêu chuẩn và giao thức: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3af/at (PoE), 802.1Q (VLAN), 802.1p (QoS), 802.3x, STP/RSTP/MSTP, ERPS (G.8032), IGMP Snooping, SNMP (v1/v2c/v3).
  • Cổng kết nối:
    • 24 x 10/100/1000 BASE-T PoE+ Ports (802.3af/at).
    • 4 x 10GE SFP+ Uplink Ports (10 Gbps/1 Gbps).
  • Hiệu suất:
    • Dung lượng chuyển mạch: 128 Gbps.
    • Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 95 Mpps.
    • Bảng địa chỉ MAC: 8,000 entries.
  • PoE:
    • Tổng công suất PoE: 400W.
    • PoE+: 24 cổng (802.3af/at, tối đa 30W mỗi cổng).
  • Nguồn điện:
    • AC: 100-240V, 50/60 Hz.
    • Công suất tiêu thụ: 35W (không PoE), 450W (tối đa, bao gồm PoE).
  • Kích thước:
    • Không bao gồm bao bì: 43.6 x 442.0 x 220.0 mm (1.72 x 17.4 x 8.66 inch).
    • Tối đa (bao gồm các phần nhô ra): 43.6 x 442.0 x 227.0 mm (1.72 x 17.4 x 8.94 inch).
    • Bao gồm bao bì: 90.0 x 550.0 x 360.0 mm (3.54 x 21.65 x 14.17 inch).
  • Trọng lượng:
    • Không bao gồm bao bì: 3.5 kg (7.72 lb).
    • Bao gồm bao bì: 4.3 kg (9.48 lb).
  • Chất liệu vỏ: Kim loại.
  • Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 50°C (23°F đến 122°F); giảm 1°C mỗi 220m khi độ cao 1800-5000m.
  • Độ ẩm hoạt động: 10-90% (không ngưng tụ).
  • Bảo vệ chống sét: ±6kV (cổng, common mode), ±4kV (nguồn, differential/common mode).
  • Làm mát: Quạt điều chỉnh tốc độ thông minh, luồng khí từ trái và trước sang phải.
  • Lắp đặt: Rack-mount 1U.
  • Chứng nhận: CE, FCC, IC, RoHS, EMC, Safety.
  • Nội dung gói hàng: S220-24P4X, dây nguồn AC, giá gắn rack, hướng dẫn cài đặt nhanh.

Ứng dụng thực tế

  • Văn phòng doanh nghiệp: Cung cấp kết nối mạng tốc độ cao và cấp nguồn PoE cho AP, camera IP, hoặc điện thoại VoIP, hỗ trợ VoIP, ERP, và truy cập đám mây.
  • Khách sạn: Triển khai mạng LAN và cấp nguồn PoE cho AP hoặc camera trong các phòng, với cổng 10GE SFP+ để kết nối với mạng diện rộng hoặc server.
  • Cửa hàng bán lẻ: Hỗ trợ POS, camera IP, và kết nối mạng nội bộ, với 4 cổng SFP+ uplink để kết nối với trụ sở.
  • Trường học hoặc ký túc xá: Cung cấp kết nối mạng và cấp nguồn PoE cho AP trong lớp học hoặc phòng ở, với VLAN và QoS để ưu tiên băng thông.
  • Hệ thống giám sát: Cung cấp kết nối mạng và cấp nguồn PoE cho camera IP, với các tính năng bảo mật như ACL và Port Security.

Huawei eKitEngine S220-24P4X là một switch Layer 2 quản lý thông minh, với 24 cổng PoE+ và 4 cổng 10GE SFP+ uplink, cung cấp dung lượng chuyển mạch 128 Gbps. Với hệ thống làm mát thông minh, quản lý qua Huawei eKit, và khả năng cấp nguồn PoE mạnh mẽ, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, khách sạn, hoặc trường học cần giải pháp mạng tốc độ cao, linh hoạt, và dễ quản lý.

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Download Datasheets

Thông SốChi Tiết
Switching capacity 128 Gbit/s
Packet forwarding rate 95 Mpps
GE RJ45 24 (PoE+) (1G/100M/10M)
10G SFP+ 4 (10G/1G)
PoE Supported
Maximum PoE power consumption 400 W
Number of fans modules 2
Certification EMC certification
Safety certification
Manufacturing certification
Chassis material Metal
Static power consumption 27.07 W
Dimensions without packaging (H x W x D) • Basic dimensions (excluding the parts protruding from the body): 43.6 mm x 442.0 mm x 220.0 mm (1.72 in. x 17.4 in. x 8.66 in.)
• Maximum dimensions (the depth is the distance from ports on the front panel to the parts protruding from the rear panel): 43.6 mm x 442.0 mm x 227.0 mm (1.72 in. x 17.4 in. x 8.94 in.)
Dimensions with packaging (H x W x D) 90.0 mm x 550.0 mm x 360.0 mm (3.54 in. x 21.65 in. x 14.17 in.)
Installation type Rack mounting, Desk mounting, Wall mounting
Weight without packaging 2.92 kg (6.44 lb)
Weight with packaging 3.79 kg (8.36 lb)
Typical power consumption 37.12 W
Maximum power consumption • Without PoE: 44.35 W
• Full PoE load: 485.91 W (PoE: 400 W)
Long-term operating temperature -5°C to +50°C (23°F to 122°F) at an altitude of 0-1800 m (0-5905.44 ft.)
Long-term operating relative humidity 5% RH to 95% RH, non-condensing
Power supply mode AC built-in
Types of fans Built-in
Input voltage range • AC input: 90 V AC to 290 V AC; 45 Hz to 65 Hz
• High-voltage DC input: 190 V DC to 290 V DC
Power supply surge protection Differential mode: ±6 kV; common mode: ±6 kV
Heat dissipation mode Air cooling for heat dissipation, intelligent fan speed adjustment
Xem thêm thông số kỹ thuật