| Giá niêm yết: |
|
| Giá khuyến mại: | 2.990.000 đ |
| Bảo hành: | 36 Tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM

Huawei eKitEngine AP160 là điểm truy cập (AP) WiFi 6 (802.11ax) dạng tấm gắn tường, được thiết kế tinh tế cho các doanh nghiệp nhỏ như khách sạn, văn phòng, và không gian thương mại.
WiFi 6 tốc độ cao: Tốc độ tổng hợp 1.775 Gbps (2.4 GHz: 575 Mbps, 5 GHz: 1.2 Gbps), hỗ trợ phát trực tuyến, VoIP, và ứng dụng đám mây mượt mà.
Dung lượng lớn: Hỗ trợ tối đa 128 người dùng đồng thời (khuyến nghị 48), phù hợp cho phòng khách sạn, văn phòng nhỏ, hoặc cửa hàng đông khách.
Ăng-ten thông minh: Công nghệ beamforming tự động tối ưu hóa tín hiệu, phủ sóng tối ưu 10 mét, đảm bảo kết nối ổn định trong không gian hẹp.
Thiết kế siêu mỏng: Kích thước 86x86x8mm, tích hợp hoàn hảo vào hộp nối tường chuẩn, giữ thẩm mỹ không gian.
MU-MIMO & OFDMA: Cho phép kết nối đồng thời nhiều thiết bị, giảm độ trễ, nâng cao hiệu suất mạng.
Bảo mật cấp doanh nghiệp: Mã hóa WPA3/WPA2, CAPWAP mã hóa DTLS, bảo vệ dữ liệu nhạy cảm và quản lý an toàn.
Quản lý đám mây: Hỗ trợ quản lý tập trung qua đám mây, xác thực PSK, cổng, SMS, và mạng xã hội, không cần bộ điều khiển riêng.
PoE tiện lợi: Hỗ trợ PoE (802.3af) qua cổng GE, đơn giản hóa triển khai mà không cần nguồn điện riêng.
Tự tối ưu RF: Tự động quét và điều chỉnh cài đặt radio để giảm nhiễu, đảm bảo hiệu suất tối ưu.
Tiết kiệm năng lượng: Công suất tiêu thụ tối đa 8.5W, thiết kế thân thiện với môi trường.
Chuẩn WiFi: IEEE 802.11ax (WiFi 6), tương thích 802.11a/b/g/n/ac.
Tốc độ WiFi:
Tổng: 1.775 Gbps.
2.4 GHz: 575 Mbps (2x2 MIMO, 40 MHz, 1024-QAM).
5 GHz: 1.2 Gbps (2x2 MU-MIMO, 80 MHz, 1024-QAM).
Dung lượng người dùng: Tối đa 128 (khuyến nghị 48).
Công suất truyền:
2.4 GHz: 17 dBm/channel, 20 dBm kết hợp.
5 GHz: 17 dBm/channel, 20 dBm kết hợp.
Ăng-ten: Ăng-ten thông minh tích hợp, độ lợi 2.4 GHz: 3 dBi, 5 GHz: 2 dBi, hỗ trợ beamforming.
Phạm vi phủ sóng: Tối ưu 10 mét (tùy môi trường).
Cổng kết nối: 2 x GE (RJ45, 1 cổng hỗ trợ PoE 802.3af, cảm biến tự động 10M/100M/1000M).
Nguồn: PoE (802.3af, ~8.5W).
Bảo mật: WPA3, WPA2, WPA2-PSK, WPA2-Enterprise, mã hóa CAPWAP với DTLS.
Quản lý: Quản lý đám mây, hỗ trợ Fat/Fit/Cloud mode, xác thực PSK/cổng/SMS/mạng xã hội.
Chế độ hoạt động: Fit, Fat, Cloud management.
Tính năng nâng cao: Tự tối ưu RF, chuyển vùng liền mạch, hỗ trợ nhiều SSID mỗi radio.
Chống chịu: Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C; độ ẩm: 5%–95% (không ngưng tụ).
Kích thước: 86 x 86 x 8 mm
Trọng lượng: 0.14 kg
Phụ kiện đi kèm: AP, hướng dẫn nhanh, phụ kiện gắn tường (vít, tắc kê).
Bảo hành: 36 tháng
Huawei eKitEngine AP160 mang đến giải pháp WiFi hiệu quả cho các kịch bản doanh nghiệp nhỏ:
Khách sạn giá rẻ: Cung cấp WiFi tốc độ cao cho phòng khách với thiết kế siêu mỏng tích hợp vào ổ cắm tường, hỗ trợ đến 48 người dùng mỗi phòng, WPA3 bảo vệ dữ liệu khách hàng.
Văn phòng nhỏ: Đảm bảo kết nối ổn định cho hội nghị video, ứng dụng đám mây, và thiết bị IoT, phù hợp cho phòng làm việc riêng với phạm vi 10 mét.
Cửa hàng bán lẻ: Hỗ trợ POS, WiFi khách hàng, và thiết bị quét hàng tồn kho với dung lượng 128 người dùng, quản lý đám mây đơn giản hóa triển khai.
Ký túc xá hoặc căn hộ: Phủ sóng WiFi mạnh mẽ trong không gian nhỏ, thiết kế thẩm mỹ và PoE giảm chi phí lắp đặt.

Mặt trước của sản phẩm bao gồm logo Huawei, đèn led, cổng RJ45

Bên trong nắp là thông tin về sản phẩm và 2 lỗ để gắn vít

Mặt sau là cổng RJ45



Đóng gói sản phẩm: (1) AP160, (1) vít, (1) HDSD

TRÊN TAY SẢN PHẨM





ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
Download Huawei eKitEngine AP160 Datasheet ⇓
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tiêu chuẩn Wi-Fi | 2.4G: 802.11b/g/n/ax 5G: 802.11a/n/ac/ax |
| Loại cài đặt | Hộp nối (86 mm) |
| Khoảng cách tín hiệu tối ưu | 10 m |
| Số lượng người dùng truy cập tối đa | 128 |
| Số lượng người dùng truy cập đề xuất | 48 |
| Cổng mạng | GE (RJ45) × 2, tự động cảm biến 10M/100M/1000M |
| Tốc độ thiết bị | 1.775 Gbps |
| Số radio | 2 |
| Băng thông kênh tối đa | 2.4 GHz: 40 MHz 5 GHz: 160 MHz |
| Công suất truyền tải tối đa | 2.4G: 17 dBm/chuỗi, 20 dBm (kết hợp) 5G: 17 dBm/chuỗi, 20 dBm (kết hợp) |
| MIMO (Spatial Streams) | 2.4 GHz: 2×2 5 GHz: 2×2 |
| Tiêu thụ điện năng tối đa | 9.1 W |
| Nguồn cấp | PoE: 802.3af |
| Kích thước (không bao bì) | 86 × 86 × 42,5 mm (3,39 × 3,39 × 1,67 in.) |
| Kích thước (có bao bì) | 98 × 117 × 73 mm (3,86 × 4,61 × 2,87 in.) |
| Trọng lượng (không bao bì) | 0,14 kg (0,31 lb) |
| Trọng lượng (có bao bì) | 0,24 kg (0,53 lb) |
| Nhiệt độ hoạt động dài hạn | 0°C – 40°C (32°F – 104°F) Trên 1800m: giảm 1°C mỗi 300m độ cao |
| Độ ẩm hoạt động dài hạn | 5% – 95% RH, không ngưng tụ |
| Giao diện vô tuyến | Ăng-ten thông minh tích hợp |
| Độ lợi ăng-ten | 2.4 GHz: 3 dBi/chuỗi (đỉnh), 3 dBi (kết hợp) 5 GHz: 2 dBi/chuỗi (đỉnh), 1 dBi (kết hợp) |
| Dải tần hoạt động | 2.4 GHz, 5 GHz |