| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
| Bảo hành: | 36 tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM

Huawei eKitEngine AP266 là điểm truy cập (AP) WiFi 6 (802.11ax) gắn tường, mang đến giải pháp mạng không dây tốc độ cao cho các doanh nghiệp nhỏ như khách sạn, văn phòng, và cửa hàng. Với tốc độ tổng hợp lên đến 2.975 Gbps (575 Mbps trên 2.4 GHz, 2.4 Gbps trên 5 GHz), AP266 hỗ trợ radio kép 2x2 MIMO, đáp ứng tối đa 128 người dùng đồng thời (khuyến nghị 64). Công nghệ ăng-ten thông minh với beamforming đảm bảo phủ sóng tối ưu 20 mét, lý tưởng cho không gian nhỏ. Thiết kế siêu mỏng (160 x 86 x 38 mm) tích hợp hoàn hảo vào hộp nối tường, kết hợp 4 cổng GE (1 PoE OUT), hỗ trợ PoE 802.3at/af, MU-MIMO, OFDMA, và quản lý đám mây. Với mã hóa WPA3/WPA2, AP266 cung cấp kết nối nhanh, an toàn, và dễ triển khai, là lựa chọn hàng đầu cho mạng không dây hiện đại.
WiFi 6 tốc độ cao: Đạt 2.975 Gbps (2.4 GHz: 575 Mbps, 5 GHz: 2.4 Gbps), hỗ trợ phát trực tuyến 4K, VoIP, và ứng dụng đám mây mượt mà.
Dung lượng tối ưu: Hỗ trợ 128 người dùng (khuyến nghị 64), lý tưởng cho phòng khách sạn, văn phòng nhỏ, hoặc cửa hàng đông khách.
Ăng-ten thông minh: Beamforming tối ưu hóa tín hiệu, phủ sóng 20 mét, giảm nhiễu hiệu quả.
4 cổng GE linh hoạt: 1 cổng PoE OUT (15W), và 3 cổng LAN cho IPTV, VoIP, hoặc PC.
Bảo mật cấp doanh nghiệp: Mã hóa WPA3/WPA2, CAPWAP với DTLS, bảo vệ dữ liệu an toàn.
Quản lý đám mây: Dễ dàng quản lý qua Huawei eKit App, hỗ trợ xác thực PSK, cổng, SMS, và mạng xã hội.
PoE tiện lợi: Hỗ trợ PoE 802.3at/af (~9.4W), triển khai dễ dàng không cần nguồn điện riêng.
Tự tối ưu RF: Tự động điều chỉnh radio, giảm nhiễu, đảm bảo hiệu suất mạng ổn định.
Chuẩn WiFi: IEEE 802.11ax (WiFi 6), tương thích 802.11a/b/g/n/ac.
Tốc độ WiFi:
Tổng: 2.975 Gbps.
2.4 GHz: 575 Mbps (2x2 MIMO, 40 MHz, 1024-QAM).
5 GHz: 2.4 Gbps (2x2 MU-MIMO, 160 MHz, 1024-QAM).
Dung lượng người dùng: Tối đa 128 (khuyến nghị 64).
Công suất truyền: 2.4GHz: 23 dBm (combined power), 5GHz: 23 dBm (combined power)
Ăng-ten: Thông minh tích hợp, độ lợi 2.4 GHz: 3 dBi, 5 GHz: 4 dBi.
Phạm vi phủ sóng: Tối ưu 20 mét (tùy môi trường).
Cổng kết nối:
1 x GE uplink (PoE 802.3at/af, 10M/100M/1000M).
1 x GE PoE OUT (15W, yêu cầu 802.3at/bt input).
3 x GE LAN (10M/100M/1000M).
Nguồn: PoE 802.3at/af (~9.4W).
Bảo mật: WPA3, WPA2, WPA2-PSK, WPA2-Enterprise, CAPWAP mã hóa DTLS.
Quản lý: Fat/Fit/Cloud mode, hỗ trợ Huawei eKit App, xác thực đa dạng.
Chống chịu: Nhiệt độ: 0°C đến 40°C; độ ẩm: 5%–95% (không ngưng tụ).
Kích thước: 160 x 86 x 38 mm (không bao bì); 180 x 100 x 60 mm (có bao bì).
Trọng lượng: 0.23 kg (không bao bì); 0.42 kg (có bao bì).
Phụ kiện: AP, hướng dẫn nhanh, phụ kiện gắn tường (vít, tắc kê).
Bảo hành: 36 Tháng
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
Download Huawei eKitEngine AP266 Datasheet ⇓
| Wi-Fi standard | 2.4 GHz: 802.11b/g/n/ax 5 GHz: 802.11a/n/ac/ac Wave 2/ax |
| Installation Type | Desk,Wall,Ceiling (Gypsum Board),Junction Box (86 mm/1-Gang 120 mm/Octagonal) |
| Optimal Signal Distance (m) | 20 |
| Max Number of Access Users | 128 |
| Recommended Number of Access Users | 64 |
| Device Rate | 2.975 Gbps |
| Power supply mode | PoE |
| Service port surge protection | PoE ports: Differential mode (48 V-RTN): 0.5 kV (1.2/50 us, 42 ohms), criterion B Common mode (8 wires to ground): 4 kV (1.2/50 us, 42 ohms), criterion B Non-PoE ports: Common mode (8 wires to ground): 4 kV (1.2/50 us, 42 ohms), criterion B |
| Maximum PoE output power [W] | 15 W |
| Maximum number of physical ports on the entire device | GE (RJ45) x 5, 10M/100M/1000M auto-sensing |
| Radio number | 2 |
| Maximum channel bandwidth [MHz] | Radio 0 (2.4 GHz): 40 MHz Radio 1 (5 GHz): 160 MHz |
| Maximum transmit power | 2.4G: 20 dBm/chain 23 dBm (combined power) 5G: 20 dBm/chain 23 dBm (combined power) |
| MIMO spatial streams | Radio 0 (2.4 GHz): 2x2 Radio 1 (5 GHz): 2x2 |
| Maximum power consumption [W] | 9.4 W (excluding PoE out) |
| Input voltage range [V] | PoE: 802.3at/af |
| Dimensions without packaging (H x W x D) [mm(in.)] | 160 mm x 86 mm x 38 mm (6.30 in. x 3.39 in. x 1.50 in.) |
| Dimensions with packaging (H x W x D) [mm(in.)] | 187 mm x 108 mm x 68 mm (7.36 in. x 4.25 in. x 2.68 in.) |
| Weight without packaging [kg(lb)] | 0.23 kg (0.51 lb) |
| Weight with packaging [kg(lb)] | 0.42 kg (0.93 lb) |
| Long-term operating temperature [°C(°F)] | 0°C to 40°C (32°F to 104°F) (From 1800 m to 5000 m [5905.51 ft. to 16404.20 ft.], the maximum temperature of the device decreases by 1°C [1.8°F] for every 300 m [984.25 ft.] increase in altitude.) |
| Long-term operating relative humidity [RH] | 5% RH to 95% RH, non-condensing |
| Radio interface | Built-in smart antennas |
| Antenna gain | 2.4G: 4 dBi/chain (peak value) 2 dBi (combined gain) 5G: 4 dBi/chain (peak value) 1 dBi (combined gain) |
| Operating frequency band | 2.4GHz,5GHz |