| Giá niêm yết: |
|
| Giá khuyến mại: | 2.850.000 đ |
| Bảo hành: | 36 tháng |
Thời gian còn lại:
01 : 38 : 52
Đã bán 5
KHUYẾN MÃI
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Huawei eKitEngine AP361 là điểm truy cập (AP) WiFi 6 (802.11ax) trong nhà, được thiết kế tối ưu cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa (SMEs).
WiFi 6 tốc độ cao
Dung lượng lớn: Hỗ trợ tối đa 128 người dùng đồng thời (khuyến nghị 80), lý tưởng cho môi trường đông người như văn phòng hoặc cửa hàng.
Ăng-ten thông minh: Công nghệ beamforming tự động điều chỉnh hướng và cường độ tín hiệu, phủ sóng tối ưu 20 mét, đảm bảo kết nối ổn định.
MU-MIMO & OFDMA: Cho phép kết nối đồng thời nhiều thiết bị, giảm độ trễ, nâng cao hiệu suất mạng.
Bảo mật cấp doanh nghiệp: Mã hóa WPA3/WPA2, CAPWAP mã hóa DTLS, bảo vệ dữ liệu nhạy cảm và quản lý an toàn.
Quản lý đám mây: Hỗ trợ quản lý tập trung qua đám mây, xác thực PSK, cổng, SMS, và mạng xã hội, không cần bộ điều khiển riêng.
Tự tối ưu RF: Tự động quét và điều chỉnh cài đặt radio để giảm nhiễu, đảm bảo hiệu suất tối ưu.
Tiết kiệm năng lượng: Công suất tiêu thụ 8.8W, thiết kế nhỏ gọn (180 x 180 x 35 mm), phù hợp cho nhiều môi trường.
PoE tiện lợi: Hỗ trợ PoE (802.3af) qua cổng GE, đơn giản hóa triển khai mà không cần nguồn điện riêng.
Khả năng mở rộng: Thêm AP mới qua quét mã vạch hoặc WiFi onboarding, hỗ trợ tăng trưởng mạng dễ dàng.
Chuẩn WiFi: IEEE 802.11ax (WiFi 6), tương thích 802.11a/b/g/n/ac.
Tốc độ WiFi:
Tổng: 1.775 Gbps.
2.4 GHz: 575 Mbps (2x2 MIMO).
5 GHz: 1.2 Gbps (2x2 MU-MIMO, OFDMA).
Dung lượng người dùng: Tối đa 128 (khuyến nghị 80).
Công suất truyền: 23 dBm (2.4 GHz: 17 dBm/channel, 20 dBm kết hợp; 5 GHz: 17 dBm/channel, 20 dBm kết hợp).
Ăng-ten: Ăng-ten thông minh tích hợp, hỗ trợ beamforming.
Phạm vi phủ sóng: Tối ưu 20 mét (tùy môi trường).
Kênh băng thông: 20/40/80 MHz, hỗ trợ 1024-QAM.
Cổng kết nối: 1 x GE (RJ45, hỗ trợ PoE 802.3af).
Nguồn: PoE (802.3af, ~8.8W) hoặc 12V DC (không bao gồm adapter).
Bảo mật: WPA3, WPA2, WPA2-PSK, WPA2-Enterprise, mã hóa CAPWAP với DTLS.
Quản lý: Quản lý đám mây, hỗ trợ Fat/Fit/Cloud mode, xác thực PSK/cổng/SMS/mạng xã hội.
Chế độ hoạt động: Fit, Fat, Cloud management.
Tính năng nâng cao: Tự tối ưu RF, chuyển vùng liền mạch, hỗ trợ nhiều SSID mỗi radio.
Chống chịu: Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C; độ ẩm: 10%–90% (không ngưng tụ).
Kích thước: 180 x 180 x 35 mm.
Trọng lượng: 450 g.
Phụ kiện đi kèm: AP, hướng dẫn nhanh, phụ kiện gắn trần/tường (vít, tắc kê).
Bảo hành: 36 tháng
Huawei eKitEngine AP361 mang đến giải pháp WiFi hiệu quả cho các kịch bản doanh nghiệp nhỏ và vừa:
Văn phòng nhỏ (SOHO): Cung cấp WiFi tốc độ cao cho hội nghị video, ứng dụng đám mây, và chuyển vùng liền mạch trong không gian họp hoặc làm việc mở, hỗ trợ đến 80 người dùng.
Cửa hàng bán lẻ: Hỗ trợ POS, máy quét hàng tồn kho, và WiFi khách hàng với dung lượng 128 người dùng, ăng-ten thông minh đảm bảo phủ sóng quầy hàng và khu vực khách.
Khách sạn giá rẻ: Đảm bảo WiFi ổn định cho phòng khách và khu vực chung, quản lý đám mây đơn giản hóa triển khai, WPA3 bảo vệ dữ liệu khách hàng.
Trường học: Phủ sóng lớp học và sân trường với tốc độ 1.775 Gbps, OFDMA giảm độ trễ cho học trực tuyến, tự tối ưu RF giảm nhiễu.
Mặt trước là Logo và đèn led tín hiệu
Mặt sau là đế gắn tường, ốp trần và thông tin về sản phẩm
1 Cổng GE (RJ45)
Nút reset mặc định
Đóng gói sản phẩm: AP361, hướng dẫn nhanh, phụ kiện gắn trần/tường (vít, tắc kê).



Trên tay sản phẩm




ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
Download Huawei eKitEngine AP362 Datasheet ⇓
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tiêu chuẩn Wi-Fi | 2.4G: 802.11b/g/n/ax; 5G: 802.11a/n/ac/ax |
| Loại cài đặt | Tường, Trần (tường đặc, tấm thạch cao, Tê lò xo, thanh ray chữ T cạnh phẳng, thanh ray kênh, dầm, thanh ren) |
| Khoảng cách tín hiệu tối ưu | 20 m |
| Số lượng người dùng truy cập tối đa | 128 |
| Số lượng người dùng truy cập đề xuất | 80 |
| Tốc độ thiết bị | 1,775 Gbps |
| Cổng vật lý | 1 × GE (RJ45), tự động cảm biến 10M/100M/1000M |
| Số radio | 2 |
| Băng thông kênh tối đa | 2.4 GHz: 40 MHz; 5 GHz: 80 MHz |
| Công suất truyền tải tối đa | 2.4 GHz: 20 dBm/chuỗi, 23 dBm (kết hợp); 5 GHz: 20 dBm/chuỗi, 23 dBm (kết hợp) Ghi chú: Phiên bản V200R024C10 trở lên mặc định 23 dBm; phiên bản cũ cần cài đặt bản vá để tăng công suất. |
| Luồng không gian MIMO | 2.4 GHz: 2×2; 5 GHz: 2×2 |
| Tiêu thụ điện năng tối đa | 9.4 W |
| Điện áp đầu vào | PoE: 802.3af |
| Kích thước (không bao bì) | Ø180 × 35 mm (7,09 × 1,38 in.) |
| Kích thước (có bao bì) | 200 × 231 × 61 mm (7,87 × 9,09 × 2,40 in.) |
| Trọng lượng (không bao bì) | 0,45 kg (0,99 lb) |
| Trọng lượng (có bao bì) | 0,75 kg (1,65 lb) |
| Nhiệt độ hoạt động dài hạn | 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F) Từ 1800 m đến 5000 m: giảm 1°C cho mỗi 300 m tăng độ cao |
| Độ ẩm hoạt động dài hạn | 5% – 95% RH, không ngưng tụ |
| Giao diện vô tuyến | Ăng-ten thông minh tích hợp |
| Độ lợi ăng-ten | 2.4G: 4 dBi/chuỗi (đỉnh), 2 dBi (kết hợp) 5G: 5 dBi/chuỗi (đỉnh), 3 dBi (kết hợp) |
| Dải tần số hoạt động | 2.4 GHz, 5 GHz |