Access Point Gắn tường Ruijie Reyee RG-RAP1201 Chuẩn AC 1267Mbps Dual band

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Access Point Gắn tường Ruijie Reyee RG-RAP1201

Access Point Gắn tường Ruijie Reyee RG-RAP1201

Mã SP: RG-RAP1201

Lượt xem: 62 lượt

0 đánh giá

Tốc độ 1267 Mbps chuẩn 802.11ac Wave2
(2) Cổng Rj45 1G
Băng tần kép, luồng kép: 2.4GHz(2X2 MIMO) và 5GHz(2X2 MIMO)
Nguồn vào PoE 802.3af/at, công suất tiêu thụ ≤ 9W
Quản lý dễ dàng với Ruijie Cloud
Giá khuyến mại: Liên hệ

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Access Point Gắn tường Ruijie Reyee RG-RAP1201

Tính năng nổi bật của Ruijie Reyee RG-RAP1201:

- AP gắn tường Gigabit, băng tần kép cho tốc độ lên đến 1267Mbps.

- Phù hợp cho không gian khách sạn, nhà ở, văn phòng,...

- Tốc độ vượt trội với MU-MIMO 802.11ac Wave4.

- Lắp đặt dễ dàng, khả năng tương thích toàn cầu.

- Tối ưu hóa mạng Wifi bằng một click với công nghệ WIO (Wifi Intelligent Optimization).

- Công nghệ SON (Self-organizing Network) thiết lập mạng Wifi dễ dàng qua ứng dụng Ruijie Cloud.

- Quản lý toàn bộ thiết bị dễ dàng với trên Cloud.

 

 

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Download RG-RAP1201 Datasheet ⇓

Model RG-RAP1201
Radio Dual-stream Dual-band
Protocol Concurrent 802.11ac Wave2, Wave1, 802.11a/b/g/n
Operating Bands 802.11b/g/n: 2.4 GHz ~ 2.4835 GHz802.11a/n/ac: 5 GHz: 5.150 GHz ~ 5.350 GHz, 5.470 GHz ~ 5.725 GHz, 5.725 GHz ~ 5.850 GHz.(Note:The operating bands vary according to different countries)
Antenna Built-in Antenna (2.4 GHz: 2 dBi, 5 GHz: 2 dBi)
Spatial Streams

2.4 GHz: 2x2 MIMO

5 GHz: 2x2 MIMO

Max Throughput

2.4 GHz: up to 400 Mbps

5 GHz: up to 867 Mbps

Access rate per AP: 1.267 Gbps

Modulation OFDM: BPSK@6/9 Mbps, QPSK@12/18 Mbps, 16-QAM@24 Mbps, 64-QAM@48/54 Mbps DSSS: DBPSK@1 Mbps, DQPSK@2 Mbps, and CCK@5.5/11 Mbps MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM and 256QAM
Receive Sensitivity 11b: -91 dBm(1 Mbps), -88 dBm(5 Mbps), -85 dBm(11 Mbps) 11a/g: -89 dBm(6 Mbps), -80 dBm(24 Mbps), -76 dBm(36 Mbps), -71 dBm(54 Mbps) 11n: -83 dBm@MCS0, -65 dBm@MCS7, -83 dBm@MCS8, -65 dBm@MCS15 11ac HT20: -83 dBm(MCS0), -57 dBm(MCS9) 11ac HT40: -79 dBm(MCS0), -57 dBm(MCS9) 11ac HT80: -76 dBm(MCS0), -51 dBm(MCS9)
Adjustable Power Adjustable in 1 dB increments High (100%), Medium (75%), Low (50%), Very Low (25%)Support
Dimensions 86 mm x 86 mm x 42.4 mm
Weight 0.14 kg
Service Ports Front: 1 10/100/1000Base-TRear: 1 10/100/1000Base-T
LED Indicator 1 LED indicator
Power Supply Support PoE (802.3af/at)
Power Consumption ≤ 9W
Environment

Operating temperature: 0°C ~ 40°C

Storage temperature: -40°C ~ 70°C

Storage humidity: 0%~100%(non-condensing)

Storage humidity: 5%~95%(non-condensing)

Installation Wall plate installation
Safety Standard GB4943, IEC 62368-1
EMC Standard GB9254, EN301 489, EN50155, EN50121, EN55032, EN61000, EN55035
Vibration Standard IEC61373
Radio Standard SRRC certification, EN300 328, EN301 893
MTBF > 400000H
Operating Mode AP mode and routing mode
WLAN

Maximum number of clients: 110

Recommended Clients: 40

Up to 8 SSIDs

Support SSID hiding Configuring the authentication mode, encryption mechanism, and VLAN attributes for each SSID

SSID-based and radio-based STA limit

Support Layer 2 user isolation

Security

Support PSK authentication

Support static blacklist and whitelist

Support WPA (TKIP), WPA2 (AES), and WPA-PSK data encryption

Routing Support static IP address, DHCP, PPPoE Dial Up
Management and maintenance

Support unified networking of all network equipment by SON

Support local or remote management with Ruijie Reyee app

Support local management with web

Support remote management with Ruijie Cloud platform

 

Xem thêm thông số kỹ thuật