| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
| Bảo hành: | 12 Tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Teltonika TSW212 là switch Ethernet managed Layer 2 công nghiệp từ hãng Teltonika, được trang bị thêm một số tính năng Layer 3 như định tuyến IPv6 tĩnh và hỗ trợ DHCPv6 client. Với tám cổng Gigabit Ethernet và hai cổng SFP dành cho kết nối quang, sản phẩm mang đến giải pháp quản lý mạng linh hoạt, hỗ trợ các giao thức chuyên ngành như PROFINET và EtherNet/IP. Chạy trên hệ điều hành TSWOS dựa trên OpenWrt, switch này cho phép cấu hình dễ dàng qua giao diện web, phù hợp cho các hệ thống IoT và tự động hóa đòi hỏi độ tin cậy cao.

- Quản lý Layer 2 chuyên sâu: Hỗ trợ VLAN dựa trên 802.1Q, port mirroring và STP/RSTP để ngăn chặn loop mạng, giúp phân chia lưu lượng dữ liệu hiệu quả và duy trì hoạt động ổn định, giảm thiểu thời gian downtime trong môi trường sản xuất.
- Tính năng Layer 3 cơ bản: Bao gồm định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 và máy chủ DHCP với tùy chỉnh lease, cho phép mở rộng mạng mà không cần thiết bị định tuyến riêng, tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.
- Bảo mật mạng toàn diện: Sử dụng 802.1x để kiểm soát truy cập dựa trên port, lọc MAC và chặn IP đáng ngờ, kết hợp xác thực qua RADIUS hoặc TACACS+, đảm bảo dữ liệu an toàn trước các mối đe dọa, đặc biệt trong hệ thống nhạy cảm.
- QoS và kiểm soát lưu lượng: Ưu tiên gói tin theo 802.1p hoặc DSCP, kèm lập lịch WFQ/WRR và giới hạn tốc độ, giúp phân bổ băng thông hợp lý cho các ứng dụng quan trọng như video giám sát hoặc dữ liệu thời gian thực.
- Quản lý từ xa tiện lợi: Tích hợp SNMP v2/v3, LLDP và RMS của Teltonika để giám sát, cập nhật firmware qua FOTA, cùng hỗ trợ API tùy chỉnh, cho phép quản lý nhiều thiết bị từ xa mà không cần đến nơi.
- Hỗ trợ giao thức công nghiệp: Tích hợp MRP cho redundancy, EtherNet/IP và PROFINET (lớp B), phù hợp kết nối thiết bị tự động hóa, nâng cao hiệu quả vận hành trong nhà máy thông minh.
- Cổng kết nối: 8 cổng RJ45 Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mbps, hỗ trợ auto MDI/MDIX), 2 cổng SFP cho fiber optic.
- Hiệu suất: Băng thông non-blocking 20 Gbps, forwarding rate 14.88 Mpps, bảng MAC 2048 entries.
- Nguồn điện: Đầu vào 7-57 VDC qua socket 2-pin công nghiệp, tiêu thụ idle dưới 2.5 W, tối đa 6 W, bảo vệ ngược cực và chống sét lan truyền.
- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ -40°C đến 75°C, độ ẩm 5-95% không ngưng tụ, cấp bảo vệ IP30.
- Kích thước và trọng lượng: 132 x 44.2 x 122.2 mm, trọng lượng khoảng 500 g, vỏ nhôm chắc chắn với tùy chọn gắn DIN rail hoặc tường.
- Bộ xử lý và bộ nhớ: RAM 128 MB DDR3, bộ nhớ flash 16 MB SPI.
- Phần mềm: Hệ điều hành TSWOS dựa trên OpenWrt, hỗ trợ SDK cho tùy chỉnh bằng C, Lua.

- Trong tự động hóa nhà máy sản xuất, TSW212 hỗ trợ PROFINET để kết nối máy móc và PLC, sử dụng MRP cho dự phòng mạng, giúp duy trì hoạt động liên tục ngay cả khi một đường truyền gặp sự cố, giảm thiểu mất mát sản xuất.
- Tại hệ thống giám sát an ninh hoặc kho bãi thông minh, switch cung cấp kết nối fiber qua SFP để truyền dữ liệu camera NVR khoảng cách xa, kết hợp QoS để ưu tiên video chất lượng cao, giải quyết vấn đề tắc nghẽn ở môi trường rộng lớn.
- Với doanh nghiệp vừa cần mạng nội bộ quản lý, sản phẩm mang lại routing tĩnh và bảo mật 802.1x để bảo vệ dữ liệu nội bộ, kèm quản lý từ xa qua RMS, phù hợp cho văn phòng phân tán mà vẫn dễ dàng kiểm soát từ trung tâm.
Với khả năng quản lý Layer 2/3 chuyên nghiệp, thông số kỹ thuật công nghiệp bền vững cùng hỗ trợ giao thức đa dạng, Teltonika TSW212 chính là switch Ethernet managed mà mọi hệ thống mạng hiện đại tại Việt Nam cần để vận hành an toàn và tối ưu.
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Profinet | Profinet Class B conformance (available with optional order code) |
| Ethernet Ports | Multi-layer managed 8 x ETH ports, 10/100/1000 Mbps, supports auto MDI/MDIX crossover |
| Fibre Ports | 2 x SFP ports |
| IEEE 802.3 Standards | 802.3i, 802.3u, 802.3ab, 802.3x, 802.3az |
| Bandwidth (Non-blocking) | 20 Gbps |
| Packet buffer | 512 KB |
| MAC address table size | 8K entries |
| Jumbo frame support | 10000 bytes |
| MRP | MRP client role, MRP manager role |
| L2 Features | Loop protection, Forwarding table, VLAN, STP/RSTP |
| DHCP | DHCP server, DHCP client, DHCP static leases capable of using MAC with wildcards |
| Port Settings | Enable/disable, link speed control, port isolation, EEE (802.3az) management, Port Mirroring |
| L3 Features | Static IPv4 routing, static IPv6 routing, DHCPv6 client, static IPv6 address |
| Authentication | PAM — preshared key, Radius & TACACS+, IP & login attempts block |
| MAC filtering | Allow specific MAC addresses to connect through specified ports, ignore unauthorized or disable the port if an unauthorized MAC address is detected |
| API | Teltonika Networks Web API (beta) support |
| RAM | 128MB, DDR3 |
| FLASH storage | 16 MB serial flash |
| Power Connector | 2-pin industrial DC power socket |
| Input voltage range | 7 – 57 VDC |
| Power consumption | Idle: < 2.5 W / Max: 6 W |
| Ethernet | 8 x RJ45 ports, 10/100/1000 Mbps |
| Fibre | 2 x SFP ports |
| Status LEDs | 1 x Power LED, 1 x Aux LED, 16 x ETH status LEDs, 2 x SFP status LEDs |
| Power | 1 x 2-pin industrial DC power socket |
| Reset | Software reset button |
| Other | 1 x Grounding screw |
| Casing material | Anodized aluminum housing and panels |
| Dimensions (W x H x D) | 132 x 44.2 x 122.2 mm |
| Weight | 615 g |
| Mounting options | Integrated DIN rail bracket; wall mount and flat surface (additional kit needed) |
| Operating temperature | -40 °C to 75 °C |
| Operating humidity | 5% to 95% non-condensing |
| Ingress Protection Rating | IP30 |
| Regulatory | CE, UKCA, RCM, ANRT, FCC, IC, CB, WEEE, RoHS, REACH, SDPPI (POSTEL), JATE, Kenya, ICASA, Giteki, NBCT, ICASA, PROFINET, UL Safety |
EMC & Safety Standards
Ứng dụng