Switch 16 cổng Gigabit TP-Link TL-SG116P | 16 cổng PoE+ | Tổng Công suất PoE 120W

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Switch 16 cổng Gigabit TP-Link TL-SG116P | 16 cổng PoE+ | Tổng Công suất PoE 120W

Switch 16 cổng Gigabit TP-Link TL-SG116P | 16 cổng PoE+ | Tổng Công suất PoE 120W

Mã SP: TL-SG116P

Lượt xem: 20 lượt

0 đánh giá

Switch PoE+ Layer 2 Gigabit với tổng công suất PoE 120W
(16) cổng RJ45 1Gb, cả 16 cổng cấp PoE+ 802.3af/at công suất 30w mỗi cổng
Extend mode(Port 1-4): cho khoảng cách truyền lên đến 250m
Priority mode(Port 1-4): chế độ ưu tiên lưu lượng ở các cổng 1-4
Isolation mode(Ports 1–7/8-14): chế độ cách ly cổng giúp đảm bảo lưu lượng và tăng cường bảo mật
Thiết kế plug and play
Giá khuyến mại: Liên hệ

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Switch 16 cổng Gigabit TP-Link TL-SG116P | 16 cổng PoE+ | Tổng Công suất PoE 120W

* Tính năng và đặc điểm:

  • Switch PoE+ Layer 2 Gigabit với tổng công suất PoE 120W
  • (16) cổng RJ45 1Gb, cả 16 cổng cấp PoE+ 802.3af/at công suất 30w mỗi cổng
  • Extend mode(Port 1-4): cho khoảng cách truyền lên đến 250m
  • Priority mode(Port 1-4): chế độ ưu tiên lưu lượng ở các cổng 1-4
  • Isolation mode(Ports 1–7/8-14): chế độ cách ly cổng giúp đảm bảo lưu lượng và tăng cường bảo mật
  • Thiết kế plug and play

Ứng dụng cho nhiều môi trường khác nhau

Tính năng QoS & IGMP Snooping đảm bảo hiệu suất, tăng cường trải nghiệm của bạn

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

HARDWARE FEATURES
 Interface  • 16× 10/100/1000Mbps RJ45 Ports
• AUTO Negotiation
• AUTO MDI/MDIX
 Network Media • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
• 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
• 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
 Fan Quantity  Fanless
 Power Supply  External Power Adapter (Output: 53.5 VDC / 2.43 A)
 PoE Ports (RJ45) • Standard: 802.3 af/at compliant
• PoE Ports: Ports 1–16
• Power Supply: 120 W
 Dimensions ( W x D x H )  11.3 × 4.4 × 1.0 in (286 × 111.7 × 25.4 mm)
 Max Power Consumption  • 11.72 W (220 V / 50 Hz no PD connected) /
11.56 W (110 V / 60 Hz no PD connected)
• 142.51 W (220 V / 50 Hz with 120 W* PD connected) /
144.28 W (110 V / 60 Hz with 120 W* PD connected)
 Max Heat Dissipation  • 39.85 BTU/h (220 V / 50 Hz no PD connected) /
39.31 BTU/h (110 V / 60 Hz no PD connected)
• 484.53 BTU/h (220 V / 50 Hz with 120 W* PD connected) /
490.55 BTU/h (110 V / 60 Hz with 120 W* PD connected)
 PERFORMANCE 
Switching Capacity 32 Gbps
Packet Forwarding Rate 23.8 Mpps
MAC Address Table 8K, Auto-learning, Auto-aging
Packet Buffer Memory 4.1 Mb
Jumbo Frame 10 KB
SOFTWARE FEATURES 
 Advanced Features  • Compatible With IEEE 802.3af/at Compliant PDs
• Extend Mode Button (Ports 1–4, Up to 250 m PoE power supply and data transmission)
• Priority Mode Button (Ports 1–4)
• Isolation Mode Button (Ports 1–7 / 8-14)
• PoE Auto Recovery (Ports 1-16)
• Mac Address Auto-Learning And Auto-Aging
• IEEE 802.3x Flow Control
• 802.1p/DSCP QoS
• IGMP Snooping
 Transmission Method  Store-And-Forward
 OTHERS 
 Certification  FCC, CE, RoHS
Package Contents • TL-SG116P
• Power Adapter
• Installation Guide
Environment Operating Temperature: 0℃~40℃ (32℉~104℉)
Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Operating Humidity: 10%~90%RH non-condensing
Storage Humidity: 5%~95%RH non-condensing
Xem thêm thông số kỹ thuật