S5500-8XF, tplink S55008XF, omada S5500-8XF

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Switch Managed L2+ TP-Link Omada Pro S5500-8XF

Switch Managed L2+ TP-Link Omada Pro S5500-8XF

Mã SP: S5500-8XF

Lượt xem: 52 lượt

0 đánh giá

(8) cổng SFP+ 10G
(1) RJ45 console & (1) Micro-USB Console
Công suất chuyển mạch: 160 Gbps
Hiệu suất chuyển mạch: 119.04 Mpps
Hỗ trợ Zero-Touch Provisioning (ZTP)
Quản lý qua Omada App, Web GUI, CLI (qua Telnet/SSH), và SNMP (v1/v2c/v3)
Giá khuyến mại: Liên hệ
Bảo hành: 60 Tháng

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh Sỉ/Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Switch Managed L2+ Tp-Link Omada Pro S5500-8XF

Tổng quan

TP-Link Omada Pro S5500-8XF là một switch L2+ quản lý với 8 cổng SFP+ 10G, cung cấp dung lượng chuyển mạch lên đến 160 Gbps. Được thiết kế cho các mạng doanh nghiệp, switch này hỗ trợ kết nối sợi quang tốc độ cao, tích hợp với nền tảng Omada Pro Software Defined Networking (SDN) để quản lý tập trung qua đám mây. Với các tính năng L2+ và L3 như Static Routing, Proxy ARP, và QoS cấp doanh nghiệp, cùng các tính năng ISP như ERPS, QinQ, và IGMP Authentication, S5500-8XF là giải pháp lý tưởng cho các mạng yêu cầu tốc độ cao, độ tin cậy, và bảo mật mạnh mẽ. Switch hỗ trợ IPv6 và quản lý linh hoạt qua CLI, Web GUI, hoặc Omada App, phù hợp cho các môi trường như ký túc xá, khách sạn, trường học, và nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP).

Tính năng nổi bật

  • Hiệu suất 10G vượt trội:
    • 8 cổng SFP+ 10G cung cấp băng thông cao với dung lượng chuyển mạch 160 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói 119.04 Mpps.
    • Hỗ trợ kết nối sợi quang tốc độ cao, lý tưởng cho mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ.
  • Thiết kế không quạt: Hoạt động êm ái, phù hợp cho môi trường văn phòng hoặc không gian nhạy cảm với tiếng ồn.
  • Tính năng L2 và punishmentL2+:
    • Hỗ trợ 802.1Q VLAN, Port Mirroring, STP/RSTP/MSTP, Link Aggregation Control Protocol, và 802.3x Flow Control.
    • IGMP Snooping, IGMP Throttling & Filtering tối ưu hóa lưu lượng multicast.
    • Static Routing phân đoạn mạng để định tuyến nội bộ hiệu quả.
  • Tính năng L3 và ISP:
    • Proxy ARP, OAM, DDM, sFlow, L2PT, DLDP, QinQ, L2PT PPPoE ID Insertion, và IGMP Authentication, đáp ứng nhu cầu của ISP.
    • Ethernet Ring Protection Switching (ERPS) ngăn chặn vòng lặp và tăng độ tin cậy mạng.
  • Quản lý tập trung Omada SDN:
    • Hỗ trợ Zero-Touch Provisioning (ZTP) và Intelligent Anomaly Detection qua Omada Pro Cloud-Based Controller.
    • Quản lý qua Omada App, Web GUI, CLI (qua Telnet/SSH), và SNMP (v1/v2c/v3).
    • RMON cung cấp thông tin trạng thái và cảnh báo sự kiện bất thường.
  • Bảo mật mạnh mẽ:
    • IP-MAC-Port Binding, ACL, Port Security, DoS Defend, Storm Control, DHCP Snooping, 802.1X, và Radius Authentication bảo vệ chống lại các mối đe dọa mạng.
    • Hỗ trợ SSL và SSH mã hóa lưu lượng quản lý.
  • Hỗ trợ IPv6:
    • Dual IPv4/IPv6 Stack, MLD Snooping, IPv6 ACL, DHCPv6 Snooping, IPv6 Interface, PMTU Discovery, và IPv6 Neighbor Discovery đảm bảo sẵn sàng cho mạng thế hệ tiếp theo.
  • Quản lý linh hoạt:
    • Hỗ trợ CLI, Web GUI, SNMP, và Omada Pro Controller.
    • Virtual stacking cho phép quản lý nhiều switch như một thiết bị duy nhất, đơn giản hóa cấu hình.

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Download Datasheet

Danh mụcThông tin chi tiết
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG  
Giao diện • 8× 10GE SFP+ Slots • 1× RJ45 Console Port • 1× Micro-USB Console Port
Số lượng quạt Không có quạt (Fanless)
Nguồn cấp 100-240 V AC~50/60 Hz
Kích thước (R x D x C) 17.3 × 7.1 × 1.7 in (440 × 180 × 44 mm)
Lắp đặt Rack Mountable
Tiêu thụ điện tối đa 15.46 W (220 V / 50 Hz)
Tản nhiệt tối đa 52.75 BTU/hr (220 V / 50 Hz)
HIỆU SUẤT  
Dung lượng chuyển mạch 160 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói tin 119.04 Mpps
Bảng địa chỉ MAC 32 K
Bộ nhớ đệm gói tin 16 Mbit
Khung Jumbo 9 KB
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM  
Chất lượng dịch vụ (QoS) • 8 priority queues • 802.1p CoS/DSCP priority • Queue scheduling: SP, WRR, SP+WRR • Bandwidth Control: Port/Flow based Rating Limiting • Smoother Performance • Action for Flows: Mirror, Redirect, Rate Limit, QoS Remark
Tính năng L3 • 16 IPv4/IPv6 Interfaces • Static Routing: 48 static routes • Static ARP: 128 Static Entries • Proxy ARP • 512 ARP Entries • Gratuitous ARP • DHCP Server • DHCP Relay: DHCP Interface Relay, DHCP VLAN Relay • DHCP L2 Relay
Tính năng L2 và L2+ • Link Aggregation: static link aggregation, 802.3ad LACP, Up to 8 aggregation groups, containing 8 ports per group • Spanning Tree Protocol: 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP, STP Security: TC Protect, BPDU Filter, Root Protect • Loopback Detection: Port based, VLAN based • Flow Control: 802.3x Flow Control, HOL Blocking Prevention • Mirroring: Port Mirroring, CPU Mirroring, One-to-One, Many-to-One, Tx/Rx/Both
L2 Multicast • IGMP Snooping: IGMP v1/v2/v3 Snooping, Fast Leave, IGMP Snooping Querier, IGMP Authentication • MLD Snooping: MLD v1/v2 Snooping, Fast Leave, MLD Snooping Querier, Static Group Config, Limited IP Multicast • MVR • Multicast Filtering: 256 profiles and 16 entries per profile
Tính năng nâng cao ISP Features: • 802.3ah Ethernet Link OAM • L2PT (Layer 2 Protocol Tunneling) • Device Link Detect Protocol (DLDP) • PPPoE ID Insertion • ERPS • sFlow • DDM • Intelligent Anomaly Detection*
VLAN • VLAN Group: Max 4K VLAN Groups • 802.1Q Tagged VLAN • MAC VLAN: 30 Entries • Protocol VLAN: Protocol Template 16, Protocol VLAN 12 • Private VLAN • GVRP • VLAN VPN (QinQ): Port-Based QinQ, Selective QinQ • Voice VLAN • OUI-Based VLAN
Danh sách kiểm soát truy cập (ACL) • Time-based ACL • MAC ACL: Source MAC, Destination MAC, VLAN ID, User Priority, Ether Type • IP ACL: Source IP, Destination IP, Fragment, IP Protocol, TCP Flag, TCP/UDP Port, DSCP/IP TOS, User Priority • Combined ACL • IPv6 ACL • Policy: Mirroring, Redirect, Rate Limit, QoS Remark • ACL apply to Port/VLAN
Bảo mật • IP-MAC-Port Binding: 512 Entries, DHCP Snooping, ARP Inspection, IPv4 Source Guard: 100 Entries • IPv6-MAC-Port Binding: 512 Entries, DHCPv6 Snooping, ND Detection, IPv6 Source Guard: 100 Entries • DoS Defend • DHCP Filter • Static/Dynamic Port Security: Up to 64 MAC addresses per port • Broadcast/Multicast/Unicast Storm Control: kbps/ratio control mode • 802.1X: Port base authentication, Mac base authentication, VLAN Assignment, MAB, Guest VLAN, Support Radius authentication and accountability • AAA (including TACACS+) • Port Isolation • Secure web management through HTTPS with SSLv3/TLS 1.2 • Secure Command Line Interface (CLI) management with SSHv1/SSHv2 • IP/Port/MAC based access control
IPv6 • IPv6 Dual IPv4/IPv6 • Multicast Listener Discovery (MLD) Snooping • IPv6 ACL • IPv6 Interface • Static IPv6 Routing • IPv6 neighbor discovery (ND) • Path maximum transmission unit (MTU) discovery • Internet Control Message Protocol (ICMP) version 6 • TCPv6/UDPv6 • IPv6 applications: DHCPv6 Client, Ping6, Tracert6, Telnet (v6), IPv6 SNMP, IPv6 SSH, IPv6 SSL, Http/Https, IPv6 TFTP
MIBs • MIB II (RFC1213) • Interface MIB (RFC2233) • Ethernet Interface MIB (RFC1643) • Bridge MIB (RFC1493) • P/Q-Bridge MIB (RFC2674) • RMON MIB (RFC2819) • RMON2 MIB (RFC2021) • Radius Accounting Client MIB (RFC2620) • Radius Authentication Client MIB (RFC2618) • Remote Ping, Traceroute MIB (RFC2925) • Support TP-Link private MIB
QUẢN LÝ  
Omada App Có, thông qua Omada Pro Controller
Centralized Management • Omada Pro Cloud-Based Controller • Omada Pro Software Controller
Cloud Access Có, thông qua Omada Pro Controller
Zero-Touch Provisioning Có. Yêu cầu sử dụng Omada Pro Cloud-Based Controller
Tính năng quản lý • Web-based GUI • Command Line Interface (CLI) through the console port, telnet • SNMPv1/v2c/v3: Trap/Inform, RMON (1, 2, 3, 9 groups) • SDM Template • DHCP/BOOTP Client • 802.1ab LLDP/LLDP-MED • DHCP Auto Install • Dual Image, Dual Configuration • CPU Monitoring • Cable Diagnostics • Password Recovery • SNTP • System Log • Remote Packet Capture
KHÁC  
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm • S5500-8XF Switch • Power Cord • Quick Installation Guide • Rackmount Kit • Rubber Feet
System Requirements Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7/8/10/11, MAC® OS, NetWare®, UNIX® or Linux
Môi trường • Operating Temperature: 0–45 ℃ (32–113 ℉) • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing
Xem thêm thông số kỹ thuật