UAP-AC-IW | Bộ Phát Wifi Âm Tường UniFi AC-In-Wall, Tốc Độ 1167 Mbps

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Ubiquiti UniFi AC In-Wall (UAP-AC-IW) - Hàng USA, Bộ phát chuẩn AC âm tường

Ubiquiti UniFi AC In-Wall (UAP-AC-IW) - Hàng USA, Bộ phát chuẩn AC âm tường

Mã SP: UAP-AC-IW

Lượt xem: 11.356 lượt

0 đánh giá

- Giao hàng trực tiếp, thu tiền và cài đặt tận nơi các quận trung tâm. Giao hàng thu tiền tận nơi (COD) toàn quốc thông qua dịch vụ chuyển phát nhanh.
- Phí giao hàng: miễn phí các quận trung tâm
- Thời gian giao hàng nội thành: Từ 8h30 đến 18h (Sau 18h vui lòng đặt hàng trước)
Giá niêm yết: 3.190.000 đ -11%
Giá khuyến mại: 2.860.000 đ
Bảo hành: 1 năm 1 đổi 1 chính hãng

3 lựa chọn. Bạn đang chọn AC-IW:

KHUYẾN MÃI

- Miễn phí tài khoản Cloud Unifi Controler
- Quý khách liên hệ hotline: (TP.HCM 0982501137 - 028.66524888) (Hà Nội: 0973299888 - 024.66624888) để được hỗ trợ giá tốt nhất.

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Tặng kèm tài khoản Cloud Unifi Controler trọn đời thiết bị đối với khách mua lẻ

Bảo hành chính hãng 12 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời thiết bị

Giới thiệu về Ubiquiti UniFi AC In-Wall:

Ubiquiti UniFi AC In-Wall là thiết bị giúp chuyển đổi giắc cắm mạng âm tường thành điểm truy cập Wi-Fi 802.11AC băng tần kép với hai cổng Gigabit.

UniFi AC In-Wall lý tưởng cho việc lắp đặt mới hoặc trang bị thêm,  được thiết kế để chuyển đổi giắc cắm mạng âm tường thành bộ phát wifi băng tần kép chuẩn AC với hai cổng Gigabit.

 

UniFi AC In-Wall dễ dàng lắp đặt

Một cổng trên UniFi AC In-Wall cung cấp nguồn PoE cho thiết bị chuẩn 802.3af, cổng còn lại cấp tín hiệu mạng. UniFi AC In-Wall có thể cấp tín hiệu cho thiết bị mạng hoặc cấp nguồn POE cho điện thoại VoIP, hoặc thiết bị Switch UniFi để có thêm cổng mạng.

UAP AC IW

UniFi AC In-Wall có 2 cổng LAN, 1 cổng cấp POE, cổng còn lại cấp tín hiệu mạng

UniFi AC In-Wall cho tốc độ wifi lên tới 1167 Mbps với phạm vi phủ sóng lên tới 100 mét trong môi trường không vật cản.

UniFi AC In-Wall là bộ phát băng tần kép chuẩn AC, tốc độ 1167Mbs - Mua UniFi AC In-Wall tại Sài Gòn

UniFi AC In-Wall phát sóng băng tần kép chuẩn AC, tốc độ 1167Mbs

UniFi AC In-Wall được cấp nguồn bằng Switch POE UniFi, biến các giắc mạng âm tường thành bộ phát wifi. Ngoài ra, bạn cũng có thể cấp nguồn cho UniFi AC In-Wall bằng POE Injector 48V của UniFi.

UniFi AC In Wall được cấp nguồn bằng Switch POE hoặc POE 48V - Mua UniFi AC In-Wall tại Hồ Chí Minh

UniFi AC In-Wall được cấp nguồn bằng Switch POE hoặc POE Injector 48V

UniFi AC In-Wall được quản lý bằng UniFi Controller. Đây là một phần mềm quản lý mạnh, chuyên nghiệp, với giao diện người dùng thân thiện, dễ dàng cài đặt và quản lý.

UniFi AC In-Wall được quản lý bằng UniFi Controller - Mua UniFi AC In-Wall tại Hà Nội

UniFi Controller là phần mềm quản lý chuyên nghiệp của UniFi AC In-Wall

Thông số kỹ thuật cơ bản về Ubiquiti UniFi AC In-Wall:

Unifi AC In-Wall là thiết bị phát sóng wifi chuyên dụng lắp đặt trong nhà.

- Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud.

- Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support

- Hỗ trợ roaming trơn chu.

- Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz

- Chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz)

- Chế độ hoạt động: Access Point 

- Cổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps (1 LAN DATA+POE & 1 LAN DATA)

- Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2(2,4GHz)  & MIMO 2x2 ( 5GHz)

- Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i

- Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng

- Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 100m trong môi trường không có vật chắn

- Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 100 người

- Phụ kiện đi kèm: đế gắn và vỏ trước.

*Lưu ý quan trọng: UniFi AC In Wall có thể được cấp nguồn bằng Switch POE UniFi hoặc POE Injector 48V

So sánh UniFi AC In-Wall với các bộ phát UniFi:

Sau đây là bảng so sánh giữa UniFi AC In-Wall với các bộ phát UniFi AC còn lại của Ubiquiti.

Bảng so sánh UniFi AC In-Wall với các sản phẩm UniFi AC còn lại - Mua UniFi AC In-Wall tại Đà Nẵng


Bảng so sánh các bộ phát UniFi với UniFi AC In-Wall

Hình ảnh sản phẩm Ubiquiti UniFi AC In-Wall:

Mặt trước của UniFi AC In-Wall

Mặt sau của UniFi AC In-Wall

Cạnh dưới của UniFi AC In-Wall

 

Hộp ngoài của Bộ phát UNiFi AC In-Wall

Đóng gói bao gồm: Sách hướng dẫn lắp đặt nhanh, bộ ốc vít, Đế gắn tường và mặt nạ.

Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại H2K Việt Nam và Công ty TNHH Thương Mại Công Nghệ Trung Anh

là đại lý phân phối chính thức sản phẩm của UBIQUITI tại Việt Nam 

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

UAP-AC-IW

Hãng sản xuất

Ubiquiti

Dimension

139.7 x 86.7 x 25.75 mm

Weight

200 g (6.43 oz)

Networking Interface

(3) 10/100/1000 Ethernet Ports

Buttons

Reset

Power Method

802.3at PoE+ Supported

Power Supply

UniFi PoE Switch (Not Included)

Power Save

Supported

PoE Out

48V Pass-Through (Pins 1, 2+; 3, 6-)

Maximum TX Power
 2.4 GHz
 5 GHz


20 dBm

20 dBm

Maximum Power Consumption
with PoE Passthrough

7W

19W*

Antennas
 2.4 GHz
 5 GHz

(1) Dual-Band Antenna, Single-Polarity
1dBi
2 dBi

Wi-Fi Standards

802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac

Wireless Security

WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES)

BSSID

Up to 8 per Radio

Mounting

1-Gang Electrical Wall Box (Not Included)

Operating Temperature

-10 to 50° C (14 to 122° F)

Operating Humidity

5 to 95% Noncondensing

Certifications

CE, FCC, IC

Advanced Traffic Management

VLAN

802.1Q

Advanced QoS

Per-User Rate Limiting

Guest Traffic Isolation

Supported

WMM

Voice, Video, Best Effort, and Background

Concurrent Clients

250+

Supported Data Rates (Mbps)

Standard

Data Rates

802.11ac

6.5 Mbps to 867 Mbps (MCS0 - MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80)

802.11n

6.5 Mbps to 300 Mbps (MCS0 - MCS15, HT 20/40)

802.11a

6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps

802.11g

6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps

802.11b

1, 2, 5.5, 11 Mbps

 

Xem thêm thông số kỹ thuật