| Giá niêm yết: |
|
| Giá khuyến mại: | 15.950.000 đ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Huawei CPE 6 (H165-383) là bộ phát WiFi 7 sử dụng SIM 5G cao cấp, được Huawei phát triển để đáp ứng nhu cầu Internet tốc độ rất cao trong các môi trường không tiện triển khai cáp quang. Thiết bị hướng đến người dùng cá nhân cao cấp, văn phòng và doanh nghiệp cần đường truyền mạnh, ổn định và linh hoạt.
Là một trong những CPE 5G thế hệ mới, CPE Pro 6 nổi bật ở cả tốc độ truy cập, khả năng thu sóng và khả năng khai thác băng thông thực tế.

Huawei CPE 6 được trang bị modem 5G đa chế độ 7nm, hỗ trợ đầy đủ kiến trúc mạng NSA và SA. Trong điều kiện mạng lý tưởng, thiết bị có thể đạt tốc độ 5G lên đến 11.7Gbps, thuộc nhóm cao nhất hiện nay đối với thiết bị CPE dân dụng.
Nhờ đó, người dùng có thể thoải mái sử dụng các tác vụ yêu cầu băng thông lớn như xem video 4K/8K, tải dữ liệu dung lượng cao, họp trực tuyến hay làm việc từ xa với độ trễ thấp và kết nối ổn định hơn so với các bộ phát 5G thông thường.

Ở mạng nội bộ, Huawei CPE 6 hỗ trợ WiFi 7 băng tần kép, với tốc độ WiFi lên đến 3.600Mbps. Chuẩn WiFi mới giúp cải thiện băng thông, giảm độ trễ và duy trì kết nối ổn định ngay cả khi nhiều thiết bị cùng truy cập đồng thời.
Điều này đặc biệt phù hợp cho gia đình đông người, văn phòng nhỏ, cửa hàng hoặc các không gian cần kết nối liên tục cho nhiều thiết bị.
Một điểm nổi bật quan trọng của CPE 6 là hệ thống ăng-ten MIMO 8×8, giúp tăng đáng kể khả năng thu và phát sóng 5G. Thiết kế này cải thiện độ ổn định tín hiệu, hạn chế suy hao và mang lại hiệu suất tốt hơn trong các khu vực sóng yếu hoặc có nhiều vật cản.
Nhờ đó, thiết bị hoạt động hiệu quả cả trong môi trường đô thị, nhà cao tầng lẫn các khu vực xa trung tâm.
Huawei CPE 6 được trang bị cổng LAN tốc độ cao 2.5Gbps, cho phép khai thác tối đa băng thông 5G và WiFi 7. Cổng kết nối này phù hợp để kết nối với switch, router phụ hoặc các thiết bị cần tốc độ truyền dữ liệu lớn, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng chuyên nghiệp.
Với khả năng sử dụng SIM 5G, Huawei CPE 6 là giải pháp Internet linh hoạt cho những khu vực chưa có hạ tầng cáp quang ổn định hoặc cần triển khai nhanh. H165-383 có thể kết nối đồng thời tới 128 thiết bị, tận dụng công nghệ MU-MIMO và OFDMA để quản lý môi trường IoT mật độ cao một cách dễ dàng. Được tích hợp với HUAWEI HiLink, bộ định tuyến cho phép ghép nối một chạm với các thiết bị nhà thông minh, tự động đồng bộ hóa thông tin đăng nhập Wi-Fi và hoạt động như một trung tâm tập trung cho các hệ sinh thái thông minh, phù hợp cho nhiều kịch bản sử dụng khác nhau như gia đình, văn phòng, công trình, sự kiện hoặc nhu cầu di động ngắn hạn.

Huawei CPE 6 (H165-383) là bộ phát WiFi 7 dùng SIM 5G cao cấp, nổi bật với tốc độ 5G lên đến 11.7Gbps, WiFi 7 3.600Mbps, ăng-ten MIMO 8×8 và cổng LAN 2.5Gbps. Sản phẩm mang lại hiệu năng mạnh, kết nối ổn định và khả năng sử dụng linh hoạt, phù hợp cho người dùng cần một giải pháp Internet tốc độ cao, lâu dài và sẵn sàng cho tương lai.
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| Item | Specification |
|---|---|
| 3GPP Protocol | Release 18 |
| 5G Operating Mode | NSA Option 3 / 3x SA Option 2 |
| 5G Frequency Bands (FDD) | n1 / n3 / n5 / n7 / n8 / n20 / n28 / n71 / n75 |
| 5G Frequency Bands (TDD) | n38 / n40 / n41 / n77 / n78 / n79 |
| SUL / SDL | SUL: n80 / n81 / n82 / n83 / n84 |
| 5G Bandwidth (TDD) | 100 / 90 / 80 / 70 / 60 / 50 / 40 / 20 / 15 / 10 MHz |
| 5G Bandwidth (FDD) | 50 / 40 / 30 / 20 / 15 / 10 / 5 MHz |
| DL MIMO (5G) | 4×4 MIMO: n1 / n3 / n7 / n28 / n38 / n40 / n41 / n75 / n79 2×2 MIMO: n5 / n8 / n20 / n71 |
| UL MIMO (5G) | 2×2 MIMO: n1 / n38 / n41 / n77 / n78 / n79 (SA only) |
| DL / UL Modulation | DL 1024QAM / UL 256QAM |
| 5G NR Peak Throughput (DL / UL) | 11.7 Gbps / 2.5 Gbps (2CC 200 MHz, 8×8 MIMO, SA TDD, full-timeslot theoretical rate) 9.36 Gbps / 500 Mbps (2CC 200 MHz, 8×8 MIMO, SA TDD, 8:2 slot ratio) |
| Carrier Aggregation (5G) | 3CC DL (adapted to Ooredoo new spectrum: n20 + n40 + n78) 2CC UL |
| 4G LTE Frequency Bands | B1 / B3 / B5 / B7 / B8 / B20 / B28 / B32 / B38 / B40 / B41 / B42 / B43 |
| 4G LTE MIMO | 4×4 MIMO: B1 / B3 / B7 / B32 / B38 / B39 / B40 / B41 / B42 / B43 2×2 MIMO: B5 / B8 / B18 / B19 / B20 / B26 / B28 / B34 |
| Antenna | Antenna Gain: 12 dBi |
| Wi-Fi Standard | Wi-Fi 7 |
| Max Connected Devices | Up to 128 users |
| Mesh Networking | EasyMesh R4, Mesh+ |