Giá khuyến mại: | Liên hệ |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Ruckus R350 (901-R350-Z202) là một thiết bị phát sóng wifi được cài đặt trong nhà, thuộc dòng sản phẩm Indoor Access Point của hãng Ruckus được thiết kế theo chuẩn wifi 6, mô hình wifi này mang đến nhiều tính năng nổi bật nhằm cải thiện trải nghiệm người dùng với sự mượt mà và ưu việt.
Bộ phát wifi Ruckus R350 wifi 6 tích hợp công nghệ Anten Thích Ứng BeamFlex độc quyền của Ruckus nhằm tối ưu hóa hiệu suất của R350. Công nghệ này cho phép bộ phát wifi tự động chọn lựa giữa nhiều kiểu anten đa hướng (lên đến 64 kiểu kết hợp) theo thời gian thực, tương thích với các thiết bị kết nối. Điều này mở rộng vùng phủ sóng wifi và mang lại trải nghiệm vượt trội cho người dùng trong các khu vực mở rộng.
So với công nghệ anten đa hướng truyền thống mà các bộ phát wifi thông thường thường sử dụng, công nghệ Anten Thích Ứng BeamFlex của Ruckus giúp tránh bão hòa môi trường bằng cách điều khiển tín hiệu RF theo mọi hướng một cách linh hoạt và hiệu quả. BeamFlex hỗ trợ tối ưu hóa vùng phủ sóng và dung lượng wifi trong môi trường có mật độ thiết bị cao mà không cần phản hồi từ thiết bị, mang lại lợi ích đặc biệt cho các thiết bị sử dụng các tiêu chuẩn cũ.
Công nghệ ChannelFly sử dụng máy học AI để tự động tìm kiếm và chọn các kênh phát sóng ít tắc nghẽn nhất, giảm nhiễu RF, nhằm hỗ trợ người dùng có được băng thông cao nhất có thể.
Bộ phát wifi Ruckus R350 trang bị công nghệ wifi 6 đây là chuẩn wifi mới nhất hiện nay. Wifi 6 (802.11ax) mang đến nhiều ưu điểm nổi bật, đảm bảo tốc độ mạng nhanh hơn nhờ vào sự tích hợp của các công nghệ OFDMA và Beamforming. Các tính năng chính của công nghệ này bao gồm:
Tốc độ Wifi Nhanh Hơn với OFDMA:
Công Nghệ MU-MIMO:
Công Nghệ TWT (Target Wake Time):
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
Model | Ruckus R350 (901-R350-Z202) |
WI-FI | |
Wi-Fi Standards | · IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax |
Supported Rates | · 802.11ax: 4 to 1774 Mbps · 802.11ac: 6.5 to 867 Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2 for VHT20/40/80) · 802.11n: 6.5 Mbps to 300 Mbps (MCS0 to MCS15) · 802.11a/g: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6Mbps · 802.11b: 11, 5.5, 2 and 1 Mbps |
Supported Channels | · 2.4GHz: 1-13 · 5GHz: 36-64, 100-144, 149-165 |
MIMO | · 2x2 SU-MIMO · 2x2 MU-MIMO |
Spatial Streams | · 2 streams SU/MU-MIMO 5GHz · 2 streams SU/MU-MIMO 2.4GHz |
Radio Chains and Streams | · 2x2:2 (5 GHz) · 2x2:2 (2.4GHz) |
Channelization | · 20, 40, 80MHz |
Security | · WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 , WPA3-Personal, WPA3-Enterprise, AES, WPA3, 802.11i, Dynamic PSK · WIPS/WIDS |
Other Wi-Fi Features | · WMM, Power Save, Tx Beamforming, LDPC, STBC, 802.11r/k/v · Hotspot · Hotspot 2.0 · Captive Portal · WISPr |
RF | |
Antenna Type | · BeamFlex adaptive antennas · Adaptive antenna that provides up to 64 unique antenna patterns per band |
Antenna Gain (max) | · Up to 3dBi |
Peak Transmit Power (aggregate across MIMO chains) | · 2.4GHz: 23 dBm · 5GHz: 23 dBm |
Minimum Receive Sensitivity1 | · -101 dBm |
Frequency Bands | · ISM (2.4-2.484GHz) · U-NII-1 (5.15-5.25GHz) · U-NII-2A (5.25-5.35GHz) · U-NII-2C (5.47-5.725GHz) · U-NII-3 (5.725-5.85GHz) |
PERFORMANCE AND CAPACITY | |
Peak PHY Rates | · 2.4GHz: 574Mbps · 5 GHz: 1200Mbps |
Client Capacity | · Up to 256 clients per AP |
SSID | · Up to 16 per AP |
NETWORKING | |
Controller Platform Support | · SmartZone · ZoneDirector · Unleashed · Cloud · Standalone |
Mesh | · SmartMesh™ wireless meshing technology. Self-healing Mesh |
IP | · IPv4, IPv6 |
VLAN | · 802.1Q (1 per BSSID or dynamic per use based on RADIUS · VLAN Pooling · Port-based |
802.1x | · Authenticator & Supplicant |
Tunnel | · L2TP, GRE, Soft-GRE |
Policy Management Tools | · Application Recognition and Control · Access Control Lists · Device Fingerprinting · Rate Limiting |
PHYSICAL INTERFACES | |
Ethernet | · 1 x 1GbE port, RJ-45 |
USB | · 1 USB 2.0 Port, Type A |
PHYSICAL CHARACTERISTICS | |
Physical Size | · 14.60(L) x 15.59(W) x 3.93(H) cm |
Weight | · 368g |
Mounting | · Wall, Drop ceiling, Desk · Secure bracket (sold separately) |
Physical Security | · Hidden latching mechanism · T-bar Torx |
Operating Temperature | · 0 ºC (32 ºF) to 40 ºC (104 ºF) |
Operating Humidity | · Up to 95%, non-condensing |