| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
HẾT HÀNG
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
Đang có hàng tại:
Vui lòng liên hệ để được tư vấnMÔ TẢ SẢN PHẨM
Bộ phát wifi UniFi 5G Max là thiết bị kết nối 5G thế hệ mới, tích hợp modem 5G và router UniFi trong một thiết kế nhỏ gọn. Đây là giải pháp internet mạnh mẽ dành cho gia đình, văn phòng, cửa hàng và doanh nghiệp muốn sở hữu tốc độ cao, độ ổn định vượt trội và khả năng vận hành liên tục ngay cả khi mất đường truyền cáp quang.

UniFi 5G Max được thiết kế theo phong cách đặc trưng của UniFi, tinh giản và phù hợp mọi không gian. Thiết bị có thể đặt bàn, treo tường hoặc gắn lên kính. Màn hình cảm ứng 1.3 inch phía trước cho phép xem trạng thái kết nối, tín hiệu sóng và cảnh báo ngay tại chỗ mà không cần mở ứng dụng.
Thiết bị đi kèm cổng 2.5 GbE hỗ trợ PoE, giúp truyền dữ liệu tốc độ cao qua một sợi cáp duy nhất, giảm thiểu dây nguồn và tối ưu không gian lắp đặt.
UniFi 5G Max là dòng modem 5G cao cấp với tốc độ thực tế rất ấn tượng. Thiết bị hỗ trợ cả mạng 5G NSA và 5G SA:
Trên 5G NSA, tốc độ tải xuống đạt tới 3.4 Gbps và tải lên đạt 560 Mbps.
Trên 5G SA, tốc độ tải xuống lên đến 1.8 Gbps và tải lên đạt 650 Mbps.
Khi hoạt động với mạng 4G LTE, tốc độ tải xuống vẫn đạt 1.6 Gbps và tải lên đến 210 Mbps.
Nhờ khả năng xử lý này, UniFi 5G Max dễ dàng đáp ứng các nhu cầu băng thông lớn như họp trực tuyến, livestream, camera giám sát, game online, chia sẻ dữ liệu nặng và vận hành hệ thống thông minh trong gia đình hoặc doanh nghiệp.

Thiết bị được trang bị bốn ăng-ten thu sóng bên trong, tối ưu hóa khả năng bắt sóng và giữ kết nối ổn định. UniFi 5G Max hỗ trợ Nano SIM hoặc eSIM, cho phép lựa chọn và chuyển đổi giữa các nhà mạng dễ dàng. Thiết bị có thể tự động chuyển sang SIM dự phòng khi SIM chính gặp sự cố, đảm bảo mạng luôn thông suốt.
Cổng 2.5 GbE RJ45 cho phép kết nối với router UniFi hoặc các gateway chuyên dụng, đảm bảo băng thông không bị giới hạn. Đây là lợi thế lớn khi tốc độ 5G thực tế có thể vượt 1-2 Gbps.

UniFi 5G Max có thể được cấu hình và giám sát qua ứng dụng UniFi Network. Người dùng có thể kiểm tra tín hiệu, đo tốc độ, theo dõi lưu lượng, giới hạn băng thông hoặc kích hoạt chế độ mạng khách. Giao diện trực quan giúp thao tác dễ dàng ngay cả với người không chuyên.
Khả năng hoạt động trong hệ sinh thái UniFi giúp thiết bị dễ dàng kết hợp với các router, access point, switch và thiết bị bảo mật của hãng để xây dựng mạng hoàn chỉnh, đồng bộ.
UniFi 5G Max phù hợp cho nhiều nhu cầu từ cơ bản đến chuyên nghiệp:
Gia đình cần mạng 5G nhanh thay thế hoặc dự phòng cho đường truyền cáp quang.
Văn phòng nhỏ, cửa hàng, quán cafe cần kết nối internet ổn định.
Doanh nghiệp muốn phương án dự phòng để đảm bảo vận hành liên tục.
Công trình tạm thời, xe lưu động, khu vực chưa có hạ tầng cáp.
Tốc độ cao, dễ sử dụng và khả năng quản lý từ xa khiến thiết bị trở thành lựa chọn hiệu quả trong nhiều tình huống.

Bộ phát wifi UniFi 5G Max là giải pháp toàn diện cho nhu cầu internet 5G tốc độ cao. Thiết bị kết hợp thiết kế hiện đại, hiệu năng vượt trội và khả năng quản lý thông minh, phù hợp cho cả gia đình và doanh nghiệp. Nếu bạn cần một modem 5G chất lượng, ổn định và dễ tích hợp vào hệ thống mạng hiện có, UniFi 5G Max là lựa chọn đáng cân nhắc.
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| Category | Specification |
|---|---|
| Dimensions | 180 × 109 × 33.8 mm (7.1 × 4.3 × 1.3") |
| Networking Interface | (1) 2.5 GbE RJ45 port |
| SIM | (1) Nano SIM; (1) Nano-SIM or eSIM |
| Peak Data Speed – 5G NSA | Downlink: 3.4 Gbps; Uplink: 560 Mbps |
| Peak Data Speed – 5G SA | Downlink: 1.8 Gbps; Uplink: 650 Mbps |
| Peak Data Speed – 4G LTE | Downlink: 1.6 Gbps; Uplink: 210 Mbps |
| PoE Interface | (1) PoE input |
| Mounting | Desktop stand, wall mount, window mount (Included) |
| Tamper Resistance | IK04 |
| Weight | Device: 410 g (14.5 oz); Stand: 215 g (7.6 oz); Wall mount: 7.6 g (0.3 oz); Window mount: 20 g (0.7 oz) |
| Enclosure Material | Polycarbonate, aluminum alloy |
| Mount Material | Polycarbonate, silicone rubber |
| Management | Ethernet |
| 5G NR Frequency Bands | n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n13, n14, n18, n20, n25, n26, n28, n29, n30, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n75, n76, n77, n78, n79 |
| 5G NR Max TX Power | HPUE power class 2: 26 dBm |
| 4G LTE Frequency Bands | B1, B2, B3, B4, B5, B7, B8, B12, B13, B14, B17, B18, B19, B20, B25, B26, B28, B29, B30, B32, B34, B38, B39, B40, B41, B42, B43, B46, B48, B66, B71 |
| 4G LTE Max TX Power | HPUE power class 2: 25 dBm |
| 3G UMTS Bands | B1, B2, B4, B5, B8, B19 |
| Antennas | (4) Embedded cellular antennas |
| Max Power Consumption | 14.5W |
| Power Method | PoE |
| Display | 1.3" touchscreen |
| Button | Factory reset |
| Operating Temperature | 0 to 40 °C (32 to 104 °F) |
| Operating Humidity | 5 to 95% noncondensing |
| Certifications | CE, PTCRB, GCF |
| Application Requirements | UniFi Network Version 10.0.162 and later |