DANH MỤC SẢN PHẨM
| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Mô tả sản phẩm
HPE Aruba Networking AP-515 (US) Q9H63A là Access Point Wifi 6 hiệu năng cao thuộc dòng Aruba 510 Series Campus, được thiết kế cho môi trường doanh nghiệp mật độ trung bình đến cao như văn phòng lớn, bệnh viện, trường học và khu vực hội họp.
Thiết bị hỗ trợ chuẩn 802.11ax Wifi 6 với tốc độ tổng lên đến 2.69 Gbps, kết hợp cấu hình 4x4 MIMO cho 5GHz và 2x2 MIMO cho 2.4GHz, giúp tăng khả năng phục vụ đồng thời nhiều thiết bị với hiệu suất ổn định.
Tính năng nổi bật
Hiệu năng Wifi 6 mạnh mẽ: AP-515 mang đến tốc độ lên đến 2.69 Gbps, phù hợp cho môi trường doanh nghiệp mật độ trung bình đến cao, đảm bảo khả năng xử lý nhiều thiết bị cùng lúc mà vẫn ổn định.
Cấu hình radio 4x4/2x2 tối ưu hiệu suất: Thiết bị sử dụng 4x4 MIMO cho 5GHz và 2x2 MIMO cho 2.4GHz, giúp cân bằng giữa tốc độ cao và vùng phủ sóng rộng.
Công nghệ Wifi 6 nâng cao hiệu suất: Hỗ trợ OFDMA, MU-MIMO và Target Wake Time, giúp giảm độ trễ, tăng khả năng phục vụ nhiều thiết bị và tối ưu năng lượng cho IoT.
ClientMatch cải thiện roaming: Tự động điều hướng thiết bị đến AP có tín hiệu tốt hơn, giảm hiện tượng “sticky client”, giúp trải nghiệm di chuyển mượt mà trong toàn bộ khu vực phủ sóng.
Bảo mật doanh nghiệp mạnh mẽ: Hỗ trợ WPA3, Enhanced Open (OWE), Dynamic Segmentation và PEF firewall, giúp bảo vệ mạng và tự động áp dụng chính sách truy cập.
Hệ sinh thái IoT tích hợp: Hỗ trợ Bluetooth 5, Zigbee và cổng USB 2.0 Type-A, cho phép mở rộng hệ sinh thái IoT hoặc kết nối USB LTE modem (không đi kèm trong hộp), phù hợp cho các kịch bản triển khai linh hoạt
Cấp nguồn linh hoạt PoE-PD hoặc DC: Thiết bị có thể nhận nguồn qua PoE (802.3af/at) hoặc nguồn DC, phù hợp nhiều mô hình triển khai.
Quản lý linh hoạt đa nền tảng: Hỗ trợ Aruba Central cloud, on-premises, VPC hoặc as-a-Service giúp dễ dàng quản trị hệ thống.
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| GENERAL | |
| Model / SKU | Q9H63A |
| Product Type | Campus Access Point |
| Wi-Fi Standard | IEEE 802.11ax (Wi-Fi 6) |
| Radio Configuration | 5GHz: 4x4 MIMO / 2.4GHz: 2x2 MIMO |
| Max Data Rate | Up to 2.69 Gbps |
| Frequency Bands | 2.4GHz / 5GHz (Dual Band) |
| Channel Bandwidth | 2.4GHz: 20/40 MHz 5GHz: 20/40/80/160 MHz |
| ANTENNA | |
| Antenna Type | Internal dual-band downtilt omnidirectional antennas |
| Antenna Gain | 2.4GHz: 4.2 dBi 5GHz: 7.5 dBi |
| Mounting | Ceiling mount optimized (downtilt ~30°) |
| INTERFACES | |
| Ethernet Ports | 1 × 2.5GbE Smart Rate RJ45 1 × 1GbE RJ45 |
| Console Port | 1 × micro-USB proprietary console |
| USB | 1 × USB 2.0 Type-A (IoT / LTE modem) |
| WIRELESS FEATURES | |
| Wi-Fi 6 Features | OFDMA, MU-MIMO, Target Wake Time (TWT) |
| Roaming | ClientMatch technology |
| Location | 802.11 FTM (Fine Timing Measurement) |
| IOT INTEGRATION | |
| IoT Support | Bluetooth 5, Zigbee (802.15.4) |
| SECURITY | |
| Security Standards | WPA2 / WPA3 / WPA3-Enterprise / OWE |
| Network Security | Dynamic Segmentation, Policy Enforcement Firewall (PEF) |
| Hardware Security | TPM (Trusted Platform Module) |
| POWER | |
| Power Input | PoE-PD (802.3af / 802.3at) or DC power |
| PoE Class | Class 4 (PoE+ recommended) |
| MANAGEMENT | |
| Management Platforms | HPE Aruba Networking Central, On-premises, VPC, as-a-Service |
| PHYSICAL | |
| Dimensions | 46 × 200 × 200 mm |
| Weight | 810 g |
| CERTIFICATIONS | |
| Wi-Fi Certifications | Wi-Fi CERTIFIED 6 |
| Warranty | Limited Lifetime Warranty |
| GENERAL | |
| Model / SKU | Q9H63A |
| Product Type | Campus Access Point |
| Wi-Fi Standard | IEEE 802.11ax (Wi-Fi 6) |
| Radio Configuration | 5GHz: 4x4 MIMO / 2.4GHz: 2x2 MIMO |
| Max Data Rate | Up to 2.69 Gbps |
| Frequency Bands | 2.4GHz / 5GHz (Dual Band) |
| Channel Bandwidth | 2.4GHz: 20/40 MHz 5GHz: 20/40/80/160 MHz |
| ANTENNA | |
| Antenna Type | Internal dual-band downtilt omnidirectional antennas |
| Antenna Gain | 2.4GHz: 4.2 dBi 5GHz: 7.5 dBi |
| Mounting | Ceiling mount optimized (downtilt ~30°) |
| INTERFACES | |
| Ethernet Ports | 1 × 2.5GbE Smart Rate RJ45 1 × 1GbE RJ45 |
| Console Port | 1 × micro-USB proprietary console |
| USB | 1 × USB 2.0 Type-A (IoT / LTE modem) |
| WIRELESS FEATURES | |
| Wi-Fi 6 Features | OFDMA, MU-MIMO, Target Wake Time (TWT) |
| Roaming | ClientMatch technology |
| Location | 802.11 FTM (Fine Timing Measurement) |
| IOT INTEGRATION | |
| IoT Support | Bluetooth 5, Zigbee (802.15.4) |
| SECURITY | |
| Security Standards | WPA2 / WPA3 / WPA3-Enterprise / OWE |
| Network Security | Dynamic Segmentation, Policy Enforcement Firewall (PEF) |
| Hardware Security | TPM (Trusted Platform Module) |
| POWER | |
| Power Input | PoE-PD (802.3af / 802.3at) or DC power |
| PoE Class | Class 4 (PoE+ recommended) |
| MANAGEMENT | |
| Management Platforms | HPE Aruba Networking Central, On-premises, VPC, as-a-Service |
| PHYSICAL | |
| Dimensions | 46 × 200 × 200 mm |
| Weight | 810 g |
| CERTIFICATIONS | |
| Wi-Fi Certifications | Wi-Fi CERTIFIED 6 |
| Warranty | Limited Lifetime Warranty |
SẢN PHẨM ĐÃ XEM
TIN TỨC, SỰ KIỆN
Xem tất cảĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL THÔNG BÁO KHUYẾN MẠI HOẶC ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ
THÔNG TIN CÔNG TY
CHÍNH SÁCH CHUNG
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
HỆ THỐNG CÁC SHOWROOM CỦA WIFI.COM.VN
SHOWROOM HỒ CHÍ MINH
© 2022 - Bản quyền của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại H2K Việt Nam
Giấy CNDKKD số 0102917980 do Sở KH&ĐT TP.Hà Nội cấp ngày 19/09/2008. Địa chỉ: Số 32B ngõ 315 Nguyễn Khang, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
ĐT: 024.666.24888 - Email: [email protected]
Công ty TNHH Thương Mại Công Nghệ Trung Anh
Giấy CNĐKKD số 0312364179 do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp ngày 10/07/2013. Địa chỉ: 74/1/12 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐT: 028.665.24888 - Email: [email protected]
