Access Point WiFi 6 Cambium XV2-23T | Outdoor IP67 | Tốc độ 2.97Gbps

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Access Point WiFi 6 Cambium XV2-23T | Outdoor IP67 | Tốc độ 2.97Gbps

Access Point WiFi 6 Cambium XV2-23T | Outdoor IP67 | Tốc độ 2.97Gbps

Mã SP: XV2-23T

Lượt xem: 19 lượt

0 đánh giá

WiFi 6 chuẩn 802.11ax, Dual-band 2x2
Tốc độ: 2402Mbps cho băng tần 5GHz và 574Mbps cho băng tần 2.4GHz
(1) cổng Uplink 1Gb
Chống chịu thời tiết chuẩn IP67
Công suất 11W, cấp nguồn với PoE 802.3af
Giá khuyến mại: Liên hệ

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Access Point WiFi 6 Cambium XV2-23T | Outdoor IP67 | Tốc độ 2.97Gbps

 Access Point WiFi 6 Cambium XV2-23T được thiết kế để nâng cấp hiệu quả về mặt chi phí. Chuẩn 802.11ax, dual-band, outdoor IP67, tốc độ 2.97Gbps.

* Tính năng và đặc điểm nổi bật:

- WiFi 6 chuẩn 802.11ax, Dual-band 2x2

- Tốc độ: 2402Mbps cho băng tần 5GHz và 574Mbps cho băng tần 2.4GHz

- (1) cổng Uplink 1Gb

- Chống chịu thời tiết chuẩn IP67

- Công suất 11W, cấp nguồn với PoE 802.3af

- Hỗ trợ xác thực chuẩn WPA3.

- Thiết kế có thể gắn tường và gắn cột.

- Phương pháp triển khai: cnMaestro Cloud or VM, Standalone AP.

Mô hình sóng

2.4 GHz Azimuth & 2.4 GHz Elevation

 

5 GHz Azimuth & 5 GHz Elevation

 

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Download XV2-23T datasheet ⇓

Access Point Specifications

FCC

ISED

ETSI

ROW

Ch 1–11, 36–64, 100–144, 149–165

Ch 1–11, 36–64, 100–116, 149–165

Ch 1–13, 36–64, 100–140

Individual country limits apply. Please contact sales for country specific regulations

Note: FCC, IC, EU DFS channels not supported in first release

Radios 5 GHz: 802.11 a/n/ac Wave 2/ax, 2x2 2.4 GHz: 802.11 b/g/n/ax, 2x2
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac Wave 2/ax
SSID Security WPA3, WPA2 (CCMP, AES, 802.11i), WPA2 Enterprise (802.1x/EAP), WPA PSK (TKIP), WEP, Open
Max PHY Rate 5 GHz radio 2,402 Mbps 2.4 GHz radio 573.5 Mbps
Ports 1 x IEEE 100/1000 Mbps Ethernet
Antenna

5 GHz 10 dBi, Omni 2.4 GHz 7 dBi, Omni

Max EIRP

5 GHz 36 dBm 2.4 GHz 34 dBm EIRP may be limited by country regulations

LTE Filter Band

38, 40

Power Typical 11W, 802.3af powered device
Dimensions 300 mm x 200 mm x 84 mm (11.8 in x 7.9 in x 3.3 in)
Weight 1,220 g (2.69 lbs)
Security Kensington lock slot
LEDs Multi-color status LEDs
Ambient Operation Temperature -40ºC to 65ºC (-40ºF to 149ºF)
Storage Temperature -40ºC to 70ºC (-40ºF to 158ºF)
Humidity 95% RH non-condensing
MTBF 5,077,102 hours @ 25ºC 1,224,983 hours @ 65ºC
Mount Options Pole or wall mounting. Pole diameter: Minimum 30 mm / maximum 75 mm
Certifications (Compliance) WiFi Alliance 802.11a/b/g/n/ac/ax, PP2.0 FCC, CE, IC, IEC60950, IEC62368, EN50121, EN61373
Network Specifications
Operational Modes

Standalone Cloud managed cnMaestro or VM

WLAN

256 clients, 16 SSIDs WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.1x 802.11w PMF

Authentication Encryption Hotspot 2.0, 802.1x EAP-SIM/AKA, EAP-PEAP, EAP-TTLS, EAP-TLS, MAC authentication local database or RADIUS
Accounting RADIUS accounting, multiple AAA
Scheduled WLAN On/off by day, week, time of day
Guest Access EasyPass guest self-registration, guest Ambassador, ePSK, Vouchers, Rate Limit, Splash page hosted on AP or cnMaestro Client isolation per SSID, per network
Data Limit Client limit per SSID
Subscriber QoS WMM
Fast Roaming 802.11r, OKC, enhanced roaming
Mesh Multi-hop, either band
Channel Selection

Multi-modal channel selection with AutoChannel, Autotune (cnMaestro)

RF Management

Multi-Modal RF optimization supporting AutoRF (cnMaestro) performed in the intelligent edge AP. Out of band RF spectrum analysis, RF monitor with chn/ noise/interference

Network LACP (802.3ad) ,TCP connection log, NAT logging firewall, DHCP server, L2, L3 or DNSbased access control, VLAN Pooling, RADIUS attribute VID, VLAN per SSID per user
Band Steer Load Balance Yes
Tunnel L2TP, L2oGRE, PPPoE
Network & RF Management Tools Wired and wireless remote packet capture, logging, ZapD
Services L2-L7 application visibility & control, WiFi Calling control, WIDs/WIPs, NTP, Syslog, SNMP traps, DNS proxy, auto-off on WAN failure
API RESTful management and statistics API Presence location APIs
IP IPv4, IPv6
Standards
Wi-Fi Protocols

VHT MCS rates, 16/64/256/1024/4096-QAM, 20/40/80/160 MHz

Transmit Beam steering, Airtime Fairness, AMSDU, AMPDU, RIFS, STBC, LDPC, MIMO Power Save, MRC, BPSK, QPSK, CCK, DSSS, OFDM

IEEE 802.11d/e/h/i/k/r/u/v/w

 

Xem thêm thông số kỹ thuật