EnGenius ENH500-AX 5GHz Wi-Fi 6 Outdoor Wireless Bridge

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

EnGenius ENH500-AX 5GHz Wi-Fi 6 (802.11ax) 2x2 Outdoor Wireless Bridge

EnGenius ENH500-AX 5GHz Wi-Fi 6 (802.11ax) 2x2 Outdoor Wireless Bridge

Mã SP: ENH500-AX

Lượt xem: 80 lượt

0 đánh giá

Công nghệ Wi-Fi 6 tăng hiệu suất và hiệu quả khi phát ngoài trời.
Beamforming tối ưu hóa tín hiệu ăng-ten, khả năng tiếp nhận và độ tin cậy.
Ăng-ten 2x2 định hướng, tốc độ tối đa 1.200 Mbps ở băng tần 5 GHz.
Công suất phát cao, lên đến 26 dBm
Ăng-ten định hướng 16 dBi kết nối 2 điểm cách nhau đến 8km
Chuẩn chống chịu thời tiết & chống bụi: IP55.
Chế độ hoạt động: Access Point, Client Bridge, WDS Access Point, WDS Station.
Cấp nguồn PoE qua Cổng Gigabit Ethernet
Giá khuyến mại: Liên hệ
Bảo hành: 12 tháng chính hãng

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

EnGenius ENH500-AX là thiết bị kết nối không dây Point-to-Point/ Point-to-Multi-Point, trang bị công nghệ WiFi 6 (802.11ax) 2x2 - thế hệ công nghệ không dây mới nhất - giúp truyền tín hiệu Wi-Fi giữa các tòa nhà và khắp các cơ sở ngoài trời lớn mà không tốn chi phí chạy cáp quang quá cao. (Yêu cầu tối thiểu: giữa các điểm kết nối không được có vật cản)

Với những lợi thế so với các tiêu chuẩn Wi-Fi cũ hơn, Wireless Bridge ENH500-AX Wi-Fi 6 tăng đáng kể băng thông, hỗ trợ hiệu quả cao hơn và có thể truyền tải video lên đến 8k ultra HD,... cũng như lưu lượng truy cập đa ứng dụng lớn với băng thông mở rộng ở khoảng cách xa hơn. ENH500-AX Wi-Fi 6 sử dụng công nghệ Wi-Fi mới nhất để đạt được phạm vi phủ sóng xa hơn khi được ghép nối với một Wireless Bridge Wi-Fi 6 khác khi triển khai Point-to-Point/ Point-to-Multi-Point.

Đặc điểm nổi bật:

  • Công nghệ Wi-Fi 6 tăng hiệu suất và hiệu quả khi phát ngoài trời.
  • Beamforming tối ưu hóa tín hiệu ăng-ten, khả năng tiếp nhận và độ tin cậy.
  • Ăng-ten 2x2 định hướng, tốc độ tối đa 1.200 Mbps ở băng tần 5 GHz.
  • Công suất phát cao, lên đến 26 dBm
  • Ăng-ten định hướng 16 dBi kết nối 2 điểm cách nhau đến 8km (giữa các điểm kết nối không có vật cản)
  • Chuẩn chống chịu thời tiết & chống bụi: IP55.
  • Chế độ hoạt động: Access Point, Client Bridge, WDS Access Point, WDS Station.
  • Nhận nguồn PoE qua Cổng Gigabit Ethernet (Đóng gói đi kèm PoE Injector EPA5006GR)

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

 Download Datasheet EnGenius ENH500-AX 

Model

ENH500-AX

Standards

IEEE802.11a/n/ac/ax on 5GHz
(Backward compatible with 802.11b/g/n/ac)

Processor

Qualcomm® Dual-Core ARM Cortex A53s @ 1.0GHz CPU

Antenna

5 GHz (Port 1)
Average Antenna Gain: 19 dBi
Polarization: Linear
Azimuth Beam Width: 40°
Elevation Beam Width: 20°
VSWR: 1:2.0
5 GHz (Port 2)
Average Antenna Gain: 16 dBi
Polarization: Linear
Azimuth Beam Width: 40°
Elevation Beam Width: 20°
VSWR: 1:2.0

Physical Interface

2 x 10/100/1000 BASE-T, RJ-45 Ethernet Port
1 x x Reset Button

LED Indicators

1 x Power
1 x LAN
1 x LAN 2
1 x WLAN
1 x Signal

Power Source

EPA5006GR PoE Injector

Maximum Power Consumption

12.5W

Surge Protection

Line to Line: 1 KV
Line to Ground: 2 KV

ESD Protection

Contact: 4KV
Air: 8 KV

Wireless & Radio Specifications

 

Operating Frequency

Single-Radio 5 GHz

Operation Modes

Access Point, Repeater, WDS Access Point, WDS Station

Frequency Radio

5 GHz: 5150 MHz ~ 5250 MHz, 5250 MHz ~ 5350 MHz, 5470 MHz ~ 5725 MHz, 5725 MHz ~ 5850 MHz

Transmit Power

Up to 26 dBm on 5 GHz

Tx Beamforming (TxBF)

Increasing signal reliability and transmitting distance

Radio Chains/Spatial Stream

2×2:2

SU-MIMO

Two (2) spatial stream SU-MIMO for 5GHz up to 1,200 Mbps wireless data rate with VHT80 to a single 2x2 wireless client device under 5GHz radio.

MU-MIMO

Two (2) spatial streams multiple (MU)-MIMO for up to 1,200 Mbps wireless data rate to transmit to two (2) stream MUMIMO 11ax capable wireless client devices under 5GHz simultaneously.

Supported Data Rates (Mbps)

802.11ax: 5 GHz: 18 to 1,200 (MCS0 to MSC11, NSS = 1 to 4)
802.11ac: 6.5 to 867 Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2)
802.11n: 6.5 to 300 Mbps (MCS0 to MCS15)
802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54

Supported Radio Technologies

802.11ax: Orthogonal Frequency Division Multiple Access (OFDMA)
802.11ac/a/g/n: Orthogonal Frequency Division Multiple (OFDM)

Channelization

802.11ax supports high efficiency (HE) —HE 20/40/80 MHz
802.11ac supports very high throughput (VHT) —VHT 20/40/80 MHz
802.11n supports high throughput (HT) —HT 20/40 MHz
802.11n supports very high throughput under the 2.4GHz radio –VHT40 MHz (256-QAM)
802.11n/ac/ax packet aggregation: A-MPDU, A-SPDU

Multiple BSSID

8 SSIDs for 5GHz radios.

VLAN Tagging

Supports 802.1q SSID-to-VLAN Tagging
Management VLAN

Spanning Tree

Supports 802.1d Spanning Tree Protocol

QoS (Quality of Service)

IEEE 802.11e Compliant

WMM

SNMP

v1, v2c, v3

MIB 

I/II, Private MIB

Wireless Security

WPA3 Enterprise
WPA3-PSK (SAE)
WPA3/WPA2-PSK Mixed
WPA2 Enterprise
WPA2 AES-PSK
Hide SSID in Beacons
Client Isolation

Dimensions & Weight
ENH500-AX Device

Weight: 1.34 lbs. (0.61 kg)
Length: 10.23" (260 mm)
Width: 2.16" (55 mm)
Height: 3.30" (84 mm)

Package Contents

1 – ENH500-AX Outdoor Wireless Bridge/Access Point
1 – PoE Injector (EPA5006GR)
1 – Power Cord
2 – Pole Mount Brackets
1 – Pole Mount Strap
1 – Wall Mount Screw Kits
1 – Product Card

Certifications

CE, FCC, IC

Xem thêm thông số kỹ thuật