| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Mô tả sản phẩm
SonicWall TZ280W là thiết bị tường lửa thế hệ mới (NGFW) được tích hợp sẵn công nghệ Wifi 6 tiên tiến, mang lại giải pháp bảo mật "tất cả trong một" cho các văn phòng nhỏ và chi nhánh.
Với hệ điều hành SonicOS 8, TZ280W không chỉ bảo vệ mạng nội bộ trước các cuộc tấn công mạng phức tạp mà còn cung cấp kết nối không dây tốc độ cao, ổn định và an toàn. Thiết bị giúp loại bỏ việc phải trang bị thêm bộ phát Wifi rời, tối giản hóa hạ tầng mạng mà vẫn đảm bảo khả năng phát hiện vi phạm thời gian thực.
Tính năng nổi bật
Tích hợp Wifi 6 (802.11ax) hiện đại: TZ280W mang đến kết nối Wifi 6 hiệu suất cao với hỗ trợ dual-band 2.4 GHz và 5 GHz, cho phép nhiều thiết bị truy cập đồng thời mà vẫn đảm bảo độ trễ thấp, tốc độ ổn định. Tích hợp sẵn wireless tiên tiến này giúp loại bỏ nhu cầu sử dụng bộ phát Wifi riêng lẻ, tối ưu hóa không gian lắp đặt và tiết kiệm chi phí hạ tầng đáng kể
Hiệu suất bảo mật vượt trội: Đạt thông lượng tường lửa lên đến 2.5 Gbps, cho phép xử lý lưu lượng truy cập lớn mà không gây nghẽn mạng, ngay cả khi đang chạy các dịch vụ bảo mật chuyên sâu.
Kiểm tra sâu TLS 1.3: Khả năng giải mã và kiểm tra lưu lượng web mã hóa TLS 1.3 giúp ngăn chặn các phần mềm độc hại ẩn mình trong các luồng dữ liệu mà các tường lửa thông thường bỏ qua.
Ngăn chặn mối đe dọa nâng cao: Tích hợp công nghệ RTDMI™ và dịch vụ Capture ATP để quét và tiêu diệt mã độc zero-day, ransomware ngay lập tức trước khi chúng xâm nhập vào mạng.
Tính năng SD-WAN bảo mật: Giúp tối ưu hóa đường truyền Internet, tự động chuyển đổi giữa các kết nối để duy trì sự ổn định cho các ứng dụng quan trọng như Voice hay Video Call.
Triển khai cực nhanh với Zero-Touch: Thông qua ứng dụng SonicExpress, người dùng có thể kích hoạt và cấu hình thiết bị chỉ trong vài phút mà không cần có chuyên gia kỹ thuật tại hiện trường.
Dự phòng kết nối: Thiết bị hỗ trợ kết nối qua USB WWAN cho phép dự phòng sang mạng 5G/LTE/4G, đảm bảo kết nối doanh nghiệp luôn được duy trì liên tục ngay cả khi đường truyền chính gặp sự cố.


ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| FIREWALL GENERAL | |
| Operating System | SonicOS 8 |
| Interfaces | 8x1GbE, 2x 1G SFP, 1 USB (type-C), 1 console (Micro-USB) |
| Wireless Support | Integrated 2x2 802.11ax (Wi-Fi 6) |
| Wireless Standards | 802.11a/b/g/n/ac/ax; WPA, WPA2, WPA3, 802.11i |
| Frequency Bands | Dual-band: 2.4 GHz and 5.0 GHz |
| Management | Network Security Manager (NSM) 3.0+, CLI, SSH, Web UI, REST APIs |
| Logical VLAN and tunnel interfaces (max) | 64 |
| SAML Single Sign-On (SSO) Users | 1,000 |
| Access points supported (max) | 16 |
| FIREWALL / VPN PERFORMANCE | |
| Firewall Inspection Throughput | 2.5 Gbps |
| Threat Prevention Throughput | 1 Gbps |
| Application Inspection Throughput | 1.5 Gbps |
| IPS Throughput | 1.5 Gbps |
| Anti-malware inspection throughput | 1 Gbps |
| TLS/SSL inspection and decryption throughput | 430 Mbps |
| IPSEC VPN Throughput | 1.2 Gbps |
| Connections per second | 12,000 |
| Maximum Connections (SPI) | 1,000,000 |
| Maximum Connections (DPI) | 200,000 |
| Maximum Connections (TLS) | 35,000 |
| VPN AND SECURITY SERVICES | |
| Site-to-site VPN Tunnels | 200 |
| SSL-VPN Licenses (Max) | 50 |
| Security Features | Gateway Anti-Virus, Anti-Spyware, Intrusion Prevention, Content Filtering (CFS 5.0) |
| Wireless Security | Wireless intrusion detection, Guest services, Virtual access point segmentation |
| PHYSICAL & ENVIRONMENT | |
| Form Factor | Desktop |
| Dimensions (cm) | 3.5 x 13 x 19 |
| Weight (kg) | 0.85 kg |
| Power Supply (W) | 60W |
| Max Power Consumption (W) | 15.4W |
| MTBF (@25°C in years) | 27.0 |