Firewall SonicWall TZ280W

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Firewall SonicWall TZ280W

Firewall SonicWall TZ280W

Mã SP: TZ280W

Lượt xem: 22 lượt

0 đánh giá

(8) cổng GE
(2) cổng 1G SFP
(1) USB type-C
(1) cổng console (Micro-USB)
Wifi 6 Dual-band 2.4 GHz & 5 GHz
Firewall inspection throughput: 2.5 Gbps
Threat prevention throughput: 1 Gbps
Application inspection throughput: 1.5 Gbps
IPS throughput: 1.5 Gbps
Anti-malware inspection throughput: 1 Gbps
IPSec VPN throughput: 1.2 Gbps
Giá khuyến mại: Liên hệ
Bảo hành: 12 tháng

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh Sỉ/Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

 

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Firewall SonicWall TZ280W

Mô tả sản phẩm

SonicWall TZ280W là thiết bị tường lửa thế hệ mới (NGFW) được tích hợp sẵn công nghệ Wifi 6 tiên tiến, mang lại giải pháp bảo mật "tất cả trong một" cho các văn phòng nhỏ và chi nhánh.

Với hệ điều hành SonicOS 8, TZ280W không chỉ bảo vệ mạng nội bộ trước các cuộc tấn công mạng phức tạp mà còn cung cấp kết nối không dây tốc độ cao, ổn định và an toàn. Thiết bị giúp loại bỏ việc phải trang bị thêm bộ phát Wifi rời, tối giản hóa hạ tầng mạng mà vẫn đảm bảo khả năng phát hiện vi phạm thời gian thực.

Tính năng nổi bật

Tích hợp Wifi 6 (802.11ax) hiện đại: TZ280W mang đến kết nối Wifi 6 hiệu suất cao với hỗ trợ dual-band 2.4 GHz và 5 GHz, cho phép nhiều thiết bị truy cập đồng thời mà vẫn đảm bảo độ trễ thấp, tốc độ ổn định. Tích hợp sẵn wireless tiên tiến này giúp loại bỏ nhu cầu sử dụng bộ phát Wifi riêng lẻ, tối ưu hóa không gian lắp đặt và tiết kiệm chi phí hạ tầng đáng kể

Hiệu suất bảo mật vượt trội: Đạt thông lượng tường lửa lên đến 2.5 Gbps, cho phép xử lý lưu lượng truy cập lớn mà không gây nghẽn mạng, ngay cả khi đang chạy các dịch vụ bảo mật chuyên sâu.

Kiểm tra sâu TLS 1.3: Khả năng giải mã và kiểm tra lưu lượng web mã hóa TLS 1.3 giúp ngăn chặn các phần mềm độc hại ẩn mình trong các luồng dữ liệu mà các tường lửa thông thường bỏ qua.

Ngăn chặn mối đe dọa nâng cao: Tích hợp công nghệ RTDMI™ và dịch vụ Capture ATP để quét và tiêu diệt mã độc zero-day, ransomware ngay lập tức trước khi chúng xâm nhập vào mạng.

Tính năng SD-WAN bảo mật: Giúp tối ưu hóa đường truyền Internet, tự động chuyển đổi giữa các kết nối để duy trì sự ổn định cho các ứng dụng quan trọng như Voice hay Video Call.

Triển khai cực nhanh với Zero-Touch: Thông qua ứng dụng SonicExpress, người dùng có thể kích hoạt và cấu hình thiết bị chỉ trong vài phút mà không cần có chuyên gia kỹ thuật tại hiện trường.

Dự phòng kết nối: Thiết bị hỗ trợ kết nối qua USB WWAN cho phép dự phòng sang mạng 5G/LTE/4G, đảm bảo kết nối doanh nghiệp luôn được duy trì liên tục ngay cả khi đường truyền chính gặp sự cố.

Hình ảnh sản phẩm

 

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Download Datasheets

FIREWALL GENERAL
Operating System SonicOS 8
Interfaces 8x1GbE, 2x 1G SFP, 1 USB (type-C), 1 console (Micro-USB)
Wireless Support Integrated 2x2 802.11ax (Wi-Fi 6)
Wireless Standards 802.11a/b/g/n/ac/ax; WPA, WPA2, WPA3, 802.11i
Frequency Bands Dual-band: 2.4 GHz and 5.0 GHz
Management Network Security Manager (NSM) 3.0+, CLI, SSH, Web UI, REST APIs
Logical VLAN and tunnel interfaces (max) 64
SAML Single Sign-On (SSO) Users 1,000
Access points supported (max) 16
FIREWALL / VPN PERFORMANCE
Firewall Inspection Throughput 2.5 Gbps
Threat Prevention Throughput 1 Gbps
Application Inspection Throughput 1.5 Gbps
IPS Throughput 1.5 Gbps
Anti-malware inspection throughput 1 Gbps
TLS/SSL inspection and decryption throughput 430 Mbps
IPSEC VPN Throughput 1.2 Gbps
Connections per second 12,000
Maximum Connections (SPI) 1,000,000
Maximum Connections (DPI) 200,000
Maximum Connections (TLS) 35,000
VPN AND SECURITY SERVICES
Site-to-site VPN Tunnels 200
SSL-VPN Licenses (Max) 50
Security Features Gateway Anti-Virus, Anti-Spyware, Intrusion Prevention, Content Filtering (CFS 5.0)
Wireless Security Wireless intrusion detection, Guest services, Virtual access point segmentation
PHYSICAL & ENVIRONMENT
Form Factor Desktop
Dimensions (cm) 3.5 x 13 x 19
Weight (kg) 0.85 kg
Power Supply (W) 60W
Max Power Consumption (W) 15.4W
MTBF (@25°C in years) 27.0
Xem thêm thông số kỹ thuật