Router WiFi 6 cân bằng tải GCC6010W

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Router WiFi 6 cân bằng tải GCC6010W

Router WiFi 6 cân bằng tải GCC6010W

Mã SP: GCC6010W

Lượt xem: 17 lượt

0 đánh giá

(5) Cổng GE LAN/WAN
Cài đặt tối đa 3 WAN
CPU Quad-core CA53 2.0Ghz, RAM 2GB
WiFi 6 tốc độ cao 2.4Ghz: 573.5 Mbps, 5Ghz: 3603 Mbps
Anten MU-MIMO: 2x2:2 2.4GHz, 3x3:3 5GHz
Throughput IPsec 1Gbps
Throughput IDS/IPS: 900Mbps
Tổng đài IP PBX: 12 người dùng 4 cuộc gọi đồng thời
Hỗ trợ lên đến 150 GWN APs và tối đa 500 người dùng đồng thời
Quản lý qua Grandstream Device Management System (GDMS), Local Web GUI
Giá khuyến mại: Liên hệ

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh Sỉ/Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

 Router WiFi 6 cân bằng tải GCC6010W

TỔNG QUAN VỀ THIẾT BỊ

Grandstream GCC6010 là thiết bị mạng hội tụ "All-in-One" đột phá dành cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, mang đến giải pháp toàn diện giúp loại bỏ hoàn toàn hệ thống phần cứng rải rác và các thiết lập phức tạp truyền thống.

Điểm vượt trội của GCC6010 là sự kết hợp hoàn hảo giữa hạ tầng mạng mạnh mẽ, an ninh mạng chuyên sâu và hệ thống liên lạc chuẩn doanh nghiệp trên cùng một nền tảng. Về phần cứng, thiết bị sở hữu cấu hình linh hoạt với 2 cổng 2.5 Gigabit SFP5 cổng Gigabit Ethernet (tất cả đều có thể cấu hình WAN/LAN), đi kèm các cổng phụ trợ tiện lợi cùng dung lượng bộ nhớ lớn 2GB RAM và 32GB eMMC Flash đảm bảo hiệu suất vận hành mượt mà.

Không chỉ là một thiết bị định tuyến thông thường, GCC6010 đóng vai trò là điều khiển trung tâm, cho phép khởi tạo, quản lý đồng nhất toàn bộ mạng có dây, không dây, VPN cùng hệ thống điều khiển của Grandstream như Switch hay điện thoại IP. Thiết bị bảo vệ doanh nghiệp nghiêm ngặt nhờ hệ thống an ninh mạng cấp cao bao gồm chống virus, phát hiện SSL, định danh DPI, hệ thống ngăn ngừa/phát hiện xâm nhập IDS/IPS lớp 3-7, kết hợp với các cơ chế mã hóa lưu lượng và khởi động an toàn. Đặc biệt, việc tích hợp sẵn tổng đài VoIP PBX tiên tiến giúp tối ưu hóa khả năng liên lạc thoại, video và nội bộ. Doanh nghiệp có thể kiểm soát và vận hành hệ thống một cách liền mạch, tiết kiệm chi phí từ bất cứ đâu thông qua Hệ thống Quản lý Đám mây (GDMS), ứng dụng di động, giao diện Web cục bộ hoặc bảng điều khiển SSH.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

1. Hiệu năng

  • CPU: Bộ vi xử lý Quad-core CA53, tốc độ 2.0Ghz.
  • Bộ nhớ: 2GB RAM, bộ nhớ trong 32GB eMMC Flash.
  • Băng thông: Tốc độ xử lý 3Gbps.
  • IPsec VPN Throughput: 1Gbps.
  • Số phiên kết nối: Tối đa 160K phiên.
  • IDS/IPS Thoughput: 900Mbps.

2. Thông số Wi-Fi

  • Wi-Fi: Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax (Wi-Fi 6).
  • Công nghệ MU-MIMO: Hỗ trợ cấu hình 2x2:2 băng tần 2.4GHz và 3x3:3 băng tần 5GHz.
  • Tốc độ: 5GHz tối đa lên tới 3603 Mbps / Băng tần 2.4GHz tối đa lên tới 573.5 Mbps.
  • Ăng-ten: Trang bị 3 ăng-ten ngầm hiệu suất cao riêng biệt (Độ lợi: 4dBi 2.4GHz, 6dBi 5GHz).
  • Phạm vi phủ sóng: Lên đến 175 mét trong không gian mở.
  • Số lượng AP / Thiết bị kết nối tối đa: Quản lý tối đa lên tới 150 bộ phát GWN APs; Hỗ trợ lên tới 500 thiết bị kết nối đồng thời.

3. Cổng kết nối & Nguồn điện

  • Cổng kết nối: 5 cổng Gigabit Ethernet (Tất cả các cổng đều có thể cấu hình WAN/LAN, hỗ trợ tối đa 3 cổng WAN).
  • Cổng phụ trợ: 1 cổng Micro-SD, 1 cổng USB 3.0, 1 nút Reset.
  • Bộ nhớ mở rộng ngoài: Không hỗ trợ.
  • Nguồn điện đầu ra: Đi kèm bộ nguồn Adapter đa năng đầu ra 12VDC - 1.5A (Công suất tiêu thụ tối đa 18W).

4. Tổng đài IP PBX

  • Users & Calls: Mặc định hỗ trợ 12 người dùng và 4 cuộc gọi đồng thời.
  • Nâng cấp: Có sẵn các tùy chọn mua gói nâng cấp dung lượng tổng đài.

5. Thông số Vật lý & Môi trường

  • Chất liệu & Kiểu lắp đặt: chất liệu nhựa / Chuyên dụng để bàn.
  • Kích thước thiết bị: 95 x 95 x 193 mm.
  • Trọng lượng thiết bị: 565g.
  • Môi trường hoạt động: Nhiệt độ vận hành: 0°C đến 45°C | Nhiệt độ lưu trữ: -30°C đến 60°C | Độ ẩm: 5% đến 95% Không ngưng tụ.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

 1. Router VPN

  • Dynamic routing và Multi-WAN
  • Cân bằng tải Load Balancing và Failover giữa các WAN
  • Tăng tốc phần cứng và Firewall
  • DHCP server, DNS server, IGMP proxy, TURN server
  • Hỗ trợ IPv4, IPv6
  • VPN: WireGuard, OpenVPN, PPTP, L2TP, IPsec

2. Firewall

  • Lọc lưu lượng thông qua IP nguồn/ đích, giao thức, cổng
  • Kiểm tra rạng thái gói tin Stateful packet inspection
  • Bảo vệ chống tấn công DoS(UDP/ICMP/SYN flood)
  • Tăng cường chống giả mạo
  • Rule tự động cập nhật bằng cấu hình cron job
  • Kiểm tra SSL chuyên sâu theo thời gian thực
  • Nhận diện và phản hồi ngay lập tức đối với các cuộc tấn công tinh vi nhất.
  • Hỗ trợ giám sát ứng dụng/giao thức và thống kê lưu lượng truy cập bằng Kiểm tra gói tin chuyên sâu (DPI).

3. IP PBX

  • Các dịch vụ tổng đài PBX đa dạng, bao gồm chuyển tiếp cuộc gọi, chuyển cuộc gọi nội bộ, giữ cuộc gọi, liên lạc nội bộ/nhắn tin, IVR, cuộc gọi khẩn cấp.
  • Nền tảng âm thanh hội nghị và video tích hợp, hỗ trợ Wave Desktop/Web/Android/iOS

  • Thiết lập nhanh các thiết bị đầu cuối SIP của Grandstream
  • Hỗ trợ nhiều mã hóa âm thanh và video, chẳng hạn như Opus, G.711 A-law/U-law, G.722, G722.1 G722.1C, G.723.1, 5.3K/6.3K, G.726-32, G.729A/B, iLBC, GSM; T.38, H.264, H.263, H263+, VP8
  • QoS: FEC/JB/NetEQ/ToS/DSCP
  • Giao thức: SIP, TCP/UDP/IP, RTP/RTCP, ICMP, ARP, DNS, SFTP, SSH, HTTPS, RTSP, STUN, SRTP, TLS, LDAP
  • API có sẵn để tích hợp trên nhiều nền tảng và ứng dụng của bên thứ ba
  • Hỗ trợ Hệ thống Quản lý Khách sạn (PMS), trung tâm cuộc gọi, tích hợp CRM, và hơn thế nữa

4. Quản lý

  • Giao diện người dùng trực quan với trung tâm quản lý thiết bị. Tích hợp AP, Sw và thiết bị đầu cuối UC của Grandstream.
  • Tất cả các nút trong mạng có thể được hiển thị trong biểu đồ cấu trúc liên kết và được điều khiển chỉ với vài cú nhấp chuột. Cung cấp cái nhìn tổng quát hàng ngàn thiết bị.
  • Quản lý thiết bị qua Grandstream Device Management System (GDMS), Local Web GUI, SSH, & SNMP (v1/v2c/v3).
  • Theo dõi lưu lượng sử dụng CPU và memory.
  • Tích hợp các công cụ kiểm tra mạng Ping, packet capture, external syslog, ARP table, link tracing table, interface.
  • Thể hiện bằng nhiều loại biểu đồ, đồ họa trực quan để báo cáo và giám sát.

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Download Datasheets

FeatureSpecifications
CPU Quad-core CA53, 2.0Ghz
Wi-Fi Standards IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax
Antennas 3 individual internal antennas (2 x dual band + 1 x single band 5G); 2.4GHz: maximum gain 4dBi; 5 GHz: maximum gain 6dBi
Wi-Fi Data Rates
  • 2.4G: IEEE 802.11ax: 7.3 Mbps to 573.5 Mbps; IEEE 802.11n: 6.5 Mbps to 300 Mbps; IEEE 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 Mbps; IEEE 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps
  • 5G: IEEE 802.11ax: 7.3 Mbps to 3603 Mbps; IEEE 802.11ac: 6.5 Mbps to 2600 Mbps; IEEE 802.11n: 6.5 Mbps to 450 Mbps; IEEE 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps
  • *Actual throughput may vary depending on environmental conditions, distance, radio interference, etc.
Frequency Bands 2.4GHz radio: 2400-2483.5 MHz; 5GHz radio: 5150-5895 MHz *Not all frequency bands can be used in all regions
Channel Bandwidth 2.4G: 20 and 40 MHz; 5G: 20, 40, 80, 160 MHz
Wi-Fi and System Security WPA/WPA2-PSK, WPA/WPA2 Enterprise (TKIP/AES); WPA3, anti-hacking secure boot and critical data/control lockdown via digital signatures, unique security certificate and random default password per device
MU-MIMO 2x2:2 2.4GHz; 3x3:3 5GHz
Coverage Range Up to 175m in open areas *Recommended usable area is no more than 180m²
Maximum TX Power 2.4G: 28.5dBm; 5G: 25.5dBm *Maximum power varies by country, frequency band and MCS rate
Receiver Sensitivity
  • 2.4G: 802.11b: -97dBm@1Mbps, -89dBm@11Mbps; 802.11g: -93dBm@6Mbps, -75dBm@54Mbps; 802.11n 20MHz: -73dBm@MCS7; 802.11n 40MHz: -70dBm@MCS7; 802.11ax 20MHz: -64dBm@MCS11; 802.11ax 40MHz: -63dBm@MCS11
  • 5G: 802.11a: -93dBm@6Mbps, -75dBm@54Mbps; 802.11n: 20MHz: -73dBm@MCS7, 40MHz: -70dBm@MCS7; 802.11ac: 20MHz: -70dBm@MCS8, HT40: -66dBm@MCS9, 80MHz: -62dBm@MCS9; 802.11ax: 20MHz: -64dBm@MCS11, 40MHz: -61dBm@MCS11, 80MHz: -58dBm@MCS11, 160MHz: -54dBm@MCS11
Network Ports 5 x Gigabit Ethernet ports
*All ports are WAN/LAN configurable, max 3x WAN
Auxiliary Ports 1xMicro-SD, 1xUSB 3.0, 1xReset
Memory 2GB RAM, 32GB eMMC Flash
External Storage N/A
Router 3Gbps
IPsec VPN Throughput 1Gbps
NAT Sessions 160K
IDS/IPS 900Mbps
PBX 12 users and 4 concurrent calls by default. Upgrades available for purchase (See more for PBX capacity upgrade options)
Mounting Desktop
Material Plastic Mini-Tower
LEDs 8 x LEDs for device tracking and status indication
Connection Type DHCP, Static IP, PPPoE
Network Protocols IPv4, IPv6, IEEE802.1q, IEEE 802.1p, IEEE802.1x, IEEE802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE802.3ab
QoS
  • VLAN, TOS
  • Support multiple traffic classes, filter by port, IP address, DSCP and policing
  • App QoS: Application/protocol monitoring and traffic statistics
  • VoIP Prioritization
Firewall
  • DDNS, Port Forwarding, DMZ, UPnP, DoS & Spoofing defense, traffic rules, NAT, ALG
  • DPI, Anti-Virus, IPS/IDS, SSL proxy
  • Content Control: DNS filtering, web url/class/key words filtering, application identification and control
VPN
  • IPsec VPN Client-to-Site / Site-to-Site (Encryption: 3DES, AES; Authentication: MD5, SHA-1, SHA2-256; Key Exchange: Main/Aggressive Mode, Pre-shared Key, DH Groups 1/2/5/14; Protocols: ESP, NAT Traversal)
  • PPTP VPN Server / Client (Encryption: MPPE 40-bit, 128-bit; Authentication: MS-CHAPv1/2)
  • L2TP Client-to-Site (Authentication: MS-CHAPv1/2)
  • OpenVPN® Server / Client (Encryption: AES, DES; Authentication: MD5, SHA-1, SHA2-256, SHA2-384, SHA2-512; Certificate: RSA)
  • WireGuard®
Network Management Grandstream Device Management System (GDMS), Local Web GUI, SSH, and SNMP (v1/v2c/v3)
Max AP/Clients Up to 150 GWN APs; Up to 500 Clients
Power and Green Energy Efficiency Universal power adaptor included: Input 100-240VAC 50-60Hz, Output: 12VDC 1.5A (18W)
Environmental Operation: 0°C to 45°C; Storage: -30°C to 60°C; Humidity: 5% to 95% Non-condensing
Physical Unit Dimension: 95 x 95 x 193 mm; Unit Weight: 565g;
Entire Package Dimension: 186 x 127 x 105 mm; Entire Package Weight: 920g
Package Content GCC6010W, Universal Power Supply, Network Cable, Quick Installation Guide
Compliance FCC, CE, RCM, IC
Xem thêm thông số kỹ thuật