| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
| Bảo hành: | 36 Tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Huawei eKitEngine S220-48P4X là một switch Layer 2 quản lý thông minh thuộc dòng Huawei eKitEngine S220, được thiết kế cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMEs), văn phòng, khách sạn, trường học, hoặc các hệ thống giám sát. Với 48 cổng Gigabit Ethernet (GE) (10/100/1000 Mbps) hỗ trợ PoE+ và 4 cổng 10GE SFP+ uplink, thiết bị cung cấp tổng công suất PoE 380W, phù hợp để cấp nguồn cho các thiết bị như access point (AP), camera IP, hoặc điện thoại VoIP. S220-48P4X có dung lượng chuyển mạch 176 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 131 Mpps, đảm bảo hiệu suất mạng ổn định trong các môi trường mật độ cao. Hỗ trợ quản lý qua nền tảng Huawei eKit, ứng dụng di động, WebUI, hoặc SNMP, cùng với các tính năng như VLAN, QoS, và bảo mật nâng cao, switch này mang lại giải pháp mạng linh hoạt, dễ triển khai. Thiết bị sử dụng hệ thống làm mát thông minh với 2 quạt điều chỉnh tốc độ, đảm bảo hiệu suất và độ bền.
Huawei eKitEngine S220-48P4X là một switch Layer 2 quản lý thông minh, với 48 cổng PoE+ và 4 cổng 10GE SFP+ uplink, cung cấp dung lượng chuyển mạch 176 Gbps. Với hệ thống làm mát thông minh, quản lý qua Huawei eKit, và khả năng cấp nguồn PoE mạnh mẽ, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, khách sạn, trường học, hoặc hệ thống giám sát cần giải pháp mạng tốc độ cao, linh hoạt, và dễ quản lý.
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| Thông Số | Chi Tiết |
|---|---|
| Switching capacity | 176 Gbit/s |
| Packet forwarding rate | 131 Mpps |
| GE RJ45 | 48 (PoE+) (1G/100M/10M) |
| 10G SFP+ | 4 (10G/1G) |
| PoE | Supported |
| Maximum PoE power consumption | 380 W |
| Certification | EMC certification Safety certification Manufacturing certification |
| Chassis material | Metal |
| Static power consumption | 34.04 W |
| Dimensions without packaging (H x W x D) | • Basic dimensions (excluding the parts protruding from the body): 43.6 mm x 442.0 mm x 220.0 mm (1.72 in. x 17.4 in. x 8.66 in.) • Maximum dimensions (the depth is the distance from ports on the front panel to the parts protruding from the rear panel): 43.6 mm x 442.0 mm x 227.0 mm (1.72 in. x 17.4 in. x 8.94 in.) |
| Dimensions with packaging (H x W x D) | 90.0 mm x 550.0 mm x 360.0 mm (3.54 in. x 21.65 in. x 14.17 in.) |
| Installation type | Rack mounting, Desk mounting, Wall mounting |
| Weight without packaging | 3.24 kg (7.14 lb) |
| Weight with packaging | 4.29 kg (9.46 lb) |
| Typical power consumption | 49.44 W |
| Maximum power consumption | • Without PoE: 64.7 W • Full PoE load: 462.80 W (PoE: 380 W) |
| Number of fans modules | 2 |
| Long-term operating temperature | -5°C to +50°C (23°F to 122°F) at an altitude of 0-1800 m (0-5905.44 ft.) |
| Long-term operating relative humidity | 5% RH to 95% RH, non-condensing |
| Power supply mode | AC built-in |
| Input voltage range | • AC input: 90 V AC to 290 V AC; 45 Hz to 65 Hz • High-voltage DC input: 190 V DC to 290 V DC |
| Power supply surge protection | Differential mode: ±6 kV; common mode: ±6 kV |
| Types of fans | Built-in |
| Heat dissipation mode | Air cooling for heat dissipation, intelligent fan speed adjustment |
| Airflow direction | Air intake from left and air exhaust from right |