Switch PoE Layer 2 Managed Huawei eKitEngine S220S-24P4J

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Switch PoE Layer 2 Managed Huawei eKitEngine S220S-24P4J

Switch PoE Layer 2 Managed Huawei eKitEngine S220S-24P4J

Mã SP: S220S-24P4J

Lượt xem: 385 lượt

0 đánh giá

(4) Cổng SFP 2.5G
(24) Cổng RJ45 1G, cấp PoE+
Tổng Công suất PoE 400W
Công suất chuyển mạch 68 Gbps
Thiết kế kim loại chắc chắn
Quản lý với Huawei eKit App
Giá khuyến mại: 9.720.000 đ [Giá đã có VAT]
Bảo hành: 36 Tháng

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh Sỉ/Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Mô tả sản phẩm Huawei eKitEngine S220S-24P4J Switch

Tổng quan

Huawei eKitEngine S220S-24P4J là một switch Gigabit Ethernet Layer 2 quản lý (managed) thuộc dòng Huawei eKitEngine S220S, được thiết kế cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa (SMEs), văn phòng SOHO, hoặc hệ thống giám sát. Switch này được trang bị 24 cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000 BASE-T) hỗ trợ PoE+ (802.3af/at) với tổng công suất PoE 400W, cùng 4 cổng 2.5GE SFP uplink. Với dung lượng chuyển mạch 68 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 51 Mpps, thiết bị đáp ứng nhu cầu mạng tốc độ cao. S220S-24P4J hỗ trợ các tính năng quản lý nâng cao như VLAN, QoS, ACL, IGMP Snooping, và DHCP Snooping, cùng với khả năng quản lý qua Huawei eKit App hoặc nền tảng đám mây iMaster NCE. Thiết kế không quạt (fanless) giúp switch hoạt động êm ái, phù hợp cho các môi trường yêu cầu tiếng ồn thấp. Vỏ kim loại tinh tế và khả năng cập nhật tự động qua Huawei Online Upgrade Platform (HOUP) làm tăng tính chuyên nghiệp và tiện lợi.

Tính năng nổi bật

  • Hiệu suất chuyển mạch cao: Dung lượng chuyển mạch 68 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 51 Mpps, đáp ứng nhu cầu mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ.
  • Hỗ trợ PoE+: 24 cổng GE hỗ trợ PoE+ (802.3af/at), cung cấp tổng công suất 400W, với tối đa 30W mỗi cổng, lý tưởng cho AP, camera IP, hoặc điện thoại VoIP.
  • Cổng uplink tốc độ cao: 4 cổng 2.5GE SFP hỗ trợ kết nối quang hoặc Ethernet, phù hợp cho kết nối backbone hoặc mạng diện rộng.
  • Quản lý thông minh: Hỗ trợ quản lý qua Huawei eKit App, giao diện web, hoặc iMaster NCE, với khả năng cập nhật tự động qua HOUP.
  • Tính năng Layer 2 nâng cao: Hỗ trợ VLAN (4094 VLANs), QoS, ACL, IGMP Snooping, DHCP Snooping, STP/RSTP/MSTP, và Ethernet Ring Protection Switching (ERPS) để tăng cường hiệu suất và bảo mật mạng.
  • Bảo mật mạnh mẽ: Hỗ trợ lọc MAC, bảo vệ cổng, Port Isolation, và các tính năng chống tấn công cơ bản, đảm bảo an toàn cho mạng nội bộ.
  • Thiết kế không quạt: Hoạt động êm ái (tiếng ồn
  • Độ bền cao: Hoạt động ở nhiệt độ 0°C đến 40°C, với bảo vệ chống sét ±7kV (cổng) và ±6kV (nguồn), đạt độ tin cậy cao.
  • Triển khai linh hoạt: Hỗ trợ lắp đặt rack-mount 1U, để bàn, hoặc gắn tường, phù hợp cho nhiều kịch bản triển khai.

Thông số kỹ thuật

  • Model: eKitEngine S220S-24P4J.
  • Tiêu chuẩn và giao thức: IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3af/at (PoE), 802.1D (STP), 802.1w (RSTP), 802.1s (MSTP), 802.1Q (VLAN), 802.3x (Flow Control).
  • Cổng kết nối:
    • 24 x 10/100/1000 BASE-T PoE+ Ports (RJ45, auto-negotiation, full/half duplex).
    • 4 x 2.5GE SFP Ports (hỗ trợ 1GE/2.5GE).
  • Hiệu suất:
    • Dung lượng chuyển mạch: 68 Gbps.
    • Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 51 Mpps.
    • Bảng địa chỉ MAC: 16,000 entries.
    • VLAN: 4094 VLANs.
  • PoE:
    • Tổng công suất PoE: 400W.
    • PoE+: 24 cổng (802.3af/at, tối đa 30W mỗi cổng).
  • Nguồn điện:
    • AC: 90-264V, 45/65 Hz.
    • Công suất tiêu thụ: 22W (không PoE), tối đa 450W (với PoE).
  • Kích thước:
    • Không bao gồm bao bì: 43.6 x 442.0 x 260.0 mm (1.72 x 17.4 x 10.24 inch).
    • Bao gồm bao bì: 90.0 x 550.0 x 360.0 mm (3.54 x 21.65 x 14.17 inch).
  • Trọng lượng:
    • Không bao gồm bao bì: 3.85 kg (8.49 lb).
    • Bao gồm bao bì: 4.8 kg (10.58 lb).
  • Chất liệu vỏ: Kim loại.
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F); lưu trữ: -40°C đến 70°C (-40°F đến 158°F).
  • Độ ẩm hoạt động: 5-95% (không ngưng tụ).
  • Bảo vệ chống sét: ±7kV (cổng, common mode), ±6kV (nguồn, differential/common mode).
  • Làm mát: Không quạt (tản nhiệt tự nhiên).
  • Lắp đặt: Rack-mount 1U, để bàn, hoặc gắn tường.
  • Chứng nhận: CE, FCC, IC, RoHS, EMC, Safety.
  • Nội dung gói hàng: S220S-24P4J, dây nguồn AC, giá gắn rack, hướng dẫn cài đặt nhanh.

Ứng dụng thực tế

  • Văn phòng SOHO: Cung cấp kết nối mạng và cấp nguồn PoE cho AP, camera IP, hoặc điện thoại VoIP, với VLAN và Port Isolation để phân đoạn mạng nội bộ và khách.
  • Cửa hàng bán lẻ: Hỗ trợ POS, camera IP, và kết nối mạng nội bộ, với cổng 2.5GE SFP cho uplink tốc độ cao đến server hoặc mạng WAN.
  • Hệ thống giám sát: Cung cấp kết nối mạng và cấp nguồn PoE cho camera IP, với khả năng quản lý qua eKit App hoặc iMaster NCE để giám sát dễ dàng.
  • Trường học hoặc ký túc xá vừa: Cung cấp kết nối mạng và cấp nguồn PoE cho AP trong lớp học hoặc phòng ở, hỗ trợ học tập trực tuyến và quản lý mạng.
  • Doanh nghiệp vừa và nhỏ: Triển khai mạng LAN với các tính năng bảo mật, QoS, và ERPS, phù hợp cho các ứng dụng VoIP, ERP, hoặc truy cập đám mây.

Huawei eKitEngine S220S-24P4J là một switch Gigabit Ethernet Layer 2 quản lý, với 24 cổng PoE+ và 4 cổng 2.5GE SFP, cung cấp dung lượng chuyển mạch 68 Gbps. Với thiết kế không quạt, quản lý thông minh qua eKit App và iMaster NCE, cùng các tính năng Layer 2 nâng cao, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, văn phòng SOHO, hoặc hệ thống giám sát cần giải pháp mạng tốc độ cao, đáng tin cậy, và dễ quản lý.

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Download Datasheets

Thông SốChi Tiết
Switching capacity 68 Gbit/s
Packet forwarding rate 51 Mpps
GE RJ45 24 (PoE+) (1G/100M/10M)
2.5G SFP 4 (2.5G/1G/100M)
PoE Supported
Maximum PoE power consumption 400 W
Certification EMC certification
Safety certification
Manufacturing certification
Chassis material Metal
Static power consumption 18.74 W
Dimensions without packaging (H x W x D) • Basic dimensions (excluding the parts protruding from the body): 43.6 mm x 442 mm x 220 mm (1.72 in. x 17.40 in. x 8.66 in.)
• Maximum dimensions (the depth is the distance from ports on the front panel to the parts protruding from the rear panel): 43.6 mm x 442 mm x 227 mm (1.72 in. x 17.40 in. x 8.94 in.)
Dimensions with packaging (H x W x D) 90.0 mm x 550.0 mm x 360.0 mm (3.54 in. x 21.65 in. x 14.17 in.)
Installation type Rack mounting, Desk mounting, Wall mounting
Weight without packaging 2.8 kg (6.17 lb)
Weight with packaging 3.71 kg (8.18 lb)
Typical power consumption 33.32 W
Maximum power consumption • Without PoE: 38.58 W
• Full PoE load: 482.55 W (PoE: 400 W)
Number of fans modules 2
Long-term operating temperature –5°C to +45°C (23°F to 113°F) at an altitude of 0 to 1800 m (0 to 5905.44 ft.)
Long-term operating relative humidity 5% RH to 95% RH, non-condensing
Power supply mode AC built-in
Input voltage range • AC input: 90 V AC to 290 V AC; 45 Hz to 65 Hz
• High-voltage DC input: 190 V DC to 290 V DC
Power supply surge protection Differential mode: ±6 kV; common mode: ±6 kV
Types of fans Built-in
Heat dissipation mode Air cooling for heat dissipation, intelligent fan speed adjustment
Airflow direction Air intake from left and front, air exhaustion from right
Xem thêm thông số kỹ thuật