| Giá khuyến mại: | 5.820.000 đ |
| Bảo hành: | 36 tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM

Huawei eKitEngine AP265E là điểm truy cập (AP) WiFi 6 (802.11ax) dạng tấm gắn tường, được thiết kế tinh tế cho các doanh nghiệp nhỏ như khách sạn, văn phòng, và không gian thương mại.
WiFi 6 tốc độ cao
Dung lượng lớn: Hỗ trợ tối đa 128 người dùng đồng thời (khuyến nghị 64), phù hợp cho phòng khách sạn, văn phòng nhỏ, hoặc cửa hàng đông khách.
Ăng-ten thông minh: Công nghệ beamforming tự động tối ưu hóa tín hiệu, phủ sóng tối ưu 20 mét, đảm bảo kết nối ổn định trong không gian hẹp.
5 cổng GE: 1 cổng uplink (PoE 802.3af) và 4 cổng LAN cung cấp kết nối linh hoạt cho thiết bị có dây như IPTV, điện thoại VoIP, hoặc PC.
Thiết kế gắn tường: tích hợp hoàn hảo vào hộp nối tường chuẩn, giữ thẩm mỹ không gian.
MU-MIMO & OFDMA: Cho phép kết nối đồng thời nhiều thiết bị, nâng cao hiệu suất mạng và giảm độ trễ.
Bảo mật cấp doanh nghiệp: Mã hóa WPA3/WPA2, CAPWAP mã hóa DTLS, bảo vệ dữ liệu nhạy cảm và quản lý an toàn.
Quản lý đám mây: Hỗ trợ quản lý tập trung qua đám mây, xác thực PSK, cổng, SMS, và mạng xã hội, không cần bộ điều khiển riêng.
PoE tiện lợi: Hỗ trợ PoE (802.3af) qua cổng GE uplink, đơn giản hóa triển khai mà không cần nguồn điện riêng.
Tự tối ưu RF: Tự động quét và điều chỉnh cài đặt radio để giảm nhiễu, đảm bảo hiệu suất tối ưu.
Chuẩn WiFi: IEEE 802.11ax (WiFi 6), tương thích 802.11a/b/g/n/ac.
Tốc độ WiFi:
Tổng: 2.975 Gbps.
2.4 GHz: 575 Mbps (2x2 MIMO, 40 MHz, 1024-QAM).
5 GHz: 2.4 Gbps (2x2 MU-MIMO, 160 MHz, 1024-QAM).
Dung lượng người dùng: Tối đa 128 (khuyến nghị 48).
Công suất truyền:
2.4 GHz: 23 dBm (combined power)
5 GHz: 23 dBm (combined power)
Ăng-ten: Ăng-ten thông minh tích hợp, độ lợi 2.4 GHz: 4 dBi, 5 GHz: 4 dBi, hỗ trợ beamforming.
Phạm vi phủ sóng: Tối ưu 20 mét (tùy môi trường).
Cổng kết nối:
1 x GE uplink (RJ45, hỗ trợ PoE 802.3af, cảm biến tự động 10M/100M/1000M).
4 x GE LAN (RJ45, cảm biến tự động 10M/100M/1000M).
Nguồn: PoE (802.3af, ~9.4W).
Bảo mật: WPA3, WPA2, WPA2-PSK, WPA2-Enterprise, mã hóa CAPWAP với DTLS.
Quản lý: Quản lý đám mây, hỗ trợ Fat/Fit/Cloud mode, xác thực PSK/cổng/SMS/mạng xã hội.
Chế độ hoạt động: Fit, Fat, Cloud management.
Tính năng nâng cao: Tự tối ưu RF, chuyển vùng liền mạch, hỗ trợ ≤16 SSID/radio.
Chống chịu: Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C; độ ẩm: 5%–95% (không ngưng tụ).
Kích thước: 160 x 86 x 38 mm
Trọng lượng: 0.23 kg
Phụ kiện đi kèm: AP, hướng dẫn nhanh, phụ kiện gắn tường (vít, tắc kê).
Bảo hành: 36 tháng
HÌNH ẢNH THỰC TẾ CỦA SẢN PHẨM
Mặt trước là Logo và đèn báo tín hiệu
Mặt sau là thông tin về sản phẩm
1 Cổng GE/PoE UpLink
4 cổng GE Downlink

Cạnh bên là nút reset
Xung quanh là hệ thống thoáng khí



Đóng gói sản phẩm: AP265E, hướng dẫn nhanh, phụ kiện gắn tường (vít, tắc kê)
Trên tay sản phẩm






Huawei eKitEngine AP265E mang đến giải pháp WiFi hiệu quả cho các kịch bản doanh nghiệp nhỏ:
Khách sạn giá rẻ: Cung cấp WiFi tốc độ cao 2.975 Gbps cho phòng khách với thiết kế gắn tường thẩm mỹ, hỗ trợ đến 48 người dùng, 3 cổng GE LAN cho IPTV hoặc điện thoại VoIP.
Văn phòng nhỏ: Đảm bảo kết nối ổn định cho hội nghị video, ứng dụng đám mây, và thiết bị có dây, phù hợp cho phòng làm việc riêng với phạm vi 10 mét.
Cửa hàng bán lẻ: Hỗ trợ POS, WiFi khách hàng, và thiết bị quét hàng tồn kho với dung lượng 128 người dùng, quản lý đám mây đơn giản hóa triển khai.
Ký túc xá hoặc căn hộ: Phủ sóng WiFi mạnh mẽ trong không gian nhỏ, 4 cổng GE và PoE giảm chi phí lắp đặt.
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
Download Huawei eKitEngine AP265E Datasheet ⇓
| Wi-Fi standard | 2.4 GHz: 802.11b/g/n/ax 5 GHz: 802.11a/n/ac/ac Wave 2/ax |
| Installation Type | Desk,Wall,Ceiling (Gypsum Board),Junction Box (86 mm/1-Gang 120 mm/Octagonal) |
| Optimal Signal Distance (m) | 20 |
| Max Number of Access Users | 128 |
| Recommended Number of Access Users | 64 |
| Device Rate | 2.975 Gbps |
| Maximum number of physical ports on the entire device | GE (RJ45) x 5, 10M/100M/1000M auto-sensing |
| Radio number | 2 |
| Maximum channel bandwidth [MHz] | Radio 0 (2.4 GHz): 40 MHz Radio 1 (5 GHz): 160 MHz |
| Maximum transmit power | 2.4G: 20 dBm/chain 23 dBm (combined power) 5G: 20 dBm/chain 23 dBm (combined power) |
| MIMO spatial streams | Radio 0 (2.4 GHz): 2x2 Radio 1 (5 GHz): 2x2 |
| Maximum power consumption [W] | 9.4 |
| Input voltage range [V] | PoE: 802.3af |
| Dimensions without packaging (H x W x D) [mm(in.)] | 160 mm x 86 mm x 38 mm (6.30 in. x 3.39 in. x 1.50 in.) |
| Dimensions with packaging (H x W x D) [mm(in.)] | 187 mm x 108 mm x 68 mm (7.36 in. x 4.25 in. x 2.68 in.) |
| Weight without packaging [kg(lb)] | 0.23 kg (0.51 lb) |
| Weight with packaging [kg(lb)] | 0.42 kg (0.93 lb) |
| Long-term operating temperature [°C(°F)] | 0°C to 40°C (32°F to 104°F) (From 1800 m to 5000 m [5905.51 ft. to 16404.20 ft.], the maximum temperature of the device decreases by 1°C [1.8°F] for every 300 m [984.25 ft.] increase in altitude.) |
| Long-term operating relative humidity [RH] | 5% RH to 95% RH, non-condensing |
| Radio interface | Built-in smart antennas |
| Antenna gain | 2.4G: 4 dBi/chain (peak value) 2 dBi (combined gain) 5G: 4 dBi/chain (peak value) 1 dBi (combined gain) |
| Operating frequency band | 2.4GHz,5GHz |