| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
| Bảo hành: | 24 tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Mô tả sản phẩm
TerraMaster U8-500 Plus là giải pháp lưu trữ NAS với 8 khay mạnh mẽ, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về lưu trữ và quản lý dữ liệu của các doanh nghiệp vừa và lớn. Thiết bị cung cấp sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu năng xử lý, khả năng mở rộng linh hoạt và độ tin cậy cao cho hạ tầng hiện đại
Sản phẩm vận hành trên hệ điều hành TOS 6 thế hệ mới nhất, mang đến giao diện người dùng hoàn toàn mới, mang đến hơn 40 tính năng mới và hơn 370 chi tiết được tối ưu hóa, giúp việc quản lý dữ liệu trở nên trực quan và an toàn hơn bao giờ hết.
Tính năng nổi bật
Cung cấp giải pháp sao lưu tích hợp: BBS (Business Backup Suite) là một giải pháp sao lưu thương mại toàn diện do TerraMaster phát triển. Các thành phần cốt lõi của BBS bao gồm: Duple Backup (DB), Centralized Backup (CB), TerraSync (TS), CloudSync và Snapshot.

Máy chủ sao lưu mạnh mẽ: TerraMaster U8-500 Plus được trang bị bộ vi xử lý Intel Core i7-1255U, tích hợp đồ họa Intel® Iris® Xe và hỗ trợ mã hóa phần cứng AES NI, mang lại hiệu suất cao và bảo mật mạnh mẽ. Với 16GB bộ nhớ DDR5 cùng hai cổng 10 Gigabit Ethernet, U8-500 Plus đảm bảo hiệu năng vượt trội trong mọi tác vụ. Ngoài ra, thiết bị còn được trang bị hai khe cắm M.2 NVMe (Đóng gói sản phẩm không kèm ổ cứng) để kích hoạt tính năng Hyper Cache, giúp tăng cường hiệu suất lưu trữ.

Dung lượng lưu trữ lớn: TerraMaster U8-500 Plus có thể lắp tới 8 ổ cứng SATA 3.5", cung cấp dung lượng lưu trữ tối đa lên tới 176TB (với ổ cứng 22TB). Ngoài ra, thông qua giao tiếp USB 3.2 tốc độ 10Gbps, U8-500 Plus có thể kết nối dễ dàng với các thiết bị lưu trữ USB ngoài, cho phép mở rộng không gian lưu trữ linh hoạt. Ví dụ, khi kết hợp với TerraMaster D6-320, thiết bị có thể tăng thêm 132TB dung lượng
Hiệu suất truyền tải siêu tốc: U8-500 Plus được trang bị hai cổng Ethernet 10GbE , cung cấp băng thông truyền tải lên tới 20Gbps. Trong các tình huống thực tế, khi kết hợp với SMB multichannel, thiết bị đạt hiệu suất ấn tượng với, tốc độ ghi tuần tự lên đến 2090MB/s và tốc độ đọc/ghi ngẫu nhiên 4K lên đến 450MB/s.

Tùy chọn lưu trữ linh hoạt: U8-500 Plus cung cấp đa dạng cấu hình lưu trữ, hỗ trợ nhiều loại RAID bao gồm: Single, RAID 0, 1, 5, 6 và 10. Ngoài ra, thiết bị còn tích hợp TRAID/TRAID+, công nghệ độc quyền của TerraMaster cho phép mở rộng dung lượng trực tuyến, di chuyển dữ liệu mượt mà giữa các ổ đĩa

Hệ điều hành thế hệ mới: TerraMaster U8-500 Plus được trang bị hệ điều hành TOS 6, mang đến hơn 40 tính năng mới và tối ưu hóa hơn 370 chi tiết. Ngoài ra, TOS 6 hoàn toàn tương thích với hệ thống tập tin gốc của Ubuntu, giúp người dùng dễ dàng tiếp cận, sử dụng và bảo trì

Dịch vụ tệp đa nền tảng: TerraMaster U8-500 Plus hỗ trợ đầy đủ các dịch vụ tệp phổ biến như SMB, SFTP/FTP, iSCSI, NFS và WebDAV, đáp ứng nhu cầu chia sẻ tệp đa nền tảng trong nhiều môi trường mạng khác nhau. Thiết bị tương thích với miền Windows AD và LDAP, giúp dễ dàng tích hợp vào hệ thống CNTT hiện có của doanh nghiệp và nâng cao hiệu quả quản lý.

Công cụ ảo hóa hỗ trợ mọi dự án: Tận dụng các công cụ ảo hóa và kiến trúc lưu trữ lai của hệ điều hành TerraMaster (TOS), U8-500 Plus mang đến những lợi thế vượt trội trong triển khai ảo hóa. Công cụ Docker Manager với giao diện trực quan giúp việc quản lý container và dự án trở nên dễ dàng và hiệu quả.

Bảo vệ an ninh cấp hệ thống: Hệ điều hành TOS cung cấp một bộ giải pháp bảo mật toàn diện, bao gồm: xác thực PAM, xác thực hai yếu tố OTP, mã hóa AES 256-bit, khóa tài khoản tự động khi đăng nhập sai, giao thức chống tấn công DoS, tường lửa bảo vệ hệ thống, chế độ cách ly bảo mật. Đặc biệt, mô-đun SPC (Security and Privacy Control) vừa được giới thiệu đã tăng cường khả năng bảo mật hệ thống lên gấp 10 lần. SPC đảm bảo rằng mọi chương trình thực thi trên hệ thống đều phải được cấp phép và hợp lệ, từ đó bảo vệ dữ liệu người dùng trước các nguy cơ từ hacker và phần mềm tống tiền

Thiết kế tối ưu gắn tủ rack: U8-500 Plus sử được thiết kế chuẩn rack 2U với kích thước lần lượt 88 x 440 x 384mm (HxWxD) và trọng lượng nhẹ chỉ 6.9kg, giúp tiết kiệm không gian tối đa. Thiết bị có thiết kế lắp đặt đơn giản, không cần ray trượt, phù hợp với hầu hết tủ rack 2 cột và tủ treo tường nhỏ, dễ dàng triển khai tại nhiều vị trí. Với quạt tản nhiệt chất lượng cao và kết cấu bên trong được tối ưu hóa đặc biệt, U8-500 Plus hoạt động êm ái ngay cả khi vận hành ở tải tối đa, mang lại trải nghiệm làm việc yên tĩnh và thoải mái cho người dùng.

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| Processor Model | Intel Core i7-1255U |
| Processor Architecture | X.86 64-bit |
| Processor Frequency | 10-Core (Max burst up to 4.7 GHz) |
| Hardware Encryption Engine | √ |
| Hardware Transcoding Engine | H.264, H.265, MPEG-4, VC-1;maximum resolution: 4K (4096 x 2160); maximum frame rate per second (FPS): 60 |
| System Memory | 16 GB DDR5 non-ECC SODIMM |
| Pre-installed Memory module | 16 GB DDR5 non-ECC SODIMM (1x 16 GB) |
| Total Memory Slot Number | 2 (DDR5 SODIMM) |
| Maximum Supported Memory | 64 GB DDR5 non-ECC SODIMM |
| Note | TerraMaster reserves the right to replace memory modules with the same or higher frequency based on supplier's product life cycle status. Rest assured that the compatibility and stability have been strictly verified with the same benchmark to ensure identical performance. |
| Disk Slot Number | 8 |
| Compatible Drive types | 3.5" SATA HDD |
| 2.5" SATA HDD | |
| 2.5" SATA SSD | |
| Maximum Internal Raw Storage Capacity | 176 TB (22 TB x 8) (Capacity may vary by RAID types) |
| Drive Hot Swap | √ |
| Note | . Hard drive vendors will release their latest models of hard drives, and Maximum internal raw storage capacity may be adjusted accordingly. . The maximum single volume size is not directly related to the maximum raw capacity. |
| Internal Drive | Btrfs, EXT4 |
| External Drive | EXT3, EXT4, NTFS, FAT32, HFS+, BTRFS |
| RJ-45 10GbE Network Jack | 2 |
| USB3.2 Host Port | Type A *3 (10Gbps) ; Type C *1 (10Gbps) |
| HDMI | 1(HDMI 2.0) |
| M.2 2280 NVMe Slot | 2 (PCIe 4.0 x4) |
| Size (H*W*D) | 88 x 440 x 384 mm |
| Packaging Size (H*W*D) | 175 x 550 x 473 mm |
| Weight | Gross Weight: 6.9 Kg |
| Others | |
| System Fan | 80 x 80 x 25 mm 3PCS |
| Fan Mode | Smart, High speed, Middle speed, Low speed |
| Noise Level | 38.0 dB(A) (Using M.2 SSDs in standby mode; Test environment noise: 17.3dB(A); Test distance: 1m) |
| Power Supply | 250 W |
| AC Input Voltage | 100V - 240V AC |
| Current Frequency | 50/60 Hz, Single frequency |
| Power Consumption | 90.0 W (Fully loaded WD RED WD221KFGX 22TB hard drive(s) in read/write state) |
| 29.0 W (Fully loaded WD RED WD221KFGX 22TB hard drive(s) in hibernation) | |
| Limited warranty | 3 years |
| Certificate | FCC, CE, CCC, KC |
| Environment | RoHS, WEEE |
| Working Temperature | 0°C ~ 40°C (32°F ~ 104°F) |
| Storage Temperature | -20°C ~ 60°C (-5°F ~ 140°F) |
| Relative Humidity | 5% ~ 95% RH |
| Host unit (x1) | |
| Power cord (x1) | |
| RJ-45 network cable (x1) | |
| Quick Installation Guide (x1) | |
| Limited Warranty Note(x1) | |
| Screws(a few) | |
| Supported Client OS | Windows OS, Mac OS, Linux OS |
| Supported Web Browsers | Google Chrome 97.0.xxxx, Mozilla Firefox 9.3, Apple Safari 12.1 ; Microsoft Edge 99.0.xx or later version. |
| Supported mobile OS | iOS14.0, Android 10.0 or later version |
| Supported RAID Types | TRAID, TRAID+, Single, JBOD, RAID 0, RAID 1, RAID5, RAID 6, RAID 10 |
| Maximum Internal Volume Number | 256 |
| Maximum iSCSI Target | 128 |
| Maximum iSCSI LUN | 256 |
| Volume Expansion with Larger HDDs | TRAID, TRAID+, RAID5, RAID 6, RAID 10 |
| RAID Migration | √ |
| SSD Cache | √ |
| Hot Spare | √ |
| SSD TRIM | √ |
| Hard Drive S.M.A.R.T. | √ |
| Seagate IHM | √ |
| NVRAM write cache(BBU-protected) | / |
| Shared Folder Snapshot | √ |
| LUN Snapshot | √ |
| File Protocol | SMB/AFP/NFS/FTP/SFTP/WebDAV |
| Maximum Concurrent SMB/AFP/FTP/SFTP Connections | 512 |
| Windows Access Control List (ACL) Integration | √ |
| NFS Kerberos Authentication | √ |
| Maximum local user's account number | 2048 |
| Maximum local group number | 512 |
| Maximum shared folders number | 512 |
| Maximum shared folders syncing tasks | 8 |
| Rsync Backup | √ |
| Duple Backup | √ |
| Centralized Backup | √ |
| Snapshot | √ |
| USB Backup | √ |
| Cloud Sync | √ |
| Time Machine Backup | √ |
| File System Snapshot | √ |
| TFM Backup | √ |
| TCP/IP | IPv4/IPv6 |
| Protocols | CIFS/SMB, NFS, FTP, SFTP, HTTPS, SSH, iSCSI, SNMP |
| Link Aggregation | √ |
| DLNA Compliance | √ |
| VPN Client | √ |
| VPN Server | √ |
| Proxy Client | √ |
| Proxy Server | / |
| UPnP/Bonjour Discovery | √ |
| TNAS.online Remote Access | √ |
| DDNS | √ |
| Import/Export users | √ |
| User Quota Management | √ |
| Local user access control for CIFS/SAMBA and FTP | √ |
| AD Domain | √ |
| LDAP Client | √ |
| Firewall Protection | √ |
| Account Auto-block Protection | √ |
| AES Shared Folder Encryption | √ |
| Importable SSL certificate | √ |
| Instant Alert via email, Desktop Notification, Beep | √ |
| RSA 2048 Encryption(TOS 6.0) | √ |
| PAM (Pluggable Authentication Modules) | √ |
| OTP Authentication(TOS 6.0) | √ |
| HyperLock File System(TOS 6.0) | √ |
| Power Resume | √ |
| Scheduled Power On/Off | √ |
| Wake up On LAN(WOL) | √ |
| UPS Supported | √ |
| Multi-window, Multi-task System Management | √ |
| Custom Desktop | √ |
| Control Panel | √ |
| Resource Monitor | √ |
| Syslog | √ |
| OS UI Language | English, German, French, Spanish, Italian, Magyar, Chinese, Japanese, Korean, Turkish, Portuguese, Russian |
| Application Center | √ |
| iSCSI Target | √ |
| Terra Photos | √ |
| TerraSync | √ |
| Duple Backup | √ |
| CloudSync | √ |
| Centralized Backup | √ |
| USB Backup | √ |
| VPN Server | √ |
| Transmission | √ |
| qBittorent | √ |
| Aria 2 | √ |
| Terra Search | √ |
| Deduplication | √ |
| Web Server | √ |
| Clam Antivirus | √ |
| EMBY | √ |
| Multi Media Server | √ |
| Plex Media Server | √ |
| Docker Manager | √ |
| Snapshot | √ |