Router Huawei AR280

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Router Huawei eKitEngine AR280

Router Huawei eKitEngine AR280

Mã SP: AR280

Lượt xem: 181 lượt

0 đánh giá

(1) cổng 2.5GE WAN/LAN tốc độ cao
(4) cổng GE, 3 cổng có thể chuyển đổi LAN/WAN
Chịu tải lên đến 150 thiết bị
Hỗ trợ quản lý 32 thiết bị trong đó tối đa 16 AP Huawei eKit
PoE+ công suất tối đa 41W/5 cổng
Quản lý qua HUAWEI eKit app, cloud và EasyWeb
Giá khuyến mại: Liên hệ
Bảo hành: 36 Tháng

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh Sỉ/Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Router Huawei eKitEngine AR280

TỔNG QUAN

Huawei eKitEngine AR280 là bộ định tuyến đa dịch vụ 2.5G hiệu năng cao, được thiết kế cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMEs).

Thiết bị này có cấu hình cổng linh hoạt, bao gồm một cổng WAN tốc độ cao 2.5GE có thể chuyển đổi thành cổng LAN và 4 cổng điện GE (trong đó GE1 được cố định là cổng LAN, còn GE2 đến GE4 mặc định là cổng LAN và có thể chuyển đổi thành cổng WAN). Thiết kế cổng này cho phép kết nối mạng linh hoạt và đáp ứng yêu cầu của nhiều kịch bản khác nhau, chẳng hạn như cửa hàng bán lẻ, văn phòng doanh nghiệp, khách sạn, trường tiểu học và trung học.

AR280 hỗ trợ PoE liên tục, đảm bảo nguồn điện không bị gián đoạn cho các thiết bị được kết nối ngay cả khi khởi động lại hệ thống, cung cấp khả năng tương thích rộng rãi với hàng trăm thiết bị đầu cuối không tiêu chuẩn. Ngoài ra, nó tích hợp các tính năng bao gồm static route, switch, WAC, PoE, Load balance, VPN IPSec và quản lý trực tuyến, mang đến nhiều giải pháp với chi phí hợp lý.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA THIẾT BỊ

Tích hợp đầy đủ các chức năng trong một thiết bị duy nhất

AR280 hỗ trợ đàm phán nguồn LLDP để tăng cường khả năng tương thích PD, cung cấp nguồn cho hơn 100 thiết bị đầu cuối không chuẩn. Điều này loại bỏ các vấn đề về khả năng tương thích và giảm tổng chi phí mạng, mang lại giá trị vượt trội cho doanh nghiệp. Bằng cách tích hợp các chức năng static route, switch, WAC, PoE, cân bằng tải, VPN IPSec và quản lý hành vi trực tuyến, AR280 giúp mạng trở nên đơn giản hơn, dễ quản lý hơn và tiết kiệm chi phí hơn.

Port đa dạng

- AR280 cung cấp cổng WAN tốc độ cao 2.5GE hỗ trợ truy cập băng thông rộng ở tốc độ 2000 Mbit/s. Cổng này có thể được cấu hình linh hoạt như một cổng LAN để truyền tải tốc độ cao giữa các thiết bị.

- Thiết bị này cũng đi kèm với một cổng GE LAN cố định và ba cổng GE LAN/WAN có thể hoán đổi cho nhau, mang lại khả năng mở rộng cao hơn.

Quản lý ứng dụng

AR280 cung cấp khả năng kiểm soát ứng dụng, có thể nhận diện chính xác hơn 500 ứng dụng phổ biến. Nó hỗ trợ ba chế độ quản lý linh hoạt: chặn ứng dụng, đảm bảo ưu tiên và kiểm soát băng thông. Các chính sách có thể được xác định theo thời gian và ngày hiệu lực, và được áp dụng cho các địa chỉ IP cụ thể để đảm bảo trải nghiệm của các dịch vụ quan trọng. Điều này cho phép quản lý và kiểm soát mạng hiệu quả, góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động.

IPSec VPN

Thiết bị AR280 hỗ trợ chức năng VPN IPSec, cho phép thiết lập các kênh liên lạc an toàn, được mã hóa giữa các chi nhánh. Điều này giúp bảo mật dữ liệu được truyền tải qua mạng lưới các chi nhánh, đảm bảo kết nối an toàn và đáng tin cậy.

Quản lý thiết bị trên nhiều nền tảng

AR280 hỗ trợ nhiều nền tảng quản lý, bao gồm ứng dụng HUAWEI eKit, nền tảng đám mây và EasyWeb, cho phép bạn quản lý các thiết bị mạng mọi lúc mọi nơi. Chế độ quản lý dựa trên đám mây của nó cho phép xác thực PSK và Portal mà không cần WAC hoặc máy chủ xác thực chuyên dụng, giúp đơn giản hóa đáng kể việc kết nối mạng và giảm chi phí đầu tư. Ngoài ra, AR280 hỗ trợ lập kế hoạch, triển khai, kiểm tra và vận hành bảo trì mạng trực tuyến trên nền tảng quản lý đám mây Huawei SME Network.

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Download Datasheet

Technical specifications
Dimensions (H x W x D) 35 mm x 195 mm x 130 mm (1.38 in. x 7.68 in. x 5.12 in.)
Weight (including packaging materials) 1.29 kg (2.84 lb)
Weight (excluding packaging materials) 0.93 kg (2.05 lb)
Appearance & materials Metal, white
Port • GE electrical ports: GE1 is a dedicated LAN port. GE2, GE3, and GE4 are LAN ports by default and can be switched to WAN ports.
• 2.5GE electrical port: It is a WAN port by default and can be switched to a LAN port.
Note: If the 2.5 Gbit/s speed is required, the port must use an Ethernet cable of Cat5e or higher category.
LED indicator It indicates the power-on, startup, running, alarm, and fault states of the system.
Network performance
Maximum number of connected devices ≤ 150 (Note: The actual number of users varies according to the environment.)
Maximum number of connected APs 16
Number of managed devices 32
Maximum number of IPSec tunnels 16
VPN Forwarding performance 200 Mbps
Egress bandwidth 2 Gbps (Note: This specification is obtained from the lab test result.)
Power specifications
Rated input voltage 100–240 V AC; 50 Hz/60 Hz
Input voltage range 90 V AC to 264 V AC, 45 Hz to 65 Hz
Maximum power consumption 49 (PoE: 41 W)
Power supply mode AC power adapter
Environment specifications
Operating temperature 0°C–40°C (Note: When the altitude is 1800–5000 m, the highest operating temperature reduces by 1°C every time the altitude increases by 220 m.)
Storage temperature –40°C to +70°C
Operating humidity 5% RH to 95% RH, non-condensing
Altitude < 5000 m
Atmospheric pressure 53 kPa to 106 kPa
Interface basics
VLAN, Port Up/Down detection, Port auto-negotiation, VLANIF interface
Ethernet basics
256 VLANs, Port types: access, trunk, and hybrid, Port-based VLAN assignment, Automatic MAC address learning, Automatic MAC address aging, Static MAC address entry, MAC address filtering
Network features
Policy-based routing (PBR), Terminal management, Spanning Tree Protocol (STP)/Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP), Address Resolution Protocol (ARP), ARP security (configurable only on the web system), DNS client (sending DNS resolution requests), DNS relay, DHCP client (obtaining IP addresses through DHCP), DHCP server, IPv4 access control list (ACL), Application control, Network address translation (NAT)
VPN
IPSec VPN
System monitoring
NQA (configurable only on the web system), Telemetry-based data collection
WLAN features
WLAN AP management, WLAN radio management, WLAN user management, WLAN security, WLAN QoS
System management
ThingsPnP, Network Configuration Protocol (NETCONF), HTTPS login to the device web system, Network Time Protocol (NTP), Log center, DHCP option-based deployment, Power over Ethernet (PoE), Smart upgrade (HOUP)
QoS features
Access control policies (packet filtering, traffic policing, redirection, re-marking, and traffic statistics collection)
Security features
Authentication, Authorization, and Accounting (AAA), Storm suppression, CPU defense, Public Key Infrastructure (PKI), Application Specific Packet Filter (ASPF), Application Level Gateway (ALG), Service and management isolation, Host CPU attack defense, 802.1X authentication
NMS
HUAWEI eKit app and SNC platform (eKit public cloud), Web system (graphical user interface (GUI) for easy device management)
IPv4 unicast routing
Static routing
WAN access
PPP protocol, PPPoE client protocol, Interface backup
Xem thêm thông số kỹ thuật