DANH MỤC SẢN PHẨM
| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Chateau 5G R17 ax là bản nâng cấp cho dòng router 5G biểu tượng của MikroTik. Thiết bị kết hợp thiết kế thanh lịch với modem 5G Release 17 tiên tiến nhất, tận dụng tối đa các công nghệ di động mới nhất để mang lại tốc độ tải xuống nhanh hơn và tín hiệu ổn định hơn
Điểm đột phá của sản phẩm là khả năng kết nối ngay cả khi không có thẻ SIM vật lý nhờ tích hợp sẵn eSIM với dịch vụ MikroTik Connectivity. Vận hành trên hệ điều hành RouterOS v7 thiết bị cung cấp khả năng tùy biến mạng sâu như thiết lập VPN, quản lý băng thông và bảo mật.

Modem 5G Release 17 Thế hệ mới: Tận dụng tối đa các tổ hợp cộng gộp sóng mang tiên tiến (carrier aggregation), giúp tăng tốc độ downlink và cải thiện độ nhạy thu tín hiệu ở các vùng sóng yếu.
Hỗ trợ eSIM tích hợp & Micro SIM: Chateau được trang bị eSIM cho phép sử dụng gói dữ liệu MikroTik Connectivity hoặc cài đặt nhiều cấu hình eSIM từ các nhà mạng khác một cách dễ dàng qua WebFig hoặc WinBox.

Chuẩn Wifi 6 mạnh mẽ: Độ phủ sóng Wifi 6 băng tần kép được thiết kế cho mọi quy mô nhà ở, bao gồm cả các thiết lập nhiều tầng, đảm bảo hiệu suất cao ngay cả trong môi trường đông đúc.
Kết nối dây linh hoạt: Trang bị 4 cổng Gigabit Ethernet cho các kết nối tiêu chuẩn và 1 cổng 2.5 Gigabit Ethernet cho các thiết bị yêu cầu tốc độ mạng cực cao.

Hệ thống anten 4x4 MIMO: Sở hữu 4 anten LTE/5G nội bộ mạnh mẽ và 2 anten Wifi 6 dual-chain bên ngoài, giúp thu tín hiệu tối ưu và duy trì kết nối ổn định.
Quản lý thông minh qua App: Bên cạnh giao diện Web công nghiệp, người dùng có thể cài đặt nhanh chóng qua ứng dụng trên iOS/Android, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và các chuyên gia mạng.

Bảo mật và tùy biến sâu: RouterOS v7 cho phép tạo VLAN, thiết lập VPN bảo mật, giới hạn băng thông, chặn trang web và gửi cảnh báo SMS khi sử dụng dữ liệu đạt đỉnh.

Đóng gói kèm sản phẩm

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| SYSTEM & HARDWARE | |
| Product Code | S53UG+5HaxD2HaxD-TC&RG650E-EU |
| CPU | IPQ-6010, Quad-core 864–1800 MHz, ARM 64-bit architecture |
| RAM Size | 1 GB |
| Storage | 128 MB NAND |
| Operating System | RouterOS v7 (License level 4) |
| Ethernet Ports | 1 × 2.5G Ethernet port & 4 × 1G Ethernet ports |
| USB Port | 1 × USB 2.0 Type-A |
| MOBILE CONNECTIVITY | |
| LTE / 5G Modem | RG650E-EU |
| 5G SA Throughput | Download: 7.01 Gbps / Upload: 1.25 Gbps |
| 5G NSA Throughput | Download: 5.47 Gbps / Upload: 730 Mbps |
| LTE Category | Category 20 (Download: 2.0 Gbps / Upload: 211 Mbps) |
| 5G SA / NSA FDD Bands | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 67, 75, 76 |
| 5G SA / NSA TDD Bands | 38, 40, 41, 77, 78 |
| LTE Category | Category 20 (Download: 2.0 Gbps / Upload: 211 Mbps) |
| LTE FDD Bands | 1 (2100 MHz) / 2 (1900 MHz) / 3 (1800 MHz) / 5 (850 MHz) / 7 (2600 MHz) / 8 (900 MHz) / 20 (800 MHz) / 28 (700 MHz) / 32 (1500 MHz) |
| LTE TDD Bands | 38 (2600 MHz) / 40 (2300 MHz) / 41 (2500 MHz) / 42 (3500 MHz) / 43 (3700 MHz) |
| 3G Category | Category R8 (Download: 42.2 Mbps / Upload: 5.76 Mbps) |
| 3G Bands | 1 (2100 MHz) / 5 (850 MHz) / 8 (900 MHz) |
| Mobile MIMO | DL: 4×4 / UL: 2×2 |
| SIM Support | Micro SIM slot & Integrated eSIM |
| WIRELESS (WI-FI) | |
| Wireless Standards | Wi-Fi 6 (802.11ax), Dual-band |
| Wireless Interface | QCN-5022 (2.4 GHz), QCN-5052 (5 GHz) |
| Antenna Gain | 2.4 GHz (3 dBi) / 5 GHz (6 dBi) |
| ENVIRONMENT | |
| Operating Temperature | -40°C to +70°C |
| SYSTEM & HARDWARE | |
| Product Code | S53UG+5HaxD2HaxD-TC&RG650E-EU |
| CPU | IPQ-6010, Quad-core 864–1800 MHz, ARM 64-bit architecture |
| RAM Size | 1 GB |
| Storage | 128 MB NAND |
| Operating System | RouterOS v7 (License level 4) |
| Ethernet Ports | 1 × 2.5G Ethernet port & 4 × 1G Ethernet ports |
| USB Port | 1 × USB 2.0 Type-A |
| MOBILE CONNECTIVITY | |
| LTE / 5G Modem | RG650E-EU |
| 5G SA Throughput | Download: 7.01 Gbps / Upload: 1.25 Gbps |
| 5G NSA Throughput | Download: 5.47 Gbps / Upload: 730 Mbps |
| LTE Category | Category 20 (Download: 2.0 Gbps / Upload: 211 Mbps) |
| 5G SA / NSA FDD Bands | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 67, 75, 76 |
| 5G SA / NSA TDD Bands | 38, 40, 41, 77, 78 |
| LTE Category | Category 20 (Download: 2.0 Gbps / Upload: 211 Mbps) |
| LTE FDD Bands | 1 (2100 MHz) / 2 (1900 MHz) / 3 (1800 MHz) / 5 (850 MHz) / 7 (2600 MHz) / 8 (900 MHz) / 20 (800 MHz) / 28 (700 MHz) / 32 (1500 MHz) |
| LTE TDD Bands | 38 (2600 MHz) / 40 (2300 MHz) / 41 (2500 MHz) / 42 (3500 MHz) / 43 (3700 MHz) |
| 3G Category | Category R8 (Download: 42.2 Mbps / Upload: 5.76 Mbps) |
| 3G Bands | 1 (2100 MHz) / 5 (850 MHz) / 8 (900 MHz) |
| Mobile MIMO | DL: 4×4 / UL: 2×2 |
| SIM Support | Micro SIM slot & Integrated eSIM |
| WIRELESS (WI-FI) | |
| Wireless Standards | Wi-Fi 6 (802.11ax), Dual-band |
| Wireless Interface | QCN-5022 (2.4 GHz), QCN-5052 (5 GHz) |
| Antenna Gain | 2.4 GHz (3 dBi) / 5 GHz (6 dBi) |
| ENVIRONMENT | |
| Operating Temperature | -40°C to +70°C |
SẢN PHẨM ĐÃ XEM
TIN TỨC, SỰ KIỆN
Xem tất cảĐĂNG KÝ NHẬN EMAIL THÔNG BÁO KHUYẾN MẠI HOẶC ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ
THÔNG TIN CÔNG TY
CHÍNH SÁCH CHUNG
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
HỆ THỐNG CÁC SHOWROOM CỦA WIFI.COM.VN
SHOWROOM HỒ CHÍ MINH
© 2022 - Bản quyền của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại H2K Việt Nam
Giấy CNDKKD số 0102917980 do Sở KH&ĐT TP.Hà Nội cấp ngày 19/09/2008. Địa chỉ: Số 32B ngõ 315 Nguyễn Khang, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
ĐT: 024.666.24888 - Email: [email protected]
Công ty TNHH Thương Mại Công Nghệ Trung Anh
Giấy CNĐKKD số 0312364179 do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp ngày 10/07/2013. Địa chỉ: 74/1/12 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐT: 028.665.24888 - Email: [email protected]

