| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
| Bảo hành: | 60 Tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM
TP-Link Omada Pro G611 là router VPN cao cấp được thiết kế dành cho các doanh nghiệp cần giải pháp mạng tốc độ cao, bảo mật vượt trội và hỗ trợ VPN mạnh mẽ. Với hai cổng SFP+ 10GE (1 WAN và 1 WAN/LAN) cùng khả năng hỗ trợ đến 10 cổng WAN, router này cung cấp kết nối băng thông lớn, lý tưởng cho các doanh nghiệp có nhu cầu đa đường truyền. Tích hợp nền tảng Omada Pro SDN, G611 cho phép quản lý tập trung qua đám mây, đảm bảo triển khai dễ dàng và giám sát hiệu quả.
Sản phẩm phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và lớn trong các lĩnh vực như văn phòng, trung tâm dữ liệu, khách sạn, hoặc các tổ chức cần kết nối VPN an toàn cho chi nhánh hoặc làm việc từ xa (WFH).
Kết nối 10G tốc độ cao:
VPN bảo mật cao cấp:
Quản lý tập trung qua Omada Pro SDN:
Bảo mật toàn diện:
Hiệu suất vượt trội:
Thiết kế bền bỉ, linh hoạt:
*Lưu ý: Một số tính năng như IDS và ZTP yêu cầu Omada Pro Cloud-Based Controller.
TP-Link Omada Pro G611 là lựa chọn lý tưởng cho các kịch bản sau:
TP-Link Omada Pro G611 là router VPN mạnh mẽ, mang đến kết nối 10G tốc độ cao, bảo mật doanh nghiệp, và khả năng quản lý linh hoạt qua nền tảng Omada Pro SDN. Với hiệu suất vượt trội, hỗ trợ VPN đa dạng, và thiết kế bền bỉ, sản phẩm này là giải pháp hoàn hảo cho các doanh nghiệp muốn xây dựng hạ tầng mạng an toàn, hiệu quả và sẵn sàng cho tương lai. Liên hệ ngay để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất!
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| Danh mục | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| BẢO MẬT | |
| IDS/IPS | • Block List • Allow List • Signature Suppression |
| Kiểm soát truy cập | Source/Destination IP Based Access Control |
| Lọc | • WEB Group Filtering4 • URL Filtering • Web Security4 |
| Kiểm tra ARP | • Sending GARP Packets4 • ARP Scanning4 • IP-MAC Binding*4 |
| Phòng chống tấn công | • TCP/UDP/ICMP Flood Defense • Block TCP Scan (Stealth FIN/Xmas/Null) • Block Ping from WAN |
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
| Chuẩn và giao thức | IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3ad, IEEE 802.3x, IEEE 802.1d, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1q, IEEE 802.1p, IEEE 802.1x |
| Giao diện | • 1× 10G SFP+ WAN Port • 1× 10G SFP+ WAN/LAN Port • 1× Gigabit SFP WAN/LAN Port • 8× Gigabit RJ45 WAN/LAN Ports |
| Môi trường mạng | • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (Max 100 m), EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100 m) • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (Max 100 m), EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100 m) • 1000BASE-T: UTP category 5e, 6 cable (Max 100 m) |
| Số lượng quạt | 2 |
| Nút bấm | Reset Button |
| Nguồn cấp | Redundant Dual Power Supplies (100–240 VAC, 50/60 Hz) |
| Bộ nhớ Flash | 4MB SPI NOR + 256 MB NAND |
| DRAM | 4 GB DDR4 |
| Kích thước (R x D x C) | 17.3 × 8.7 × 1.7 in (440 × 220 × 44 mm) |
| Bảo vệ | 4 kV surge protection |
| Vỏ | Steel |
| Lắp đặt | Rack Mountable |
| Tiêu thụ điện tối đa | • 26.36W (with USB3.0 connected) • 19.12W (without USB3.0 connected) |
| HIỆU SUẤT | |
| Phiên đồng thời | 2,300,000 |
| Phiên mới mỗi giây | 20,000 |
| NAT (Static IP) | • Upload: 9445.82 Mbps • Download: 9449.26 Mbps |
| NAT (DHCP) | • Upload: 9426.83 Mbps • Download: 9426.20 Mbps |
| NAT (PPPoE) | • Upload: 9413.96 Mbps • Download: 9102.01 Mbps |
| NAT (L2TP) | • Upload: 9064.66 Mbps • Download: 8587.57 Mbps |
| NAT (PPTP) | • Upload: 8712.11 Mbps • Download: 8505.61 Mbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói 64 Byte | • Upload: 1080 Mbps • Download: 1030 Mbps |
| Thông lượng IPsec VPN | • ESP-SHA1-AES256: 3099.4 Mbps • ESP-SHA256-AES256: 2928.4 Mbps • ESP-SHA384-AES256: 2935.7 Mbps • ESP-SHA512-AES256: 2878 Mbps |
| OpenVPN | 4424.1 Mbps |
| Thông lượng L2TP VPN | • Unencrypted: 10497 Mbps • Encrypted: 3178.5 Mbps |
| Thông lượng PPTP VPN | • Unencrypted: 10497 Mbps • Encrypted: 3178 Mbps |
| Thông lượng SSL VPN | 4486 Mbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói 1,518 Byte | • Upload: 9970 Mbps • Download: 9970 Mbps |
| CHỨC NĂNG CƠ BẢN | |
| Loại kết nối WAN | • Static/Dynamic IP • PPPoE • PPTP • L2TP • 6to4 Tunnel • IPv6 Pass-Through • Mobile Broadband: 4G/3G modem for backup via USB port |
| Sao chép MAC | Modify WAN/LAN MAC Address*4 |
| DHCP | • DHCP Server/Client • DHCP Address Reservation • Multi-IP Interfaces • Multi-Net DHCP |
| IPv6 | WAN Connection |
| VLAN | 802.1Q VLAN |
| IPTV | IGMP v2/v3 Proxy |
| TÍNH NĂNG NÂNG CAO | |
| Định tuyến nâng cao | • Static Routing • Policy Routing |
| Kiểm soát băng thông | • IP/Port-based Bandwidth Control • Guarantee & Limited Bandwidth |
| Cân bằng tải | • Intelligent Load Balance • Application Optimized Routing • Link Backup (Timing*4, Failover) • Online Detection |
| NAT | • One-to-One NAT4 • Multi-Net NAT • Virtual Server • Port Triggering4 • NAT-DMZ • FTP/H.323/SIP/IPSec/PPTP ALG • UPnP |
| Giới hạn phiên | IP-based Session Limit |
| VPN | |
| SSL VPN | • SSL VPN Server • SSL VPN Client • 500 SSL VPN Tunnels |
| IPsec VPN | • 300 IPSec VPN Tunnels • LAN-to-LAN, Client-to-LAN • Main, Aggressive Negotiation Mode • DES, 3DES, SHA1, SHA 256, SHA 384, SHA 512, AES128, AES192, AES256 Encryption Algorithm • IKE v1/v2 • MD5, SHA1 Authentication Algorithm • NAT Traversal (NAT-T) • Dead Peer Detection (DPD) • Perfect Forward Secrecy (PFS) |
| PPTP VPN | • PPTP VPN Server • PPTP VPN Client (32)*6 • 300 Tunnels (Shared with L2TP) • PPTP with MPPE Encryption |
| L2TP VPN | • L2TP VPN Server • L2TP VPN Client (32)*6 • 300 Tunnels (Shared with PPTP) • L2TP over IPSec |
| OpenVPN | • OpenVPN Server • OpenVPN Client (10)*6 • 110 OpenVPN Tunnels |
| XÁC THỰC | |
| Xác thực Web | • No Authentication • Simple Password5 • Hotspot (Local User / Voucher5 / SMS5 / Radius5) • External Radius Sever • External Portal Sever*5 |
| QUẢN LÝ | |
| Omada App | Có. Yêu cầu Omada Pro Cloud-Based Controller hoặc Omada Pro Software Controller |
| Centralized Management | • Omada Pro Software Controller • Omada Pro Cloud-Based Controller |
| Cloud Access | Có. Yêu cầu Omada Pro Cloud-Based Controller hoặc Omada Pro Software Controller |
| Dịch vụ | Dynamic DNS (Dyndns, No-IP, Peanuthull, Comexe) |
| Bảo trì | • Web Management Interface • Remote Management • Export & Import Configuration • SNMP v1/v2c/v3 • Diagnostics (Ping & Traceroute)4 • NTP Synchronize4 • Syslog Support • Gateway Online Detection5 • Remote Packet Capture5 |
| Zero-Touch Provisioning | Có. Yêu cầu sử dụng Omada Pro Cloud-Based Controller |
| Tính năng quản lý | • Automatic Device Discovery • Intelligent Network Monitoring • Abnormal Event Warnings • Unified Configuration • Reboot Schedule • Captive Portal Configuration • ZTP (Zero-Touch Provisioning)*3 |
| KHÁC | |
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • G611 • Power Cord • Rackmount Kit • Quick Installation Guide • RJ45 Console Cord |
| System Requirements | Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7/8/8.1/10, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉) • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% non-condensing • Storage Humidity: 5–90% non-condensing |