| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
| Bảo hành: | 36 tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM

Huawei eKitEngine S310-24ST4X là thiết bị chuyển mạch (switch) Layer 2+ quản lý thông minh, được thiết kế tối ưu cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa (SMEs) như văn phòng, cửa hàng bán lẻ, trường học, và khách sạn. Với 24 cổng GE SFP (8 cổng mục đích kép 10/100/1000BASE-T hoặc SFP) và 4 cổng 10GE SFP+, switch này mang lại hiệu suất vượt trội với tốc độ chuyển tiếp gói tin 96 Mpps và công suất chuyển mạch 128 Gbit/s. Tích hợp quản lý đám mây qua Huawei eKit App, cùng các tính năng VLAN, QoS, và bảo mật cao, S310-24ST4X đảm bảo kết nối mạng nhanh, ổn định, và an toàn.
Huawei eKitEngine S310-24ST4X mang đến giải pháp mạng tối ưu cho doanh nghiệp nhỏ:
Huawei eKitEngine S310-24ST4X là switch Layer 2+ mạnh mẽ, cung cấp 24 cổng GE SFP (8 cổng mục đích kép), 4 cổng 10GE SFP+, tốc độ chuyển tiếp 96 Mpps, và công suất 128 Gbit/s. Với quản lý đám mây, VLAN, QoS, và bảo mật cao, switch này đảm bảo kết nối nhanh, an toàn, và dễ triển khai cho văn phòng, cửa hàng, và trường học. Thiết kế nhỏ gọn, nguồn AC tiết kiệm năng lượng (~30W), và triển khai dễ qua Huawei eKit App khiến S310-24ST4X trở thành lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp nhỏ cần mạng tốc độ cao, chi phí tối ưu.
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
Download Huawei eKitEngine S310 Series Datasheet ⇓
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Khả năng chuyển mạch | 128 Gbit/giây |
| Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 96 Mpps |
| GE SFP | 16 (1G/100M) |
| GE Combo (RJ45 + SFP) | 8 (RJ45: 1G/100M/10M) (SFP: 1G/100M) |
| 10G SFP+ | 4 (10G/1G) |
| iStack | Tối đa 4 công tắc cùng loại trong một ngăn xếp |
| Chứng nhận | EMC, An toàn, Sản xuất |
| Tiêu thụ điện năng tĩnh | 17,57 W |
| Tiêu thụ điện năng điển hình | 32,6 W |
| Tiêu thụ điện năng tối đa | 41,7 W |
| Số lượng mô-đun quạt | 2 |
| Các loại quạt | Tích hợp sẵn |
| Chế độ tản nhiệt | Làm mát bằng không khí, quạt điều chỉnh tốc độ thông minh |
| Hướng luồng không khí | Hút gió từ bên trái & phía trước, thoát gió bên phải |
| Nhiệt độ hoạt động dài hạn | -5°C đến +50°C (23°F đến 122°F) ở độ cao 0–1800 m |
| Độ ẩm hoạt động dài hạn | 5% – 95% RH, không ngưng tụ |
| Chế độ cung cấp điện | AC tích hợp |
| Phạm vi điện áp đầu vào | - AC: 90–264 V AC; 47–63 Hz - DC cao áp: 88–300 V DC |
| Bảo vệ quá áp nguồn điện | Chế độ vi sai: ±6 kV; Chế độ chung: ±6 kV |
| Loại cài đặt | Lắp giá, lắp bàn, lắp tường |
| Kích thước (không bao bì) | Cơ bản: 43,6 × 442,0 × 220,0 mm (1,72 × 17,4 × 8,66 in.) Tối đa: 43,6 × 442,0 × 227,0 mm (1,72 × 17,4 × 8,94 in.) |
| Kích thước (có bao bì) | 90,0 × 550,0 × 360,0 mm (3,54 × 21,65 × 14,17 in.) |
| Trọng lượng (không bao bì) | 2,9 kg (6,39 lb) |
| Trọng lượng (có bao bì) | 3,55 kg (7,83 lb) |