| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
| Bảo hành: | 36 tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM

Huawei eKitEngine S310S-24T4J là thiết bị chuyển mạch (switch) Layer 2+ quản lý thông minh, được thiết kế tối ưu cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa (SMEs) như văn phòng, cửa hàng bán lẻ, và trường học. Với 24 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng 2.5GE SFP, switch này mang lại hiệu suất mạnh mẽ với tốc độ chuyển tiếp gói tin 51 Mpps và công suất chuyển mạch 68 Gbit/s. Hỗ trợ quản lý đám mây qua Huawei eKit App, VLAN, QoS, và bảo mật cao (ACL, 802.1X), S310S-24T4J đảm bảo kết nối mạng nhanh, ổn định, và an toàn. Thiết kế nhỏ gọn (442 x 220 x 43.6 mm), tiết kiệm năng lượng (~30W), và khả năng triển khai dễ dàng khiến switch này trở thành lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp cần mạng hiệu suất cao, dễ quản lý.
Hiệu suất cao: Tốc độ chuyển tiếp 51 Mpps, công suất chuyển mạch 68 Gbit/s, đáp ứng nhu cầu mạng SMEs.
Cổng linh hoạt: 24 cổng GE (10/100/1000BASE-T), 4 cổng 2.5GE SFP cho uplink tốc độ cao.
Quản lý đám mây: Dễ dàng cấu hình và giám sát qua Huawei eKit App, hỗ trợ quản lý từ xa thời gian thực.
Layer 2+ thông minh: Hỗ trợ VLAN, QoS, định tuyến tĩnh, và IGMP Snooping, phù hợp cho mạng doanh nghiệp.
Bảo mật nâng cao: ACL, 802.1X, chống tấn công DoS, đảm bảo an toàn dữ liệu.
Tối ưu băng thông: QoS ưu tiên lưu lượng cho VoIP, video hội nghị, và ứng dụng đám mây.
Tiết kiệm năng lượng: Công suất tối đa 30W, quạt thông minh giảm tiếng ồn.
Dễ triển khai: Hỗ trợ SNMP, CLI, và web-based management, phù hợp cho quản trị viên mạng.
Loại switch: Layer 2+ Managed Switch.
Cổng kết nối:
24 x 10/100/1000BASE-T (RJ45).
4 x 2.5GE SFP (uplink).
Tốc độ chuyển tiếp: 51 Mpps.
Công suất chuyển mạch: 68 Gbit/s.
Nguồn: AC 100–240V, 50/60 Hz (~30W).
Bảo mật: ACL, 802.1X, chống DoS, SNMPv3 mã hóa.
Quản lý: Cloud (Huawei eKit App), Web, CLI, SNMPv1/v2c/v3.
Tính năng Layer 2+: VLAN (802.1Q), QoS, IGMP Snooping, Link Aggregation, định tuyến tĩnh.
Chống chịu: Nhiệt độ: 0°C đến 45°C; độ ẩm: 5%–95% (không ngưng tụ).
Kích thước: 442 x 220 x 43.6 mm (1U rackmount).
Trọng lượng: ~2.3 kg (không bao bì); ~3.0 kg (có bao bì).
Phụ kiện: Switch, dây nguồn, hướng dẫn nhanh, bộ giá gắn rack.
Bảo hành: 36 tháng

Huawei eKitEngine S310S-24T4J mang đến giải pháp mạng tối ưu cho doanh nghiệp nhỏ:
Văn phòng SMEs: Kết nối 24 thiết bị (PC, AP, VoIP) với cổng GE, uplink 2.5GE SFP cho server hoặc đám mây.
Cửa hàng bán lẻ: Hỗ trợ POS, quản lý hàng tồn kho, và WiFi khách hàng với quản lý đám mây dễ dàng.
Trường học: Phủ mạng ổn định cho lớp học, phòng thí nghiệm, hỗ trợ VLAN và QoS cho học trực tuyến.
Khách sạn nhỏ: Đảm bảo kết nối mạng nhanh cho thiết bị nhân viên và khách hàng với cấu hình đơn giản.
Huawei eKitEngine S310S-24T4J là switch Layer 2+ mạnh mẽ, cung cấp 24 cổng GE, 4 cổng 2.5GE SFP, tốc độ chuyển tiếp 51 Mpps, và công suất 68 Gbit/s. Với quản lý đám mây, VLAN, QoS, và bảo mật cao, switch này đảm bảo kết nối nhanh, an toàn, và dễ triển khai cho văn phòng, cửa hàng, và trường học. Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm năng lượng (~30W), và triển khai dễ qua Huawei eKit App khiến S310S-24T4J trở thành lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp nhỏ cần mạng hiệu suất cao, quản lý thông minh.
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
Download Huawei eKitEngine S310S Series Datasheet ⇓
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Khả năng chuyển mạch | 68 Gbit/giây |
| Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 51 Mpps |
| GE RJ45 | 24 cổng (1G/100M/10M) |
| 2.5G SFP | 4 cổng (2,5G/1G/100M) |
| Chứng nhận | EMC, An toàn, Sản xuất |
| Vật liệu khung gầm | Kim loại |
| Tiêu thụ điện năng tĩnh | 11,14 W |
| Kích thước không bao bì (C x R x S) | 43,6 × 442 × 160 mm (1,72 × 17,40 × 6,30 in.) |
| Kích thước tối đa (có phần nhô ra) | 43,6 × 442 × 167 mm (1,72 × 17,40 × 6,57 in.) |
| Kích thước có bao bì (C x R x S) | 90,0 × 550,0 × 260,0 mm (3,54 × 21,65 × 10,24 in.) |
| Loại cài đặt | Lắp trên giá, lắp trên bàn, lắp trên tường |
| Trọng lượng không bao bì | 1,97 kg (4,34 lb) |
| Trọng lượng có bao bì | 2,76 kg (6,08 lb) |
| Tiêu thụ điện năng điển hình | 21,32 W |
| Tiêu thụ điện năng tối đa | 21,9 W |
| Nhiệt độ hoạt động dài hạn | –5°C đến +40°C (23°F đến 104°F) ở độ cao 0–1800 m |
| Độ ẩm hoạt động dài hạn | 5% RH đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Chế độ cung cấp điện | AC tích hợp |
| Phạm vi điện áp đầu vào | 90–264 V AC; 45–65 Hz |
| Bảo vệ quá áp nguồn điện | ±4 kV (chế độ vi sai), ±4 kV (chế độ chung) |
| Chế độ tản nhiệt | Tản nhiệt tự nhiên |