Router VPN Vigor 2136

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Router VPN DrayTek Vigor2136

Router VPN DrayTek Vigor2136

Mã SP: Vigor 2136

Lượt xem: 14 lượt

0 đánh giá

(2) Cổng 2.5GE
(3) Cổng GE
(2) Cổng USB2.0
Cài đặt tối đa 2 WAN(chưa bao gồm cổng USB)
Hỗ trợ 50k session
16 VPN hoạt động đồng thời / IPsec throughput 390Mbps
Giá khuyến mại: Liên hệ

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh Sỉ/Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Router VPN DrayTek Vigor2136

TỔNG QUAN VỀ THIẾT BỊ

Bộ định tuyến VPN Vigor2136 có cổng WAN 2.5G để cung cấp tốc độ cao đáp ứng nhu cầu mạng ngày càng tăng. Thiết bị cung cấp hiệu suất lên đến 2.3 Gbps mà không làm giảm các tính năng kiểm soát băng thông. Bộ định tuyến được trang bị các tính năng dành nâng cao bao gồm lọc nội dung web, chính sách định tuyến, QoS dựa trên ứng dụng, v.v.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

1. Phần cứng

  • Cổng WAN cố định: 1 x 2.5GbE RJ-45.
  • Cổng LAN/WAN linh hoạt: 1 x 2.5GbE RJ-45.
  • Cổng LAN cố định: 3 x GbE RJ-45.
  • Cổng USB: 2 x USB 2.0.
  • Nút bấm: 1 x Factory Reset.

2. Khả năng xử lý VPN

  • Số lượng tunnel tối đa: 16 VPN Tunnels đồng thời (Site-to-Site và Teleworker VPN).
  • Giao thức hỗ trợ: IPsec, IKEv1/IKEv2, IKEv2-EAP, IPsec-XAuth, OpenVPN, WireGuard. .
  • Tính năng nâng cao: Single-Armed VPN, NAT-Traversal, Backup & Restore VPN, theo dõi trạng thái.

3. Bảo mật & Quản lý băng thông

  • Tối đa 50.000 Sessions.
  • Quản lý băng thông: Traffic Shaping Policy, Giới hạn băng thông theo IP, Giới hạn session theo IP, QoS theo IP Address/Port/Application, APP QoS, ưu tiên lưu lượng VoIP.
  • Bảo mật: Lọc URL/IP, bộ lọc Firewall IP/Content/Traffic, Port Knocking, ARP Spoofing/IP Spoofing, lọc địa chỉ MAC theo Profile, IPv6 Address Security.

4. Quản trị và Giám sát

  • Giao thức quản trị: HTTP, HTTPS, Telnet, SSH v2, FTP, TR-069.
  • Hệ thống quản lý: Nền tảng quản lý tập trung VigorACS Management.
  • Tính năng quản lý: Sao lưu/Khôi phục cấu hình, Nâng cấp Firmware (TFTP, HTTP, TR-069), Phân quyền dựa trên vai trò (Role-based Privilege), Kiểm soát truy cập, Cảnh báo thông qua SMS/Email, SNMP v1/v2c/v3, Syslog.
  • Khả năng quản lý thiết bị (Controller):
    • Virtual AP Controller: Quản lý tối đa 20 Access Point.
    • Virtual Switch Controller: Quản lý tối đa 5 Switch.
  • Khả năng giám sát: Danh sách Client, Log Center, WAN, Bảng ARP, Bảng Định tuyến, Bảng DHCP, Bảng IPV6 TSPC, Bảng IPv6 Neighbor, LLDP Neighbors, DNS Cache Table, Trạng thái Session, Các dịch vụ đang chạy, Trạng thái Port Knocking.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

1. 2.5GbE

Cung cấp băng thông đầu vào cao hơn cho điểm truy cập Wi-Fi 6 và các thiết bị Ethernet khác phía sau, loại bỏ tính trạng nghẽn.

2. DrayDDNS

  • Không có địa chỉ IP tĩnh Không vấn đề gì. Sử dụng tên miền tùy chọn để truy cập bộ định tuyến và hỗ trợ các cài đặt máy chủ VPN đơn giản.
  • Bạn có thể có nhiều địa chỉ IP cho tên miền DrayDDNS của mình. Bộ định tuyến đa WAN sẽ tự động cập nhật tất cả các địa chỉ IP WAN.
  • Mỗi bộ định tuyến DrayTek có thể đăng ký một tên máy chủ DrayDDNS. Hoàn toàn miễn phí và bạn chỉ cần gia hạn một lần mỗi hai năm.

3. Port Knocking

Công nghệ Port Knocking của DrayTek cung cấp một lớp bảo mật ẩn danh tiên tiến bằng cách giữ cho các dịch vụ nội bộ quan trọng không thể truy cập được bởi người dùng trái phép. Thay vì để lộ các cổng quản lý hoặc dịch vụ VPN ra internet công cộng, Port Knocking yêu cầu một chuỗi mã "gõ cửa" được xác định trước trước khi cấp quyền truy cập, đảm bảo rằng chỉ những người dùng đáng tin cậy mới có thể tìm thấy và sử dụng các dịch vụ này.

  • Ở trạng thái bình thường, tất cả các cổng trong trạng thái đóng và không thể phát hiện.
  • Sau khi thực hiện đúng trình tự "knocking", các cổng được chọn sẽ tạm thời mở để truy cập được ủy quyền.
  • Sau khi hết thời gian quy định, các dịch vụ sẽ tự động trở lại chế độ ẩn.

4. EasyVPN

Thiết lập VPN an toàn chỉ trong vài giây: Không cần khóa như WireGuard, không cần cấu hình như OpenVPN, chỉ cần đăng nhập.

5. URL/IP Reputation

Tăng cường an ninh mạng bằng cách phân loại URL và địa chỉ IP để kiểm soát quyền truy cập web và bảo vệ khỏi các mối đe dọa trực tuyến.

6. IAM

Một giải pháp quản lý danh tính kỹ thuật số, xác thực và kiểm soát quyền truy cập để đảm bảo người dùng hoặc nhóm người dùng phù hợp có quyền truy cập hợp lý vào các tài nguyên quan trọng.

7. Hotspot Web portal

Chức năng hỗ trợ quảng bá doanh nghiệp, khảo sát thông tin khách hàng và đồng thời cung cấp Wi-Fi miễn phí.

8. Virtual controller AP/Switch

Nền tảng quản lý tất cả trong một của cho dòng sản phẩm Vigor2136 để hỗ trợ bảo trì và giám sát các thiết bị VigorAP và VigorSwitches.

9. Threat Protection

Dịch vụ bảo mật dựa trên trí tuệ nhân tạo, tăng cường bởi điện toán đám mây được tích hợp trực tiếp vào bộ định tuyến Vigor 2136 ngăn chặn dựa trên thời gian thực các mối đe dọa từ Internet và mạng LAN.

 

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Download Datasheets

FeatureSpecifications
Device Type 2.5G VPN Security Router
Performance Up to 2.3 Gbps routing throughput
Network Ports 1 x 2.5GbE RJ-45 Fixed WAN port
1 x 2.5GbE RJ-45 LAN/WAN Switchable port
3 x GbE RJ-45 Fixed LAN ports
Auxiliary Ports 2 x USB 2.0, 1 x Factory Reset button
Connection Type IPv4: PPPoE, DHCP, Static IP
IPv6: PPP, DHCPv6, Static IPv6, TSPC, 6rd, 6in4 Static Tunnel
Network Protocols & LAN 802.1q Tag-based VLAN (Max. 8 VLANs), 4 LAN Subnets, Multiple IP Subnet, Custom DHCP Options, Bind-IP-to-MAC, Wired 802.1x Authentication, Port Mirroring, Local DNS Server, Conditional DNS Forwarding, LLDP
Routing IPv4/IPv6 Static Route, Policy-based Routing (Protocol, IP Address, Port), Inter-VLAN Route, RIP v1/v2, BGP, OSPF (v2/v3)
NAT Sessions 50K Sessions (Port Forwarding, DMZ Host, Port Trigger, ALG: SIP/RTSP/FTP/H.323, UPnP)
QoS
  • Traffic Shaping Policy
  • IP-based Bandwidth Limit & Session Limit
  • QoS (Quality of Service): IP Address, Port, Application
  • APP QoS & Default Policy
  • VoIP Prioritization
Firewall & Security
  • URL/IP Reputation, DNS Security (DNSSEC)
  • Firewall Filter: IP, Content, Traffic
  • Defense Setup: ARP Spoofing & IP Spoofing protection
  • Port Knocking, MAC Filtering Profile, IPv6 Address Security
  • Hotspot Web Portal (Click-Through, Social Login, SMS PIN, RADIUS, External Portal Server)
VPN
  • Max. 16 Concurrent VPN Tunnels (Site-to-Site, Teleworker VPN, EasyVPN)
  • Protocols: IPsec, IKEv1/IKEv2, IKEv2-EAP, IPsec-XAuth, OpenVPN, WireGuard
  • User Authentication: Local, RADIUS, TACACS+, mOTP, TOTP
  • IKE/IPsec Authentication: Pre-Shared Key, X.509
  • Encryption: AES, DES, 3DES
  • Authentication Hash: SHA-1, SHA-256
  • Advanced: Single-Armed VPN, NAT-Traversal (NAT-T), VPN Connection Status, Backup & Restore
Network Management VigorACS Management, Local Service (HTTP, HTTPS, Telnet, SSH v2, FTP, TR-069), Config Backup/Restore, Firmware Upgrade (TFTP, HTTP, TR-069), Role-based Privilege, Access Control (Access List, Brute Force Protection), Notification Alert (SMS, E-mail), SNMP (v1/v2c/v3), Syslog
Central Controller Capacity Virtual AP Controller: Up to 20 APs
Virtual Switch Controller: Up to 5 Switches
Monitoring Clients List, Log Center, WAN, ARP Table, Route Table, DHCP Table, IPV6 TSPC Table, IPv6 Neighbor Table, LLDP Neighbors, DNS Cache Table, Remote DSL Status, PPPoE Pass-Through, Session Table, Running Service, Port Knocking Status
WAN Features 802.1p/q Multi-VLAN Tagging, Failover, Connection Detection (ARP, Ping), WAN Data Budget, Dynamic DNS, DrayDDNS, IAM (Users & Groups, Access Policies, Group Policies, Conditional Access Policies, Resources, Account Status, Backup and Restore)
Xem thêm thông số kỹ thuật