| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Router WiFi 6 DrayTek Vigor2136ax
TỔNG QUAN VỀ THIẾT BỊ
Bộ định tuyến VPN Vigor2136ax trang bị cổng WAN 2.5G để cung cấp tốc độ cao đáp ứng nhu cầu mạng ngày càng tăng, đảm bảo lưu lượng đầu vào cho chuẩn WiFi 6. Thiết bị cung cấp hiệu suất lên đến 2.3 Gbps mà không làm giảm các tính năng kiểm soát băng thông. Điểm nổi bật của bộ định là khả năng vận hành VPN đồng thời và được trang bị các tính năng nâng cao, bao gồm lọc nội dung web, chính sách định tuyến, QoS dựa trên ứng dụng, v.v.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
1. Phần cứng

2. WIFI 6
Router Wi-Fi 6 băng tần kép Vigor2136ax cung cấp độ rộng kênh 160MHz và 1024-QAM giúp tăng tốc độ kết nối không dây đáng kể. Tốc độ lý thuyết lên đến 3000Mbps, trong đó 574Mbps băng tần 2.4GHz và 2402Mbps băng tần 5GHz. Nhanh hơn 2,5 lần so với router WiFi chuẩn 802.11ac 2x2 trong gia đình.
- OFDMA là một đặc điểm của Wi-Fi 6, dựa trên các kỹ thuật lập lịch hiệu quả để phân bổ hoạt động trong môi trường mạng phức tạp.
- MU-MIMO là cách router xử lý các luồng dữ liệu đồng thời cho nhiều người dùng giúp tăng dung lượng và mang lại tốc độ cao hơn.
3. Khả năng xử lý VPN
4. Bảo mật & Quản lý băng thông
5. Quản trị và Giám sát
TÍNH NĂNG NỔI BẬT
1. 2.5GbE
Cung cấp băng thông đầu vào cao hơn cho điểm truy cập Wi-Fi 6 và các thiết bị Ethernet khác phía sau, loại bỏ tình trạng nghẽn.
2. DrayDDNS
3. Port Knocking

Công nghệ Port Knocking của DrayTek cung cấp một lớp bảo mật ẩn danh tiên tiến bằng cách giữ cho các dịch vụ nội bộ quan trọng không thể truy cập được bởi người dùng trái phép. Thay vì để lộ các cổng quản lý hoặc dịch vụ VPN ra internet công cộng, Port Knocking yêu cầu một chuỗi mã "gõ cửa" được xác định trước khi cấp quyền truy cập, đảm bảo rằng chỉ những người dùng đáng tin cậy mới có thể tìm thấy và sử dụng các dịch vụ này.
4. EasyVPN
Thiết lập VPN an toàn chỉ trong vài giây: Không cần khóa như WireGuard, không cần cấu hình như OpenVPN, chỉ cần đăng nhập.
5. URL/IP Reputation

Tăng cường an ninh mạng bằng cách phân loại URL và địa chỉ IP để kiểm soát quyền truy cập web và bảo vệ khỏi các mối đe dọa trực tuyến.
6. IAM

Một giải pháp quản lý danh tính kỹ thuật số, xác thực và kiểm soát quyền truy cập để đảm bảo người dùng hoặc nhóm người dùng phù hợp có quyền truy cập hợp lý vào các tài nguyên quan trọng.
7. Mesh
Virtual controller hỗ trợ 2 chế độ triển khai linh hoạt

8. Hotspot Web portal
Chức năng hỗ trợ quảng bá doanh nghiệp, khảo sát thông tin khách hàng và đồng thời cung cấp Wi-Fi miễn phí.
9. Virtual controller AP/Switch
Nền tảng quản lý tất cả trong một của cho dòng sản phẩm Vigor2136 để hỗ trợ bảo trì và giám sát các thiết bị VigorAP và VigorSwitches.
10. Threat Protection
Dịch vụ bảo mật dựa trên trí tuệ nhân tạo, tăng cường bởi điện toán đám mây được tích hợp trực tiếp vào bộ định tuyến Vigor 2136 ngăn chặn dựa trên thời gian thực các mối đe dọa từ Internet và mạng LAN.
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
Download Datasheets
| Feature | Specifications |
|---|---|
| Device Type | 2.5G VPN Security Router with Built-in 802.11ax Wi-Fi |
| Performance | Up to 2.3 Gbps routing throughput |
| Network Ports | 1 x 2.5GbE RJ-45 Fixed WAN port 1 x 2.5GbE RJ-45 LAN/WAN Switchable port 3 x GbE RJ-45 Fixed LAN ports |
| Auxiliary Ports | 2 x USB 2.0, 1 x Factory Reset button, 1 x WLAN/WPS button |
| Wireless LAN |
|
| Connection Type | IPv4: PPPoE, DHCP, Static IP IPv6: PPP, DHCPv6, Static IPv6, TSPC, 6rd, 6in4 Static Tunnel |
| Network Protocols & LAN | 802.1q Tag-based VLAN (Max. 8 VLANs), 4 LAN Subnets, Multiple IP Subnet, Custom DHCP Options, Bind-IP-to-MAC, Wired 802.1x Authentication, Port Mirroring, Local DNS Server, Conditional DNS Forwarding, LLDP |
| Routing | IPv4/IPv6 Static Route, Policy-based Routing (Protocol, IP Address, Port), Inter-VLAN Route, RIP v1/v2, BGP, OSPF (v2/v3) |
| NAT Sessions | 50K Sessions (Port Forwarding, DMZ Host, Port Trigger, ALG: SIP/RTSP/FTP/H.323, UPnP) |
| QoS |
|
| Firewall & Security |
|
| VPN |
|
| Network Management | VigorACS Management, Local Service (HTTP, HTTPS, Telnet, SSH v2, FTP, TR-069), Config Backup/Restore, Firmware Upgrade (TFTP, HTTP, TR-069), Role-based Privilege, Access Control (Access List, Brute Force Protection), Notification Alert (SMS, E-mail), SNMP (v1/v2c/v3), Syslog |
| Central Controller Capacity | Virtual AP Controller: Up to 20 APs Mesh Controller: Up to 7 manageable APs Virtual Switch Controller: Up to 5 Switches |
| Monitoring | Clients List, Log Center, Wireless Information, WAN, ARP Table, Route Table, DHCP Table, IPV6 TSPC Table, IPv6 Neighbor Table, LLDP Neighbors, DNS Cache Table, Remote DSL Status, PPPoE Pass-Through, Session Table, Running Service, Port Knocking Status |
| WAN Features | 802.1p/q Multi-VLAN Tagging, Failover, Connection Detection (ARP, Ping), WAN Data Budget, Dynamic DNS, DrayDDNS, IAM (Users & Groups, Access Policies, Group Policies, Conditional Access Policies, Resources, Account Status, Backup and Restore) |