Router Cần Bằng Tải Draytek Vigor Vigor2928

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Router Cân Bằng Tải Draytek Vigor2928

Router Cân Bằng Tải Draytek Vigor2928

Mã SP: Vigor2928

Lượt xem: 35 lượt

0 đánh giá

(1) Cổng WAN GE
(1) Combo 3 cổng 10G (WAN SFP+ | WAN 10GE | LAN SFP+)
(4) Cổng LAN GE (trong đó có 1 cổng 2.5GE)
50 VPN Tunnel hoạt động đồng thời
Session tối đa 60K
Tính năng nâng cao: load balancing, VPN, QoS, IP/URL filtering, hotspot portal with built-in IAM
Giá khuyến mại: Liên hệ

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh Sỉ/Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Router Cân Bằng Tải Draytek Vigor Vigor2928 

TỔNG QUAN

Vigor2928 là bộ định tuyến VPN Dual-WAN được trang bị ba cổng 10G, hỗ trợ cả kết nối Ethernet và SFP, Là bộ định tuyến đầu tiên của DrayTek có WAN Ethernet 10G, nó cung cấp kết nối WAN hiệu suất cao cho các mạng yêu cầu băng thông lớn. Vigor2928 hỗ trợ các tính năng nâng cao, bao gồm cân bằng tải, VPN, QoS, lọc IP/URL và cổng hotspot với IAM tích hợp để tăng cường bảo mật mạng. Thiết bị cũng hoạt động như một bộ điều khiển ảo để quản lý tập trung các VigorAP và VigorSwitches.

PHẦN CỨNG THIẾT BỊ

1: Nút reset                    2: LED hiển thị                      3: 2 cổng USB2.0            4: Cổng WAN GE

5: Cổng WAN 10G SFP+   6: 1 cổng WAN/LAN 10GE      7: 1 cổng LAN 10GE        8: 1 Cổng LAN 2.5GE

9: 3 Cổng LAN GE          10: Công tắc nguồn               11: Cổng nguồn  

*Lưu ý: Combo 3 cổng 5,6,7 chỉ hoạt động được 2 cổng cùng lúc và cổng 5,6 không thể cùng cấu hình là WAN. 

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

1. Cân bằng tải giữa các WAN 10GE

- Cân bằng tải: Vigor2928 cung cấp thông lượng cao với tính năng cân bằng tải, lý tưởng cho mạng cáp quang và Internet 10 Gigabit. Các WAN đều tham gia vào việc phân bổ và tối ưu đường đi cho các lưu lượng.

- Chuyển đổi dự phòng: Hỗ trợ chuyển đổi dự phòng WAN tự động để duy trì kết nối internet liền mạch trong trường hợp mất kết nối dịch vụ Internet, giảm thiểu thời gian downtime của hệ thống.

- Định tuyến chính sách: Các chính sách định tuyến cho phép người dùng chỉ định các giao diện WAN cụ thể cho các ứng dụng, VoIP hoặc lưu lượng truy cập theo IP nguồn hoặc đích, nâng cao hiệu quả và hiệu suất mạng.

2. EasyVPN

Việc thiết lập VPN truyền thống có thể phức tạp, với nhiều lựa chọn giao thức và cấu hình thủ công. Vigor2928 hỗ trợ IPsec, WireGuard và OpenVPN, trong khi đó EasyVPN đơn giản hóa VPN cho người làm việc từ xa, cung cấp cho người dùng từ xa quyền truy cập an toàn chỉ với thao tác nhập cấu hình đơn giản.

3. IAM

- Xác thực thiết bị: Sử dụng địa chỉ IP và MAC duy nhất của mỗi thiết bị cung cấp cơ sở cho việc nhận dạng và xác thực.

- Kiểm soát truy cập dựa theo vai trò: IAM phân bổ quyền truy cập dựa trên vai trò người dùng. Nhóm CNTT có thể quản lý quyền truy cập bảo mật cao theo phòng ban, cấp độ thẩm quyền và trách nhiệm.

- Bảo mật toàn diện: Kết hợp các chính sách bảo mật dựa vào nhiều yếu tố như người dùng, thiết bị và phiên kết nối.

- Xử lý sự cố: Khi xảy ra sự cố bảo mật, có thể nhanh chóng xác định các thiết bị liên quan và thực hiện các hành động thích hợp.

4. Hotspot Web Portal

- Tích hợp IAM với Cổng thông tin Web Hotspot

- Đa dạng phương thức xác thực: Click Through, Đăng nhập user IAM và xác thực bằng RADIUS.

- Kiểm soát truy cập thích ứng: Hotspot cung cấp các công cụ kiểm soát hạn mức băng thông, chính sách theo từng mạng con hoặc SSID, đảm bảo truy cập khách hàng liền mạch mà không làm gián đoạn các dịch vụ nội bộ.

- WiFi Marketing: Chuyển hướng khách truy cập hotspot đến trang chủ công ty, khảo sát trực tuyến hoặc tin nhắn quảng cáo để tăng cường tương tác với khách hàng.

5. URL/IP Reputation

Tăng cường an ninh mạng bằng cách phân loại URL và địa chỉ IP để kiểm soát quyền truy cập web và bảo vệ khỏi các mối đe dọa trực tuyến.

6. Port Knocking

Công nghệ Port Knocking của DrayTek cung cấp một lớp bảo mật ẩn danh tiên tiến bằng cách giữ cho các dịch vụ nội bộ quan trọng không thể truy cập được bởi người dùng trái phép. Thay vì để lộ các cổng quản lý hoặc dịch vụ VPN ra internet công cộng, Port Knocking yêu cầu một chuỗi mã "gõ cửa" được xác định trước khi cấp quyền truy cập, đảm bảo rằng chỉ những người dùng đáng tin cậy mới có thể tìm thấy và sử dụng các dịch vụ này.

  • Ở trạng thái bình thường, tất cả các cổng trong trạng thái đóng và không thể phát hiện.
  • Sau khi thực hiện đúng trình tự "knocking", các cổng được chọn sẽ tạm thời mở để truy cập được ủy quyền.
  • Sau khi hết thời gian quy định, các dịch vụ sẽ tự động trở lại chế độ ẩn.

7. Management

- DrayTek Virtual Controller: là nền tảng quản lý trên thiết bị được tích hợp sẵn trong các bộ định tuyến và tường lửa được hỗ trợ, Cho phép kiểm soát tập trung mà không cần phụ thuộc vào cloud - giảm thiểu rủi ro rò rỉ dữ liệu và tăng cường quyền riêng tư mạng.

- Quản lý mạng không dây: 

  • Mesh Controller: Dễ dàng xây dựng và quản lý mạng lưới mesh không dây, với khả năng tự động định tuyến và tự phục hồi.
  • AP Management (APM): Tự động phát hiện, cấu hình và giám sát các VigorAP được kết nối - lý tưởng để triển khai nhiều AP với các cài đặt thống nhất.

- Trình quản lý Switch trung tâm (SWM): Phát hiện và quản lý các VigorSwitches được hỗ trợ, đẩy cấu hình, giám sát trạng thái và áp dụng cài đặt VLAN hoặc QoS - tất cả từ giao diện cục bộ trên router.

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Download Datasheets

FeatureSpecifications
Device Type 10G Dual-WAN Security Router
Performance 60k Sessions
Network Ports 1 x GbE RJ-45 Fixed WAN Port
1 x 10G SFP+ Fixed WAN Port*
1 x 10GbE RJ-45 WAN/LAN Switchable Port*
1 x 10G SFP+ Fixed LAN Port*
1 x 2.5GbE RJ-45 Fixed LAN Port
3 x GbE RJ-45 Fixed LAN Port
(Note: Only two of these ports can be active at the same time, and P2 & P3 cannot both act as WAN)
Auxiliary Ports 2 x USB 2.0 Port, 1 x Factory Reset Button
Connection Type IPv4: PPPoE, DHCP, Static IP
IPv6: PPP, DHCPv6, Static IPv6, TSPC, 6rd, 6in4 Static Tunnel
Network Protocols & LAN 802.1q Tag-based VLAN (Max. 8 VLAN), 8 LAN Subnet, Multiple IP Subnet, Custom DHCP Options, Bind-IP-to-MAC, Wired 802.1x Authentication, Port Mirroring, Local DNS Server, Conditional DNS Forwarding, IGMP v2/v3, IGMP Proxy, IGMP Snooping & Fast Leave
Routing IPv4 Static Route, IPv6 Static Route, Policy Route / Policy-based Routing (Protocol, IP Address, Port), Inter-VLAN Route, RIP v1/v2, OSPF (v2/v3), BGP
NAT Port Forwarding, DMZ Host, Port Trigger, ALG (Application Layer Gateway: SIP, RTSP), UPnP
QoS & Bandwidth
  • Traffic Shaping Policy
  • IP-based Bandwidth Limit
  • IP-based Session Limit
  • QoS (Quality of Service): IP Address, Port, Application
  • APP QoS & Default Policy
  • VoIP Prioritization
Firewall & Security
  • URL/IP Reputation, DNS Security (DNSSEC), Local RADIUS Server
  • Firewall Filter: IP, Content, Traffic
  • Defense Setup: ARP Spoofing, IP Spoofing
  • Port Knocking, MAC Filtering Profile, IPv6 Address Security
  • Hotspot Web Portal (Authentication: Click-Through, Social Login, SMS PIN, Voucher PIN, RADIUS, External Portal Server)
VPN
  • Max. VPN Tunnels: 50 (Site-to-Site, Teleworker, EasyVPN)
  • Protocols: IPsec, IKEv1/IKEv2, IKEv2-EAP, IPsec-XAuth, OpenVPN, WireGuard
  • User Authentication: Local, RADIUS, TACACS+, mOTP, TOTP
  • IKE / IPsec Authentication: Pre-Shared Key, X.509
  • Encryption: DES, 3DES, AES
  • Authentication Hash: SHA-1, SHA-256
  • Advanced: Single-Armed VPN, NAT-Traversal (NAT-T), VPN Connection Status, Backup & Restore
Network Management VigorACS Management, Local Service (HTTP, HTTPS, Telnet, SSH v2, FTP, TR-069), Config Backup/Restore, Firmware Upgrade (WUI, TFTP, TR-069), Role-based Privilege, Access Control (Access List, Brute Force Protection), Notification Alert (SMS, E-mail), SNMP (v1, v2c, v3), Syslog
Central Controller Capacity Virtual AP Controller: Up to 20 APs
Virtual Switch Controller: Up to 10 Switches
Monitoring Log Center, WAN, ARP Table, Route Table, DHCP Table, IPv6 TSPC Status, IPv6 Neighbor Table, LLDP Neighbors, DNS Cache Table, Remote DSL Status, PPPoE Pass-Through, Session Table, Running Service, Port Knocking Status
WAN Features & IAM 802.1p/q Multi-VLAN Tagging, Failover, Load Balancing (IP-based, Session-based), Connection Detection (ARP, Ping), WAN Data Budget, Dynamic DNS, DrayDDNS
IAM: Users & Groups, Access Policies, Group Policies, Conditional Access Policies, Resources, Account Status, Backup and Restore
Note * future support
Xem thêm thông số kỹ thuật