| Giá khuyến mại: | 6.490.000 đ |
| Bảo hành: | 1 năm |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Bộ Phát WiFi 5G Huawei Zowee H155-380/H155-381 – Giải Pháp Internet Tốc Độ Cao Chuẩn WiFi 6Trong bối cảnh nhu cầu kết nối internet tốc độ cao, ổn định và an toàn ngày càng trở nên thiết yếu, đặc biệt tại các hộ gia đình, văn phòng nhỏ và cơ sở kinh doanh dịch vụ như quán cà phê, homestay hay xe khách, thiết bị phát WiFi 5G Huawei H155-380/H155-381 chính là lựa chọn tối ưu. Sở hữu khả năng kết nối 5G siêu nhanh, chuẩn WiFi 6 thế hệ mới, khả năng phủ sóng diện rộng cùng thiết kế đẹp mắt, thiết bị hứa hẹn mang đến trải nghiệm mạng mượt mà, ổn định cho nhiều người dùng cùng lúc.
Huawei H155-380/H155-381 được trang bị modem 5G NR hỗ trợ 3.6Gbps tốc độ tải xuống và 500Mbps tốc độ tải lên, nhờ công nghệ 4x4 MIMO và 256-QAM. Điều này giúp thiết bị dễ dàng xử lý các tác vụ mạng nặng như xem phim 8K, chơi game trực tuyến không độ trễ, livestream hoặc làm việc từ xa với các phần mềm video call độ phân giải cao.

Hỗ trợ WiFi 6 AX3000 với tốc độ tối đa lên đến 2400Mbps trên băng tần 5GHz và 574Mbps trên băng tần 2.4GHz, thiết bị giúp giảm độ trễ khi nhiều người dùng truy cập cùng lúc, tối ưu hóa vùng phủ sóng, tăng khả năng chống nhiễu từ các thiết bị không dây khác.
Thiết bị tích hợp mã hóa WPA3-SAE mới nhất, giúp chống lại các hình thức hack mật khẩu mạng WiFi, brute-force và bảo vệ các thiết bị IoT tốt hơn. Ngoài ra, còn có firewall, lọc MAC, VPN Client (PPTP, L2TP) đảm bảo an toàn tối đa cho hệ thống mạng.
Người dùng có thể dễ dàng quản lý thiết bị qua WebUI, ứng dụng Huawei AI Life. Tính năng SMS hỗ trợ gửi nhận tin nhắn trực tiếp, quản lý tới 500 SMS tiện lợi.
Huawei H155-380/H155-381 sở hữu thiết kế dạng trụ đứng, gam màu trắng sang trọng, phù hợp với mọi không gian nội thất hiện đại. Kích thước chỉ 99 × 107 × 215 mm, trọng lượng nhẹ từ 756 – 915g, dễ dàng đặt tại bất kỳ vị trí nào mà không gây vướng víu.
Mặt trước tích hợp đèn LED trạng thái hiển thị rõ các tín hiệu 5G, 4G, WiFi, LAN, WAN và nguồn. Các nút bấm được bố trí gọn gàng với nút WPS kiêm nút nguồn, nút Reset kín đáo giúp đảm bảo tính thẩm mỹ mà vẫn tiện lợi khi sử dụng.


Hộ gia đình hiện đại: Kết nối đa thiết bị như TV 8K, camera an ninh, robot hút bụi, smartphone, laptop mà không lo giật lag.
Văn phòng nhỏ (SOHO): Tối ưu cho các cuộc họp trực tuyến, upload/download file lớn, quản lý camera IP.
Quán cà phê, homestay, showroom: Triển khai nhanh mà không cần kéo dây, hỗ trợ nhiều thiết bị, quản lý dễ dàng.
Xe khách, xe du lịch, sự kiện ngoài trời: Lắp đặt linh hoạt nhờ khe SIM 5G, không phụ thuộc hạ tầng mạng cố định.
Mạng dự phòng cho doanh nghiệp: Kết nối nhanh khi mạng cố định gặp sự cố, đảm bảo hệ thống làm việc liên tục.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Chuẩn mạng | 5G NR SA/NSA, LTE Cat20 DL 1.6Gbps, UL 200Mbps |
| Băng tần 5G hỗ trợ | n1/3/5/7/20/28 (703 – 733 MHz (UL)/758 – 788 MHz (DL))/71 TDD/38/40 (2300-2390 MHz)/41/77/78/79 |
| Chuẩn WiFi | WiFi 6 (802.11ax), AX3000 |
| Tốc độ WiFi | 574 Mbps (2.4GHz) + 2400 Mbps (5GHz) |
| Cổng kết nối | 1 cổng RJ45 Gigabit (1 LAN/WAN) + 1 cổng Tel |
| Ăng-ten | 4×4 MIMO tích hợp, độ lợi 11dBi |
| Quản lý | WebUI, Huawei AI Life App, TR-069, TR-143 |
| Bảo mật | WPA3-SAE, VPN PPTP/L2TP, chống brute-force, lọc MAC |
| Kích thước | 99 × 107 × 215 mm |
| Trọng lượng | 756 – 915 g (tùy nguồn) |
| Nguồn điện | 12V – 2A (24W) |
| Tối đa thiết bị kết nối | 128 thiết bị đồng thời |
Các dải tần và phạm vi tần số 5G
| Band | Type | Uplink (MHz) | Downlink (MHz) | Power (dBm) | Notes |
|---|---|---|---|---|---|
| NR SA | |||||
| N1 | FDD | 1920–1980 | 2110–2170 | 26 | |
| N3 | FDD | 1710–1785 | 1805–1880 | 25.7 | |
| N7 | FDD | 2500–2570 | 2620–2690 | 26 | |
| N8 | FDD | 880–915 | 925–960 | 25.7 | |
| N20 | FDD | 832–862 | 791–821 | 25.7 | |
| N28 | FDD | 703–748 | 758–803 | 25.7 | |
| N38 | TDD | 2570–2620 | 2570–2620 | 25.7 | |
| N40 | TDD | 2300–2400 | 2300–2400 | 29 | |
| N41 | TDD | 2496–2690 | 2496–2690 | 29 | |
| N77 | TDD | 3300–4200 | 3300–4200 | 29 | |
| N78 | TDD | 3300–3800 | 3300–3800 | 29 | |
| N79 | TDD | 4400–5000 | 4400–5000 | 26-29 | |
| NR NSA | |||||
| N1 | FDD | 1920–1980 | 2110–2170 | 26 | |
| N3 | FDD | 1710–1785 | 1805–1880 | 25.7 | |
| N7 | FDD | 2500–2570 | 2620–2690 | 26 | |
| N8 | FDD | 880–915 | 925–960 | 25.7 | |
| N20 | FDD | 832–862 | 791–821 | 25.7 | |
| N28 | FDD | 703–748 | 758–803 | 25.7 | |
| N38 | TDD | 2570–2620 | 2570–2620 | 25.7 | |
| N40 | TDD | 2300–2400 | 2300–2400 | 26 | |
| N41 | TDD | 2496–2690 | 2496–2690 | 29 | |
| N77 | TDD | 3300–4200 | 3300–4200 | 26 | |
| N78 | TDD | 3300–3800 | 3300–3800 | 29 | |
| N79 | TĐ | 4400-5000 | 4400-5000 | 26-29 |
Hình ảnh thực tế của Huawei H155-381 
Thiết kế hình trụ đứng, màu trắng sang trọng, góc cạnh bo tròn, mặt trước là logo 5G, đèn tín hiệu 5G, 4G, trạng thái hoạt động và nút WPS

Đèn báo tín hiệu khi hoạt động: Màu xanh
Mặt sau là 1 Cổng WAN/LAN và 1 Cổng LAN
Dưới đấy là thông tin, tên và mật khẩu wifi, khe sim chuẩn nano và nút reset
Đóng gói sản phẩm: Huawei H155-381, 1 Adapter nguồn, 1 Dây mạng và 1 HDSD

Trên tay sản phẩm




Hình ảnh thực tế của Huawei H155-380
Đóng gói sản phẩm: Huawei H155-380, 1 Adapter nguồn, 1 Dây mạng và 1 HDSD 
Thiết kế hình trụ đứng, màu trắng sang trọng, góc cạnh bo tròn, mặt trước là logo 5G cùng logo nhà mạng, đèn tín hiệu 5G, 4G, trạng thái hoạt động và nút WPS
Thiết kế nổi bật với phần thông tin sản phẩm màu hồng trên đỉnh đầu thiết bị
Mặt sau là 1 Cổng WAN/LAN và 1 Cổng LAN
Dưới đấy là thông tin, tên và mật khẩu wifi, khe sim chuẩn nano và nút reset

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Chuẩn mạng | 5G NR SA/NSA, LTE Cat20 DL 1.6Gbps, UL 200Mbps |
| Băng tần 5G hỗ trợ | n1/3/5/7/20/28 (703 – 733 MHz (UL)/758 – 788 MHz (DL))/71 TDD/38/40 (2300-2390 MHz)/41/77/78/79 |
| Chuẩn WiFi | WiFi 6 (802.11ax), AX3000 |
| Tốc độ WiFi | 574 Mbps (2.4GHz) + 2400 Mbps (5GHz) |
| Cổng kết nối | 1 cổng RJ45 Gigabit (1 LAN/WAN) + 1 Cổng Tel |
| Ăng-ten | 4×4 MIMO tích hợp, độ lợi 11dBi |
| Quản lý | WebUI, Huawei AI Life App, TR-069, TR-143 |
| Bảo mật | WPA3-SAE, VPN PPTP/L2TP, chống brute-force, lọc MAC |
| Kích thước | 99 × 107 × 215 mm |
| Trọng lượng | 756 – 915 g (tùy nguồn) |
| Nguồn điện | 12V – 2A (24W) |
| Tối đa thiết bị kết nối | 128 thiết bị đồng thời |