Bộ phát WiFi 6 Outdoor Aruba AP-575 (RW) R4H17A

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Bộ phát WiFi 6 Outdoor Aruba AP-575 (RW) R4H17A

Bộ phát WiFi 6 Outdoor Aruba AP-575 (RW) R4H17A

Mã SP: R4H17A

Lượt xem: 67 lượt

0 đánh giá

Chuẩn 802.11ax tốc độ: 5377Mbps
Băng tần 2.4Ghz: 574Mbps - MU-MIMO 2x2
Băng tần 5Ghz: 4.8Gbps - MU-MIMO 4x4
1 Cổng LAN 2.5Gb và 1 cổng LAN 1Gb
Kết nối tối đa 512 User trên mỗi băng tần.
Cấp nguồn bằng: PoE 802.3at/bt
Giá niêm yết: 35.000.000 đ -23%
Giá khuyến mại: 26.950.000 đ
Bảo hành: 12 tháng

KHUYẾN MÃI

Tặng Kèm Giá Treo và Adapter Cấp Nguồn

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

 Aruba AP-575 (RW) R4H17A là bộ phát wifi ngoài trời với nhiều tính năng đa dạng, tiên tiến như Tốc độ WiFi 6 5.3Gbps, OFDMA và MU-MIMO, cho phép nhiều thiết bị kết nối tốc độ cao để truyền tải dữ liệu đồng thời, giúp tăng tốc độ truy cập. Điều này rất hữu ích cho các doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng nhiều thiết bị truy cập wifi đồng thời như văn phòng, khách sạn, trường học, bệnh viện...

 Với thiết kế chống chịu môi trường khắc nghiệt IP67, Aruba AP-575 có khả năng hoạt động 24/7 và chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Do đó, sản phẩm phù hợp cho các doanh nghiệp hoạt động trong ngành công nghiệp dầu khí, sản xuất, nông nghiệp, kho bãi, giao thông vận tải, du lịch, sự kiện, thể thao, giải trí ngoài trời...

Hiệu Suất WiFi 6 Vượt Trội:

  • AP575 là thiết bị WiFi 6 tiên tiến, mang lại tốc độ truy cập không dây cao cùng với khả năng xử lý tốt hơn, giúp tối ưu hóa trải nghiệm kết nối cho người dùng.

Chịu Thời Tiết và Bền Bỉ:

  • Với thiết kế chịu thời tiết và khả năng chống nước, AP575 hoàn hảo cho việc triển khai mạng không dây ở môi trường ngoài trời, bảo đảm hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.

Tích Hợp Công Nghệ Tiên Tiến:

  • Với công nghệ tiên tiến như MIMO (Multiple Input Multiple Output) và OFDMA (Orthogonal Frequency-Division Multiple Access), AP575 cung cấp khả năng xử lý tín hiệu đa dạng và hiệu quả hơn, giảm độ trễ và tăng tốc độ truyền dữ liệu.

Khả năng kết nối cao

  • Aruba AP-575 (RW) có khả năng kết nối tối đa 512 thiết bị đồng thời trên mỗi băng tần.( lên đến 1024 trên cả 2 băng tần)

Tương thích với các thiết bị IoT:

  • Bluetooth 5 và 802.15.4 (hỗ trợ Zigbee) được tích hợp sẵn, giúp đơn giản hóa việc triển khai và quản lý các dịch vụ định vị, theo dõi, bảo mật và cảm biến IoT.

Hình ảnh Bộ phát WiFi 6 Outdoor Aruba AP-575 (RW) R4H17A

 

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

 Download Datasheet Aruba AP-575 R4H17A 

Model

AP-575

Regulatory model numbers

APEX0575

Part number

R4H17A

AP type

Outdoor Hardend, Wi-Fi 6 dual radio, 5GHz 4x4 MIMO and 2.4GHz 2x2 MIMO

5GHz radio

• Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 4.8 Gbps wireless data rate to individual 4SS HE160 Wi-Fi 6 client device (max)
• Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1.2 Gbps wireless data rate to individual 2SS HE80 Wi-Fi 6 client device (typical)
• Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 4.8 Gbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS HE160 Wi-Fi 6 DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (max)
• Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 2.4 Gbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS HE80 Wi-Fi 6 DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (typical)

2.4GHz radio

• Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 575 Mbps wireless data rate to individual 2SS HE40 Wi-Fi 6 client device (max)
• Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 287 Mbps wireless data rate to individual 2SS HE20 Wi-Fi 6 client device (typical)

Maximum number of associated client devices

Up to 512 associated client devices per radio

Maximum number of BSSIDs

16 BSSIDs per radio

Supported frequency bands
(country-specific restrictions apply)

• 2.400 to 2.4835 GHz ISM
• 5.150 to 5.250 GHz U-NII-1
• 5.250 to 5.350 GHz U-NII-2A
• 5.470 to 5.725 GHz U-NII-2C
• 5.725 to 5.850 GHz U-NII-3/ISM
• 5.850 to 5.875 GHz U-NII-4 

Supported radio technologies

• 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
• 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
• 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 16 resource units (RU)

Supported modulation types

• 802.11b: BPSK, QPSK, CCK 
• 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
• 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
• 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM

802.11n high-throughput (HT) support

HT20/40

802.11ac very high throughput (VHT) support

VHT20/40/80/160

802.11ax high efficiency (HE) support

HE20/40/80/160

Supported data rates (Mbps)

• 802.11b: 1, 2, 5.5, 11
• 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
• 802.11n (2.4GHz): 6.5 to 600 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40)
• 802.11n (5GHz): 6.5 to 600 (MCS0 to MVC31, HT20 to HT40)
• 802.11ac: (5 GHz): 6.5 to 3,467 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4 for VHT20 to VHT160)
• 802.11ax (2.4GHz): 8.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)
• 802.11ax (5GHz): 8.6 to 4803 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE160)

802.11n/ac/ax packet aggregation

A-MPDU, A-MSDU

Transmit power

Configurable in increments of 0.5 dBm

Maximum (conducted) transmit power (limited by local regulatory requirements)

• 2.4 GHz band: +22 dBm per chain, +25dBm aggregate (2x2)
• 5 GHz band: +22 dBm per chain, +28dBm aggregate (4x4)
Note:  conducted transmit power levels exclude antenna gain.

Maximum EIRP (limited by local regulatory requirements)

• 2.4 GHz band: 29.0 dBm EIRP
• 5 GHz band: 32.6 dBm EIRP

Additional Wi-Fi features

• Advanced Cellular Coexistence (ACC) minimizes interference from cellular networks
• Maximum ratio combining (MRC) for improved receiver performance
• Cyclic delay/shift diversity (CDD/CSD) to enable the use of multiple transmit antennas
• Short guard interval for 20-MHz, 40-MHz, 80-MHz and 160-MHz channels.
• Space-time block coding (STBC) for increased range and improved reception
• Low-density parity check (LDPC) for high-efficiency error correction and increased throughput
• Transmit beam-forming (TxBF) for increased signal reliability and range
• 802.11mc Fine Timing Measurement (FTM) for precision distance ranging

Antennas

• Built in Omni Directional Antennas
• 5 GHz Antennas 5dBi
• 2.4GHz Antennas 3.4dBi
• BLE/Zigbee: Integrated omnidirectional antenna and the peak gain of 6dBi

Interfaces

• E0: HPE SmartRate port (RJ-45)
  - Auto-sensing link speed (100/1000/2500BASE-T) and MDI/MDX
  - 2.5Gbps speed complies with NBase-T and 802.3bz specifications
  - PoE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3at/bt (Class 4 or higher)
  - 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
• E1: 100/1000BASE-T (RJ-45)
  - Auto-sensing link speed and MDI/MDX
  - 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
  - PoE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3at/bt (Class 4 or higher)
• Link Aggregation (LACP) support between both network ports for redundancy and increased capacity

Bluetooth 5 and 802.15.4 radio

• 2.4 GHz
• Bluetooth 5: up to 8dBm transmit power and -95dBm receive sensitivity
• Zigbee: up to 8 dBm transmit power and -97dBm receive sensitivity
• Up to 4dBm transmit power (class 2) and -91 dBm receive sensitivity

Visual indictors (multi-color LEDs)

For System and Radio status

Reset button

Factory reset (during device power up)

Serial console interface

USB-C interface

Power

• Maximum (worst-case) power consumption: - POE powered (dual ports): 32.0W - POE powered (single port, full function): 26.1W
• Maximum (worst-case) power consumption in idle mode: 14.0W (single POE) or 16.0W (dual POE)
• Maximum (worst-case) power consumption in deep-sleep mode: 2.9W (single POE) or 3.9W (dual POE)
• The AP supports Power over Ethernet (POE; on port E0 and/or E1)
• When POE power is supplied to both Ethernet ports, the AP can be configured to combine or prioritize power sources
• Power sources are sold separately; see the ordering Information section below for details
• When powered by 1x 802.3at (class 4) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the other Ethernet port. In the same configuration but with IPM enabled, the AP will start up in unrestricted mode, but may dynamically apply restrictions depending on the POE budget and actual power. The feature restrictions and order can be programmed.
• Operating the AP with single or dual 802.3af (class 3 or lower) POE source is not supported.

Mounting details

Optional mounting kits:
• AP-OUT-MNT-V1A: Outdoor Pole/Wall Long Mount Kit
• AP-270-MNT-V2: Outdoor Pole/Wall Short Mount Kit
• AP-270-MNT-H1: Outdoor AP Hanging or Tilt Install Mount Kit
• AP-270-MNT-H2: Outdoor Flush Wall or Ceiling Mount
• AP-270-MNT-H3: Outdoor AP Hanging or Dual-Tilt Install Mount Kit

Dimensions/weight
(unit, excluding mount bracket)

24 cm (W) x 24 cm (D) x 27 cm (H)
2.5kg

Operating conditions

• Temperature: -40° C to +65° C (-40° F to +149° F) with full solar loading
• Humidity: 5% to 93% non-condensing internal
• Rated for operation in all weather conditions

Storage and transportation conditions

• Temperature: -40° C to +70° C (-40° F to +158° F)

Operating Altitude

3,000 m

Water and Dust

IP66/67

Salt Tolerance

Tested to ASTM B117-07A Salt Spray 200hrs

Wind Survival

Up to 165 Mph

Shock and Vibration

ETSI 300-19-2-4

Mean Time Between Failure (MTBF)

 995,000hrs (114yrs) at +25C operating temperature.

Minimum ArubaOS Release

• ArubaOS and Aruba InstantOS 8.5.0.0 (with some restrictions). For unrestricted operation, use 8.6.0.0 or later.
• ArubaOS 10.0.0.0

Regulatory compliance (For more country-specific regulatory information and approvals, please see your Aruba representative.)

• FCC/ISED
• CE Marked
• RED Directive 2014/53/EU
• EMC Directive 2014/30/EU
• Low Voltage Directive 2014/35/EU
• UL/IEC/EN 60950
• EN 60601-1-1, EN60601-1-2
• Railway Certs:
  - EN 50155:2017 – Railway Applications
  - EN 50121-1:2017 – Railway EMC
  - EN 50121-3-2 – Railway EMC
  - EN 50121-4:2016 – Railway Immunity
  - IEC 61373 ed2:2008 – Railway Shock and Vibration 

Certifications

• CB Scheme Safety, cTUVus
• UL2043 plenum rating
• Wi-Fi Alliance certified 802.11a/b/g/n/
• Wi-Fi CERTIFIED™ 6 (802.11ax)
• Wi-Fi CERTIFIED™ ac (with Wave 2 features)
• Passpoint® (Release 2) with ArubaOS and Instant

Xem thêm thông số kỹ thuật