Router WiFi 7 Indoor Cambium X7-55X

banner

DANH MỤC SẢN PHẨM

Router WiFi 7 Indoor Cambium X7-55X

Router WiFi 7 Indoor Cambium X7-55X

Mã SP: X7-55X

Lượt xem: 23 lượt

0 đánh giá

(1) Cổng uplink 5GE
Antenna: 2.4 GHz 2x2, 5 GHz 4x4 + 5GHz/6GHz 4x4
WiFi 7 tốc độ lên đến 17.4Gbps
Chuẩn cấp nguồn 802.3bt PoE
Kết nối đồng thời lên đến 1280 thiết bị
Trang bị IOT radio hỗ trợ nhiều giao thức
Quản lý thông qua cnMaestro Cloud / On-Premises
Giá khuyến mại: Liên hệ

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh Sỉ/Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Router WiFi 7 Indoor Cambium X7-55X

 

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

1. Hiệu năng và mật độ cao tuyệt vời cho mọi thị trường.

Bộ phát Wi-Fi 7 trong nhà X7-55X của Cambium Networks với bộ anten thứ 3 có thể tùy chỉnh bằng phần mềm được thiết kế để mang lại hiệu năng tiên tiến với tính linh hoạt đáp ứng các nhu cầu hiện tại và tương lai. Tăng cường sức mạnh cho hệ thống mạng với công nghệ Wi-Fi mới nhất. Bộ thu phát IoT phù hợp để hỗ trợ BLE, Zigbee, Matter hoặc Thread và đáp ứng các yêu cầu IoT.

2. Lắp đặt nhanh chóng
Bộ phát Wi-Fi 7 AP X7-55X giúp đơn giản hóa việc lắp đặt, tiết kiệm thời gian và tiền bạc cho bạn. Hệ thống giá đỡ đa chức năng cho phép dễ dàng lắp đặt thiết bị trên bất kỳ bề mặt phẳng nào. Cổng Ethernet âm và giá đỡ gắn viền giúp việc lắp đặt và hoàn thiện trông đẹp mắt. Thêm vào đó, giá đỡ hộp  mới tương thích ngược với dòng XV3-8 và XE3-4 có thể tận dụng chung.

3. Quản lý trên nền tảng đám mây và on-premise
X7-55X hoạt động thông qua cnMaestro của Cambium, có thể truy cập trên cả nền tảng đám mây và on-premise. Đồng bộ với ONE Network của Cambium, cnMaestro tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý tất cả các thiết bị thông qua giao diện thân thiện với người dùng, giúp đơn giản hóa việc điều khiển từ hệ thống đến các thiết bị đầu cuối. Điều này cho phép bạn bắt đầu quản lý mạng của mình ngay lập tức.

4. cnMaestro X Assurance
Thu thập thông tin chi tiết theo thời gian thực về tình trạng mạng và khắc phục sự cố của khách hàng một cách hiệu quả bằng cách sử dụng phân tích dựa trên AI để chuyển từ quản lý SLA thụ động sang chủ động

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

1. Hiệu năng WiFi 7 

  • Tổng băng thông: Khoảng 17.4 Gbps.

    • Băng tần 5 GHz: 5,764 Mbps.

    • Băng tần 2.4 GHz: 574 Mbps.

    • Băng tần 6 GHz: 11,530 Mbps
  • Hỗ trợ MU-MIMO: Cả hai chiều gửi và nhận (UL/DL) trên tất cả các băng tần, giúp xử lý đa thiết bị mượt mà.

2. Kết nối vật lý & Nguồn điện

  • Cổng mạng Multi-Gig: 1 cổng Ethernet hỗ trợ tốc độ lên tới 5 Gbps  loại bỏ hiện tượng "nút thắt cổ chai" từ hạ tầng dây.

  • Cấp nguồn PoE: Chuẩn 802.3bt (PoE++) công suất tối đa 33W.

3. Tích hợp hệ sinh thái IoT

  • Radio chuyên dụng: Tích hợp sẵn BLE 5.1802.15.4.

  • Giao thức: hỗ trợ Zigbee, Matter và Thread là thành phần quan trọng cho hạ tầng Smart Office/Smart Home thế hệ mới.

4. Độ phủ sóng và Độ bền

  • Anten: Độ lợi băng tần 2.4 GHz: 5 dBi; 5 GHz: 6 dBi; 6 GHz: 7 dBi; IoT 2.4GHz: 3 dBi, công suất phát tối đa có thể lên đến 35dBm tùy vùng.

  • MTBF: Hơn 1.3 triệu giờ hoạt động liên tục, khẳng định độ bền chuẩn công nghiệp.

5. Kích thước vật lý

  • Dạng vuông: 240 x 240 x 50 mm.

  • Trọng lượng: 1.6 kg.

 GIẢN ĐỒ BỨC XẠ CỦA THIẾT BỊ

 

 

 

ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

Download Datasheets

SpecificationDetails
1. Radio Specifications
2.4 GHz Radio 2x2:2 with 802.11 b/g/n/ax/be
5 GHz Radio 4x4:4 with 802.11 a/n/ac/ax/be
Software Definable Radio (SDR) 5 or 6 GHz 4x4:4 with 802.11 a/n/ac/ax/be
IoT Radio Built-in BLE 5.1 or 802.15.4 (Zigbee, Matter, Thread support)
MIMO Support 2x2 (2.4/5/6 GHz) SU-MIMO; 2x2 (2.4 GHz) MU-MIMO UL/DL; 4x4 (5/6 GHz) MU-MIMO UL/DL
2. Wi-Fi Performance & Data Rates
Max PHY Rate 2.4 GHz: 574 Mbps; 5 GHz: 5,764 Mbps; 6 GHz: 11,530 Mbps
802.11be Data Rates 7.3 to 11,530 Mbps
802.11ax Data Rates 7.3 to 4,804 Mbps
802.11ac Data Rates 6.5 to 3,466 Mbps
Channel Width 20/40/80/160/320 MHz
Modulation Up to 4096-QAM
3. Antenna & RF Parameters
Antenna Peak Gain 2.4 GHz: 5 dBi; 5 GHz: 6 dBi; 6 GHz: 7 dBi; IoT 2.4GHz: 3 dBi
Max Radio Tx Power 2.4 GHz: 25 dBm; 5 GHz: 26 dBm; 6 GHz: 26 dBm
Max EIRP 2.4 GHz: 32 dBm; 5 GHz: 35 dBm; 6 GHz: 34 dBm
4. Network Interfaces
Ethernet Port One 10/100 Mbps/ 1 / 2.5 / 5 Gbps PoE port
USB Interface One USB 2.0 type A port, max 5 W power supply
5. Power Specifications
Max Power Consumption 33W (802.3bt)
Typical Power Consumption 19W (BLE / 802.15.4 enabled)
PoE Standards Support 802.3bt (Class 6), 802.3at (Class 4), 802.3af (Class 3)
6. Physical Characteristics
Dimensions 240 mm x 240 mm x 50 mm (9.45 in x 9.45 in x 1.97 in)
Weight 1,600 g (3.52 lb)
Mount Options Drop ceiling T-bar, ceiling tile, 4" square/round electrical box, NA/EU single gang box, wall/ceiling mount
LEDs Multicolor (Blue: cnMaestro; Green: Running; Amber: Booting)
7. Environmental
Operating Temperature 0ºC to 50ºC
MTBF 1,335,881 hours at 25ºC; 357,922 hours at 50ºC
8. Wi-Fi Features
SSID Capacity 16 SSIDs per radio, 48 SSIDs per AP
Client Capacity 1280 clients total (256 on 2.4 GHz, 512 on 5 GHz, 512 on 6 GHz)
Advanced Features MLO (Multi-link operation), Band Steering, Airtime Fairness, MESH Support (Auto-discovery/Self-healing)
9. Network Features
VLAN Support 802.1q, Dynamic VLAN via RADIUS, Local VLAN pool
Tunneling WWAN, PPPoE, L2TPv2, L2GRE, VXLAN
Diagnostic Tools Packet Capture, ZapD Performance Tool, Speedtest
10. Security & Authentication
Encryption WPA3 (SAE, ePSK, Enterprise, CNSA), WPA2 (AES, PSK, ePSK, Enterprise), OWE, PMF
Authentication 802.1X (EAP-TTLS, TLS, MSCHAPv2, PEAP), MAC Auth, Guest Portal, Social Login
Threat Protection WIDS/WIPS, Rogue AP detection, L2-L7 ACL rules
11. Management
Control Platforms cnMaestro Cloud / On-Premises (v5.2.1+), Local Web (HTTPS), CLI (SSH/Telnet)
Monitoring SNMP v2/v3, External Syslog, RESTful Management API
12. Standards & Certifications
Regulatory FCC, IC, CE, ANZI, EN 300 328, EN 301 893, EN 303 687
Safety & Environmental IEC/UL 62368-1, EN 60601-1-2 (Medical), UL 2043 (Plenum), WEEE, REACH, RoHS
Xem thêm thông số kỹ thuật