| Giá khuyến mại: | Liên hệ |
| Bảo hành: | 60 Tháng |
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM
TP-Link Omada EAP725-Wall là điểm truy cập không dây (access point) Wi-Fi 7 dual-band BE3600, được thiết kế dạng wall-plate để tích hợp gọn gàng vào các hộp âm tường tiêu chuẩn (86mm, EU, hoặc US). Với tổng băng thông lên đến 3570 Mbps (5 GHz: 2882 Mbps, 2.4 GHz: 688 Mbps), thiết bị sử dụng công nghệ Wi-Fi 7 với kênh rộng 160 MHz, 4096-QAM, và Multi-RUs để cung cấp kết nối tốc độ cao và độ trễ thấp. EAP725-Wall được trang bị 1 cổng 2.5 Gbps PoE+ input (802.3at), 1 cổng 2.5 Gbps pass-through, và 2 cổng Gigabit RJ45 downlink, hỗ trợ kết nối cả không dây lẫn có dây. Tích hợp với Omada Software Defined Networking (SDN), thiết bị cho phép quản lý tập trung qua Omada Hardware Controller (như OC220), Omada Software Controller, hoặc Omada Cloud Essentials, hỗ trợ Omada Mesh, AI Roaming, và Captive Portal. Với thiết kế mỏng nhẹ, phù hợp cho phòng riêng, EAP725-Wall là lựa chọn lý tưởng cho khách sạn, bệnh viện, văn phòng, hoặc ký túc xá.


TP-Link Omada EAP725-Wall là điểm truy cập Wi-Fi 7 BE3600 dual-band mạnh mẽ, mang đến hiệu suất cao, thiết kế thẩm mỹ, và quản lý linh hoạt cho các môi trường như khách sạn, bệnh viện, hoặc văn phòng. Với cổng 2.5 Gbps PoE+, tích hợp Omada SDN, và thiết kế wall-plate gọn gàng, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cần Wi-Fi tốc độ cao trong không gian riêng biệt.
ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| Thông Số | Chi Tiết |
|---|---|
| Giao diện | • Uplink: 1× 2.5G Ethernet Port • Downlink: 1× 2.5G Ethernet Port + 2× Gigabit Ethernet Ports (Cổng 2.5G hỗ trợ truyền PoE. Tính năng truyền PoE yêu cầu đầu vào 802.3at/bt. Nếu điện năng tiêu thụ của thiết bị downstream của AP vượt quá 7W, AP cần đầu vào 802.3bt.) |
| Khóa bảo mật vật lý | Không |
| Nút | Reset, LED |
| Bộ cấp nguồn | 802.3at/bt PoE |
| Điện năng tiêu thụ tối đa | • 802.3bt: 17W (Hỗ trợ PoE Out 15.4W) • 802.3at: 17W (Hỗ trợ PoE Out 7W) |
| Kích thước (W x D x H) | 143 × 86 × 40 mm (5.6 × 3.4 × 1.6 in) |
| Ăng ten | 4× Anten tích hợp • 2.4 GHz: 2× 4 dBi • 5 GHz: 2× 5 dBi |
| Lắp đặt | Tường (Gói lắp đặt đi kèm) |
| Phạm vi phủ sóng | 50 ㎡ (600 ft²)** |
| Số khách hàng đồng thời | 250+§ |
| Tiêu chuẩn không dây | IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax/be |
| Băng tần | 2.4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 5 GHz: Lên đến 2882 Mbps • 2.4 GHz: Lên đến 688 Mbps |
| Tính năng không dây | • 16 SSID (Tối đa 8 SSID trên mỗi băng tần) • Bật/Tắt Radio không dây • Phân công kênh tự động • Điều chỉnh công suất truyền (Điều chỉnh trên dBm) • QoS (WMM) • Chuyển vùng liền mạch△ • Beamforming • Giới hạn tốc độ (Dựa trên SSID/Client) • Cân bằng tải • Công bằng thời gian phát sóng • Hướng băng tần • Lịch trình khởi động lại • Lịch trình không dây • RADIUS Accounting • Xác thực MAC • Thống kê không dây • IP tĩnh/IP động |
| Bảo mật không dây | • Xác thực Captive Portal△ • Kiểm soát truy cập • Lọc địa chỉ MAC không dây • Cách ly không dây giữa các client • VLAN • Phát hiện AP bất hợp pháp • WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise, WPA3-Personal/Enterprise |
| Công suất truyền | <20 dBm (2.4GHz, EIRP) <23 dBm (5GHz, band 1 & band 2, EIRP) <25 dBm (5GHz, band 3, EIRP) |
| Ứng dụng Omada | Có |
| Quản lý tập trung | • Bộ điều khiển phần cứng Omada (OC300) • Bộ điều khiển phần cứng Omada (OC200) • Bộ điều khiển phần mềm Omada • Bộ điều khiển dựa trên đám mây Omada |
| Truy cập đám mây | Có. Yêu cầu sử dụng OC300, OC200, Bộ điều khiển dựa trên đám mây Omada, hoặc Bộ điều khiển phần mềm Omada |
| Cảnh báo qua email | Có |
| Điều khiển LED ON/OFF | Có |
| Quản lý kiểm soát truy cập MAC | Có |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| System Logging Local/Remote Syslog | Ghi log hệ thống |
| SSH | Có |
| Quản lý dựa trên Web | Có |
| Quản lý L3 | Có |
| Quản lý đa địa điểm | Có |
| VLAN quản lý | Có |
| Cấu hình không chạm | Có. Yêu cầu sử dụng Bộ điều khiển dựa trên đám mây Omada |
| Chứng chỉ | CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • Điểm truy cập Wi-Fi 7 Wall Plate BE3600 • Hướng dẫn cài đặt • Bộ lắp đặt |
| Yêu cầu hệ thống | Microsoft Windows XP, Vista, Windows 7, Windows 8, Windows10, Windows 11, Linux |
| Môi trường | • Nhiệt độ hoạt động: 0–40 ℃ (32–104 ℉) • Nhiệt độ lưu trữ: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Độ ẩm hoạt động: 10–90% RH không ngưng tụ • Độ ẩm lưu trữ: 5–90% RH không ngưng tụa |