| Giá niêm yết: |
|
| Giá khuyến mại: | 6.435.000 đ |
| Bảo hành: | 1 năm |
Có 5 lựa chọn. Bạn đang chọn US-8-150W:
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
Đang có hàng tại:
Vui lòng liên hệ để được tư vấnMÔ TẢ SẢN PHẨM
Mã này đã ngưng sản xuất, quý khách tham khảo dòng thay thế là USW-Ultra-210W

- Cổng Gigabit RJ45: 8
- SFP: 2
- Cổng console: 1
- Hiệu suất: 10 Gbps
- Công suất chuyển tiếp: 20 Gbps
- Năng suất chuyển tiếp: 14.88 Mpps
- Nguồn tiêu thụ tối đa: 150W
- Hỗ trợ POE + IEEE 802.3at/af và PoE thụ động 24V
- Thiết kế: để trên bàn
Hiệu suất chuyển tiếp: US-8-150W cung cấp khả năng chuyển tiếp xử lý đồng thời lưu lượng trên tất cả các cổng vào tốc độ đường truyền cao mà không sợ mất gói tin.
Nguồn PoE + linh hoạt: Mặc định, UniFi Switch US-8-150W tự động phát hiện và nhận PoE vào theo chuẩn 802.3af/at. Đối với các thiết bị nhận nguồn thụ động PoE 24V thì cho phép tự điều chỉnh nguồn PoE 24V thụ động thông qua phần mềm Unifi Controller.
Kết nối cổng quang: US-8-150W cung cấp tùy chọn kết nối cổng quang để dễ dàng mở rộng mạng lưới mạng. Mỗi thiết bị UniFi Switch bao gồm hai cổng SFP cho uplink lên đến 1 Gbps.
Mô Hình Triển Khai

Bảng so sánh









Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại H2K Việt Nam và Công ty TNHH Thương Mại Công Nghệ Trung Anh là đại lý phân phối chính thức sản phẩm của UBIQUITI tại Việt Nam


ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật

|
US-8-150W |
|
|
Dimensions |
235 x 43 x 204 mm (9.25 x 1.69 x 8.03") |
|
Weight |
1.65 kg (3.67 lb) |
|
Networking Interfaces |
(8) 10/100/1000 Mbps RJ45 Ports (2) 1 Gbps SFP Ports |
|
Management Interfaces |
Ethernet In-Band |
|
Total Non-Blocking Throughput |
10 Gbps |
| Switching Capacity | 20 Gbps |
| Forwarding Rate | 14.88 Mpps |
| MAC Address Table | 16384 |
| Maximum Aggregations | 6 |
| Monitoring Sessions | 1 |
| Maximum VLANs | 255 |
|
Power Method |
100-240VAC/50-60 Hz, Universal Input |
|
Power Supply |
AC/DC, Internal, 150W DC |
|
Max. Power Consumption Including PoE Output Excluding PoE Output |
150W 20W |
|
LEDs RJ45 Data Ports SFP Data Ports |
PoE, Speed/Link/Activity Speed/Link/Activity |
|
Sound Level |
0.5 dBr (Fanless) |
|
PoE Output (RJ45 Ports) |
PoE/PoE+ 2-Pair (+1, 2; -3, 6); Passive 24V/0.7A 2-Pair (+4, 5; -7, 8) |
|
ESD/EMP Protection |
± 24kV Air, ± 24kV Contact |
|
Shock and Vibration |
ETSI300-019-1.4 Standard |
|
Operating Temperature |
-5 to 45° C (23 to 113° F) |
|
Operating Humidity |
5 to 95% Noncondensing |
|
Certifications |
CE, FCC, IC |
|
PoE+ Per Port |
|
| PoE Interfaces | PoE+ IEEE 802.3af/at (Pins 1, 2+; 3, 6-) 24VDC Passive PoE (Pins 4, 5+; 7, 8-) |
| Max. PoE+ Wattage per Port by PSE | 34.2W |
| Voltage Range 802.3at Mode | 50–57V |
| Max. Passive PoE Wattage per Port | 17W |
| 24V Passive PoE Voltage Range | 20-27V |