Bộ Phát Wifi Aruba AP-325 Hai Băng Tần Chuẩn AC 2333Mbps



Wireless Access Point Aruba AP-325 - Bộ phát wifi băng tần kép chuẩn 802.11AC Wave 2, tốc độ 2333Mbps, chịu tải 256 User

Wireless Access Point Aruba AP-325 - Bộ phát wifi băng tần kép chuẩn 802.11AC Wave 2, tốc độ 2333Mbps, chịu tải 256 User

Mã SP:

Lượt xem: 13.172 lượt

0 đánh giá

Giá khuyến mại: Liên hệ
Bảo hành: 12 tháng


Tặng kèm adapter nguồn

Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM

Tư Vấn Giải Pháp và Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Lẻ
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Sau Bán Hàng
Kinh Doanh Bán Sỉ & Hợp Tác Đối Tác

Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội

Quản Lý Chung
Tư Vấn Giải Pháp & Kinh Doanh
Kinh Doanh Bán Sỉ và Dự Án
Kỹ Thuật & Kế Toán


* Một số tính năng đặt biệt của Wireless Access Point Aruba AP-325:



- Hỗ trợ công nghệ 802.11ac Wave 2.0 gúp tăng băng thông và tốc độ cho các thiết bị kết nối không dây ( tăng 30% so với Wave 1.0)


- Với 2 anten Dual-band (2.4Ghz/5Ghz) hỗ trợ công nghệ mới nhất 4x4:4 MU-MIMO công suất phát mạnh mẽ (2.4Ghz là 4.0dBi và 5Ghz là 4.7dBi) gia tăng vùng phủ sóng và loại bỏ điểm chết. 


- Hoạt động ở 2 giải tần 2.4Ghz và 5Ghz 802.11 ac/a/b/g/n với đa người dùng MIMO (MU-MIMO)


- Tốc độ lên tới 2333Mbps  (600Mbps cho băng tần 2.4GHz và 1733Mbpscho băng tần 5Ghz) 


- Với 2 cổng mạng 10/100/1000 Base-T hỗ trợ PoE chuẩn 802.3at và 802.3af cho phép lắp đặt linh hoạt.


Hỗ trợ 256 thiết bị truy cập đồng thời. Và cho phép thiết lập tối đa 16 SSID


- Hỗ trợ quản lý và giám sát từ xa


- Ứng dụng di động và cổng thông tin đám mây




* Thông số kỹ thuật: 



Wireless Access Point Aruba AP-345


WI-FI Radio Specifications

  • AP type: Indoor, dual radio, 5 GHz 802.11ac and 2.4 GHz 802.11n 4x4 MIMO.
  • Software-configurable dual radio supports 5 GHz (Radio 0) and 2.4 GHz (Radio 1).
  • Four spatial stream SU-MIMO for up to 1,733 Mbps wireless data rate to a single client device.
  • Three spatial stream MU-MIMO for up to 1,300 Mbps wireless data rate to up to three MU-MIMO capable client devices simultaneously.
  • Support for up to 256 associated client devices per radio, and up to 16 BSSIDs per radio.
  • Supported frequency bands (country-specific restrictions apply):
    • 2.400 to 2.4835 GHz
    • 5.150 to 5.250 GHz
    • 5.250 to 5.350 GHz
    • 5.470 to 5.725 GHz
    • 5.725 to 5.850 GHz
  • Available channels: Dependent on configured regulatory domain.
  • Dynamic frequency selection (DFS) optimizes the use of available RF spectrum.
  • Supported radio technologies:
    • 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
    • 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
  • Supported modulation types:
    • 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
    • 802.11a/g/n/ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM
  • Transmit power: Configurable in increments of 0.5 dBm
  • Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements):
    • 2.4 GHz band: +24 dBm (18 dBm per chain)
    • 5 GHz band: +24 dBm (18 dBm per chain)
    • Note: conducted transmit power levels exclude antenna gain. For total (EIRP) transmit power, add antenna gain
  • Advanced Cellular Coexistence (ACC) minimizes interference from cellular networks.
  • Maximum ratio combining (MRC) for improved receiver performance.
  • Cyclic delay/shift diversity (CDD/CSD) for improved downlink RF performance.
  • Short guard interval for 20-MHz, 40-MHz and 80-MHz channels.
  • Space-time block coding (STBC) for increased range and improved reception.
  • Low-density parity check (LDPC) for high-efficiency error correction and increased throughput.
  • Transmit beamforming (TxBF) for increased signal reliability and range.
  • Supported data rates (Mbps):
    • 802.11b: 1, 2, 5.5, 11
    • 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
    • 802.11n: 6.5 to 450 (MCS0 to MCS23)
    • 802.11ac: 6.5 to 1,733 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4)
  • 802.11n high-throughput (HT) support: HT 20/40
  • 802.11ac very high throughput (VHT) support: VHT 20/40/80
  • 802.11n/ac packet aggregation: A-MPDU, A-MSDU


  • Eight integrated downtilt omni-directional antennas for 4x4 MIMO with maximum antenna gain of 4.0 dBi in 2.4 GHz and 4.7 dBi in 5 GHz. Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling-mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is ~ 30 degrees. Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the effective per-antenna pattern is 2.7dBi in 2.4GHz and 2.9dBi in 5GHz.


Other Interface

  • Two 10/100/1000BASE-T Ethernet network interfaces (RJ-45)
    • Auto-sensing link speed and MDI/MDX
    • Load balancing support to achieve platform throughput greater than 1 Gbps
    • 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
    • PoE-PD: 48 Vdc (nominal) 802.3af or 802.3at PoE
  • DC power interface, accepts 2.1/5.5-mm center-positive circular plug with 9.5-mm length
  • USB 2.0 host interface (Type A connector)
  • Bluetooth Low Energy (BLE) radio
    • Up to 4dBm transmit power (class 2) and -94dBm receive sensitivity
    • Integrated antenna, -5dBi gain (30 degree downtilt)
    • Can be disabled with configuration
  • Visual indicators (tri-color LEDs): For system and radio status
  • Reset button: Factory reset (during device power up)
  • Serial console interface (RJ-45)
  • Kensington security slot 


  • Maximum (worst-case) power consumption: 20W (802.3at PoE), 13.5W (802.3af PoE) or 18.5W (DC)
    • Excludes power consumed by external USB device (and internal overhead); this could add up to 6W (POE) or 5.5W (DC) for 5W/1A USB device
  • Maximum (worst-case) power consumption in idle mode: 8W (PoE) or 7W (DC).
  • Direct DC source: 48Vdc nominal, +/- 5%.
  • Power over Ethernet (PoE): 12 Vdc (nominal) 802.3af/802.3at compliant source
    • Unrestricted functionality with 802.3at PoE
    • Power-save mode with reduced functionality from 802.3af PoE
  • USB port disabled
  • Second Ethernet port disabled
  • 2.4 GHz radio in 1x1:1 mode
  • Power sources sold separately
  • When both power sources are available, DC power takes priority

Environmental & Reliability


  • Operating:
    • Temperature: 0° C to +50° C (+32° F to +122° F)
    • Humidity: 5% to 93% non-condensing
  • Storage and transportation:
    • Temperature: -40° C to +70° C (-40° F to +158° F)


  • CB Scheme Safety, cTUVus
  • UL2043 plenum rating
  • Wi-Fi Alliance (WFA) certified 802.11a/b/g/n/ac
  • Bluetooth SIG interoperability certification
  • Passpoint® (Release 2) with ArubaOS and Instant 8.3+

Minimum Software Versions


  • Dimensions/weight (unit, excluding mount accessories):
    • 203 mm (W) x 203 mm (D) x 57 mm (H), 8.0” (W) x 8.0” (D) x 2.2” (H)
    • 950 g/34 oz
  • Dimensions/weight (shipping):
    • 315 mm (W) x 265 mm (D) x 100 mm (H), 12.4” (W) x 10.4” (D) x 3.9” (H)
    • 1,350 g/48 oz




Đánh giá:

Thông số kỹ thuật

AP - Bộ phát WiFi
  • WiFi 5 - Chuẩn AC
Tốc độ Wifi
  • Hai băng tần: 5Ghz 1733Mbps - 2.4Ghz 600Mbps
Số máy truy cập tối đa đồng thời
  • 250 máy
Số cổng LAN
  • 1 cổng LAN
Các tính năng khác
  • Cấp nguồn PoE 48V-0.5A
Tốc độ cổng mạng
  • Tốc độ LAN 1000Mbps
Số Anten
  • 4 anten