| Giá niêm yết: |
|
| Giá khuyến mại: | 1.629.000 đ [Giá đã có VAT] |
| Bảo hành: | 60 tháng |
Có 9 lựa chọn. Bạn đang chọn ER605:
Hỗ trợ & Tư Vấn TP.HCM
Hỗ trợ & Tư Vấn Hà Nội
MÔ TẢ SẢN PHẨM
TP-Link Omada ER605 là router VPN Gigabit chuyên dụng cho doanh nghiệp nhỏ, văn phòng, cửa hàng, khách sạn hoặc hệ thống mạng cần quản lý tập trung. Thiết bị được tích hợp vào nền tảng Omada SDN, hỗ trợ Zero-Touch Provisioning, quản lý Cloud tập trung và giám sát thông minh, giúp quản trị viên dễ dàng triển khai, cấu hình và theo dõi hệ thống mạng từ một giao diện duy nhất.
Với 5 cổng Gigabit, khả năng cấu hình tối đa 3 WAN Ethernet, hỗ trợ USB WAN backup, Load Balance và nhiều giao thức VPN như IPsec, OpenVPN, L2TP, PPTP và WireGuard, ER605 mang lại kết nối ổn định, bảo mật và linh hoạt cho doanh nghiệp. Thiết bị cũng được trang bị nhiều tính năng bảo mật như firewall, DoS defense, IP/MAC/URL filtering, VLAN, Access Control và DNS security, giúp bảo vệ hệ thống mạng hiệu quả.

Tính năng nổi bật
Tích hợp hệ sinh thái Omada SDN: ER605 hoạt động trong nền tảng Omada SDN, cho phép quản lý tập trung gateway, switch và access point từ một giao diện duy nhất. Hệ thống hỗ trợ Cloud Management, Omada App, Intelligent Monitoring và Zero-Touch Provisioning, giúp đơn giản hóa việc triển khai nhiều chi nhánh hoặc nhiều điểm mạng.

5 cổng Gigabit linh hoạt: Thiết bị được trang bị 5 cổng Gigabit Ethernet gồm 1 cổng WAN cố định, 2 cổng WAN/LAN linh hoạt và 2 cổng LAN. Nhờ đó, ER605 có thể đáp ứng nhiều mô hình triển khai khác nhau, từ mạng văn phòng nhỏ đến hệ thống multi-WAN cần độ ổn định cao.
Hỗ trợ tối đa 3 WAN Ethernet: ER605 cho phép sử dụng tối đa 3 đường WAN Ethernet, kết hợp Load Balance để tận dụng nhiều đường truyền Internet cùng lúc, tăng hiệu quả sử dụng băng thông và giảm rủi ro gián đoạn kết nối.
USB WAN backup qua 4G/3G modem: Cổng USB 2.0 cho phép sử dụng mạng di động 4G/3G làm đường truyền dự phòng khi Internet chính gặp sự cố.

VPN bảo mật cho doanh nghiệp: ER605 hỗ trợ nhiều giao thức VPN phổ biến như IPsec, OpenVPN, L2TP, PPTP và WireGuard. Thiết bị hỗ trợ tối đa 20 IPsec VPN tunnels, 16 OpenVPN tunnels, 16 L2TP tunnels và 16 PPTP tunnels, phù hợp kết nối an toàn giữa văn phòng chính, chi nhánh và người dùng từ xa.

Bảo mật mạng nâng cao: ER605 tích hợp nhiều tính năng bảo mật như firewall policy, DoS defense, TCP/UDP/ICMP flood defense, IP/MAC binding, URL filtering, Access Control, DNSSEC, DoH và DoT, giúp bảo vệ mạng trước các truy cập trái phép và tấn công phổ biến.

Hỗ trợ VLAN và QoS: Thiết bị hỗ trợ VLAN 802.1Q, Bridge VLAN, QoS và IP-based Bandwidth Control, giúp phân tách mạng nội bộ, ưu tiên lưu lượng quan trọng và kiểm soát băng thông theo từng nhóm người dùng hoặc thiết bị.
Thiết kế nhỏ gọn, dễ triển khai: Với kích thước chỉ 158 × 101 × 25 mm, ER605 dễ dàng đặt trên bàn, tủ mạng hoặc khu vực kỹ thuật nhỏ. Công suất tiêu thụ tối đa chỉ 7.94W, phù hợp cho hệ thống hoạt động liên tục.
HÌNH ẢNH THỰC TẾ CỦA SẢN PHẨM











ĐÁNH GIÁ VỀ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật
| GENERAL | |
| Model | ER605 V2.2 |
| Product Type | Omada Gigabit VPN Gateway |
| Management Platform | Omada SDN, Omada Controller, Cloud Access, Omada App |
| HARDWARE FEATURES | |
| Standards and Protocols | IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x, IEEE 802.1Q |
| Interface | 1 × Gigabit WAN Port 2 × Gigabit LAN/WAN Ports 2 × Gigabit LAN Ports |
| USB | 1 × USB 2.0 supported for WAN backup by connecting to the USB port. |
| Button | Reset Button |
| Power Supply | External 12V / 1A DC Adapter |
| Flash | 128 MB NAND |
| DRAM | 256 MB DDR |
| LED | PWR, SYS, WAN (Link/Act), LAN (Link/Act), USB |
| Power Consumption | 7.94 W Max |
| Dimensions (W × D × H) | 158 × 101 × 25 mm |
| SDN SUPPORT | |
| Controller Support | Omada Hardware Controller OC200/OC300, Omada Software Controller |
| SDN Features | Automatic Device Discovery Intelligent Network Monitoring Abnormal Event Warnings Unified Configuration Reboot Schedule Captive Portal Configuration |
| PERFORMANCE | |
| Concurrent Sessions | 150,000 |
| New Sessions / Second | 1,800 |
| DPI Throughput | TCP: 944 Mbps / UDP: 940 Mbps |
| Static IP NAT Throughput | Upload: 941.64 Mbps / Download: 944.35 Mbps / Bi-Directional: 1775.32 Mbps |
| DHCP NAT Throughput | Upload: 941.23 Mbps / Download: 943.85 Mbps / Bi-Directional: 1782.27 Mbps |
| PPPoE NAT Throughput | Upload: 938.83 Mbps / Download: 940.27 Mbps / Bi-Directional: 1781.77 Mbps |
| VPN PERFORMANCE | |
| IPSec VPN Throughput | ESP-SHA1-AES256: 239.39 Mbps ESP-SHA256-AES256: 250.94 Mbps |
| WireGuard VPN | 82.62 Mbps |
| OpenVPN | 15.90 Mbps |
| GRE | Unencrypted: 460.97 Mbps / Encrypted: 161.83 Mbps |
| BASIC FUNCTIONS | |
| WAN Connection Type | Static IP, Dynamic IP, PPPoE, PPTP, L2TP |
| DHCP | DHCP Server, DHCP Address Reservation, Multi-IP Interfaces, Multi-Net DHCP |
| IPv6 | Static IP, SLAAC, DHCPv6, PPPoE, 6to4 Tunnel, PassThrough |
| VLAN | 802.1Q VLAN, Bridge VLAN |
| Load Balance | Intelligent Load Balance, Application Optimized Routing, Link Backup, Online Detection |
| NAT | One-to-One NAT, Multi-Net NAT, Port Forwarding, NAT-DMZ, ALG, UPnP |
| Routing | Static Routing, Policy Routing, RIP, OSPF |
| VPN | |
| IPSec VPN | 20 IPSec VPN Tunnels, LAN-to-LAN, Client-to-LAN, IKE v1/v2, NAT-T, DPD, PFS |
| OpenVPN | OpenVPN Server, OpenVPN Client, 16 OpenVPN Tunnels |
| L2TP VPN | L2TP Server, L2TP Client, 16 Tunnels, L2TP over IPSec |
| PPTP VPN | PPTP Server, PPTP Client, 16 Tunnels, MPPE Encryption |
| WireGuard VPN | Supported |
| SD-WAN | Supported in Controller Mode |
| SECURITY | |
| Attack Defense | TCP/UDP/ICMP Flood Defense, Block TCP Scan, Block Ping from WAN |
| Filtering | Web Group Filtering, URL Categories and URLs Filtering, Web Security |
| DNS Proxy | DNSSEC, DoH and DoT |
| ARP Inspection | IP-MAC Binding, ARP Detection |
| Access Control | Source/Destination IP Based Access Control / FQDN |
| MANAGEMENT | |
| Authentication | Web Authentication, No Authentication, Simple Password, Hotspot, External Radius Server, External Portal Server, LDAP |
| Service | Dynamic DNS, SNMP v1/v2c/v3, Diagnostics, Port Mirroring, Syslog |
| OTHERS | |
| Certification | CE, FCC, RoHS |
| Package Contents | ER605, Power Adapter, RJ-45 Ethernet Cable, Quick Installation Guide |
| Operating Temperature | 0°C to 40°C |
| Operating Humidity | 10% to 90% non-condensing |